Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GVR
HOSE
Công ty cổ phần

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/03/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 17 toàn thị trường và thứ 1/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.800 đ
-350 đ (-1,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
140,60 nghìn tỷ
4.000.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
40.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
29,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,00 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 20,61%
Số lao động
75.901
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GVR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)46.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)24.500 đ
Khối lượng bình quân phiên4.489.874
Giá trị giao dịch bình quân phiên148,34 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua111.463.662
Khối lượng nước ngoài bán118.656.128

Hồ sơ Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam
Mã chứng khoán
GVR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/04/1995
Ngày niêm yết
17/03/2020
Vốn điều lệ
40.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000.000 cổ phiếu
Số lao động
75.901 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Công Kha
Tổng giám đốc
Ông Lê Thanh Hưng
Địa chỉ
Số 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(028) 39325235 - 39325234
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng, khai thác, chế biến và tiêu thụ cao su.

- Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

- Năng lượng sạch và năng lượng tái tạo.

- Công nghiệp cao su.

- Lĩnh vực đầu tư hạ tầng khu công nghiệp.

- Lĩnh vực chế biến gỗ.

Chỉ số tài chính GVR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.330 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.550 đ
P/E — giá trên lợi nhuận26,44 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,64%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,95%
Biên lợi nhuận gộp29,73%
Biên lợi nhuận ròng20,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,91%

Kết quả kinh doanh GVR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần29,10 nghìn tỷ26,27 nghìn tỷ22,17 nghìn tỷ25,48 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán20,43 nghìn tỷ19,28 nghìn tỷ17,18 nghìn tỷ19,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp8,65 nghìn tỷ6,97 nghìn tỷ4,96 nghìn tỷ6,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,05 nghìn tỷ4,74 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ4,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,00 nghìn tỷ4,83 nghìn tỷ3,37 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,32 nghìn tỷ3,99 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ
EBITDA9,15 nghìn tỷ7,44 nghìn tỷ5,28 nghìn tỷ6,84 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản86,28 nghìn tỷ83,38 nghìn tỷ78,06 nghìn tỷ78,38 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn32,90 nghìn tỷ27,67 nghìn tỷ23,84 nghìn tỷ23,40 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn53,38 nghìn tỷ55,71 nghìn tỷ54,22 nghìn tỷ54,98 nghìn tỷ
Nợ phải trả24,08 nghìn tỷ24,99 nghìn tỷ23,08 nghìn tỷ24,91 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu62,20 nghìn tỷ58,40 nghìn tỷ54,98 nghìn tỷ53,47 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,95 nghìn tỷ433,99 tỷ3,25 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,41 nghìn tỷ-617,31 tỷ-1,09 nghìn tỷ-538,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,08 nghìn tỷ370,99 tỷ-920,75 tỷ-1,71 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,28 nghìn tỷ187,67 tỷ1,24 nghìn tỷ-907,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,24 nghìn tỷ5,78 nghìn tỷ5,56 nghìn tỷ4,37 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần8,85 nghìn tỷ9,30 nghìn tỷ5,68 nghìn tỷ6,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,34 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,51 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ2,25 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,11 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,10 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
152,24 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-18,84 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,32 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
240,73 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
496,14 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,76 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-734,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,33 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,28 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-36,02 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-274,67 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,23 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
416,19 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-889,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,95 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,16 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,49 nghìn tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,07 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,56 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
3,14 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,58 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,41 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
62,34 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,95 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-8,02 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-407,63 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,07 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,08 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,28 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,78 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
179,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,24 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về GVR

GVR là công ty gì?
GVR là mã chứng khoán của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301266564. Trụ sở tại Số 236 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GVR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GVR bắt đầu giao dịch ngày 17/03/2020 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/04/1995.
Vốn hóa của GVR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GVR đạt 140,60 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 17 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GVR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 29,10 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,00 nghìn tỷ, ROE 9,64%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GVR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Công Kha. Tổng giám đốc: Ông Lê Thanh Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301266564.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ