Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội (MBB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MBB
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 01/11/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 9 toàn thị trường và thứ 6/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
25.400 đ
-100 đ (-0,39%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
205,40 nghìn tỷ
8.055.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80.550 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
27,38 nghìn tỷ
Số lao động
18.836
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MBB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)32.450 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)22.800 đ
Khối lượng bình quân phiên28.782.423
Giá trị giao dịch bình quân phiên764,51 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua893.357.055
Khối lượng nước ngoài bán945.490.824

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội
Mã chứng khoán
MBB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
14/09/1994
Ngày niêm yết
01/11/2011
Vốn điều lệ
80.550 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.055.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18.836 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lưu Trung Thái
Tổng giám đốc
Ông Phạm Như Ánh
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 18 Lê Văn Lương - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6266 1088

Lĩnh vực kinh doanh

- Cho khách hàng cá nhân: Tiền gửi, ngân hàng số, dịch vụ thẻ, chuyển tiền & thanh toán, bảo hiểm nhân thọ và các dịch vụ khác.

- Cho khách hàng doanh nghiệp: Tiền gửi & đầu tư, ngân hàng số, các dịch vụ thu hộ/trả lương/nộp thuế điện tử, tín dụng & bảo lãnh, thanh toán quốc tế & tài trợ thương mại, và tài khoản & gói tài khoản.

- Các sản phẩm chuyên biệt cho doanh nghiệp lớn và định chế: Gồm thị trường tiền tệ & vốn, sản phẩm ngoại hối & ngân hàng đầu tư, sản phẩm & chính sách cho khách hàng FDI, cùng với thư tín dụng, bảo lãnh, nhờ thu, cấp tín dụng và hợp vốn.

Chỉ số tài chính MBB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.055.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.325 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.632 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,67 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,69%

Kết quả kinh doanh MBB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD48,01 nghìn tỷ38,41 nghìn tỷ32,39 nghìn tỷ30,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,38 nghìn tỷ22,95 nghìn tỷ21,05 nghìn tỷ18,16 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ26,78 nghìn tỷ22,63 nghìn tỷ20,68 nghìn tỷ17,48 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1.615,76 nghìn tỷ1.128,80 nghìn tỷ944,95 nghìn tỷ728,53 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu142,02 nghìn tỷ117,06 nghìn tỷ96,71 nghìn tỷ79,61 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh39,71 nghìn tỷ29,96 nghìn tỷ31,33 nghìn tỷ29,08 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư904,90 tỷ-2,24 nghìn tỷ-1,61 nghìn tỷ-1,44 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,96 nghìn tỷ8,76 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ142,22 nghìn tỷ-12,05 nghìn tỷ40,87 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế7,70 nghìn tỷ5,80 nghìn tỷ6,67 nghìn tỷ6,00 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ7,52 nghìn tỷ5,57 nghìn tỷ6,57 nghìn tỷ5,88 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
85,08 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-34,61 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
6,57 nghìn tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
3,65 nghìn tỷ
5. Thu nhập khác
941,49 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
4,14 nghìn tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-19,53 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-6,52 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
39,71 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
-4,21 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-12,45 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-308,79 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-12,32 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-15,39 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
39,32 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
137,85 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
207,21 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
52,24 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
1,12 nghìn tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
506,96 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
13,17 nghìn tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
-620,31 tỷ
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
137,36 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-1,78 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
231,29 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
-4,97 tỷ
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
12,25 tỷ
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
-22,02 tỷ
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
2,41 nghìn tỷ
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
59,34 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
904,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
12,17 nghìn tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
-6,14 nghìn tỷ
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
-2,07 nghìn tỷ
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,96 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
142,22 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
97,04 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
239,26 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về MBB

MBB là công ty gì?
MBB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100283873. Trụ sở tại Số 18 Lê Văn Lương - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MBB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MBB bắt đầu giao dịch ngày 01/11/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/09/1994.
Vốn hóa của MBB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MBB đạt 205,40 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.055.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 9 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MBB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 27,38 nghìn tỷ, ROE 19,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MBB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lưu Trung Thái. Tổng giám đốc: Ông Phạm Như Ánh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100283873.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ