Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông (OCB)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/01/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 54 toàn thị trường và thứ 17/27 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu OCB
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 15/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.750 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.810 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.415.545 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 50,33 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 38.920.616 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 52.157.993 |
Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông
Lĩnh vực kinh doanh
- Dịch vụ chuyển tiền trong nước, nước ngoài.
- Dịch vụ chi trả kiều hối, mua bán ngoại tệ.
- Cho vay theo hạn mức tín dụng, cho vay theo dự án đầu tư.
- Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thanh toán thuế nhập khẩu, bảo lãnh đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Dịch vụ thu, chi hộ tiền mặt…
Chỉ số tài chính OCB
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.663.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.506 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.739 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,54 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,89 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,82% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,24% |
Kết quả kinh doanh OCB qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,39 nghìn tỷ | 6,27 nghìn tỷ | 5,77 nghìn tỷ | 5,46 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,01 nghìn tỷ | 3,17 nghìn tỷ | 3,30 nghìn tỷ | 3,51 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,01 nghìn tỷ | 3,17 nghìn tỷ | 3,30 nghìn tỷ | 3,51 nghìn tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 322,95 nghìn tỷ | 280,71 nghìn tỷ | 240,11 nghìn tỷ | 193,99 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 33,92 nghìn tỷ | 31,67 nghìn tỷ | 28,54 nghìn tỷ | 25,27 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 6,98 nghìn tỷ | 3,17 nghìn tỷ | 6,76 nghìn tỷ | 4,88 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -490,23 tỷ | -217,51 tỷ | 968,47 tỷ | -1,53 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,71 nghìn tỷ | -28,23 triệu | -4,25 triệu | -7,73 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 14,91 nghìn tỷ | 2,04 nghìn tỷ | 17,60 nghìn tỷ | -3,25 nghìn tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 975,19 tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 712,46 tỷ | 792,93 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 975,19 tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 712,46 tỷ | 792,93 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.
Câu hỏi thường gặp về OCB
OCB là công ty gì?
Cổ phiếu OCB niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của OCB là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của OCB ra sao?
Ai là người đứng đầu OCB?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 15/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300852005.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
