Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 16/07/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 6 toàn thị trường và thứ 3/27 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 56.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 32.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 11.045.371 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 471,36 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 328.441.575 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 448.777.008 |
- Huy động vốn: Nhận tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá, vay vốn của các Tổ chức tín dụng (TCTD), Ngân hàng Nhà nước (NHNN).
- Cấp tín dụng: Cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán trong nước, các hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của pháp luật.
- Cung ứng dịch vụ thanh toán và ngân quỹ: Mở tài khoản, cung ứng các phương tiện thanh toán, các dịch vụ thanh toán trong nước và quốc tế, dịch vụ thu chi hộ, các dịch vụ thanh toán khác do pháp luật quy định.
- Cung ứng dịch vụ ngoại hối: Trên thị trường trong nước và quốc tế theo quy định của pháp luật.
- Cung ứng các sản phẩm phái sinh: Giá cả hàng hóa theo quy định của NHNN.
- Cung ứng dịch vụ lưu ký chứng khoán.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.767.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.455 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.131 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,91 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,52 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,41% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,26% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 60,74 nghìn tỷ | 59,36 nghìn tỷ | 50,10 nghìn tỷ | 44,92 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 34,87 nghìn tỷ | 25,48 nghìn tỷ | 20,04 nghìn tỷ | 16,98 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 34,60 nghìn tỷ | 25,35 nghìn tỷ | 19,90 nghìn tỷ | 16,92 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2.767,70 nghìn tỷ | 2.385,39 nghìn tỷ | 2.032,61 nghìn tỷ | 1.808,81 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 179,66 nghìn tỷ | 148,50 nghìn tỷ | 125,87 nghìn tỷ | 107,58 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 57,64 nghìn tỷ | 48,75 nghìn tỷ | 51,19 nghìn tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,92 nghìn tỷ | -1,33 nghìn tỷ | -703,88 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,42 nghìn tỷ | 1,54 tỷ | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 78,31 nghìn tỷ | 100,86 nghìn tỷ | 28,06 nghìn tỷ | — |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 8,96 nghìn tỷ | 8,51 nghìn tỷ | 5,50 nghìn tỷ | 9,75 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,92 nghìn tỷ | 8,45 nghìn tỷ | 5,42 nghìn tỷ | 9,67 nghìn tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.