Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông (OCB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

OCB
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/01/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 54 toàn thị trường và thứ 17/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.000 đ
+650 đ (+5,73%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
30,23 nghìn tỷ
2.663.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
26.631 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,01 nghìn tỷ
Số lao động
6.909
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu OCB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.400 đ
Khối lượng bình quân phiên5.760.924
Giá trị giao dịch bình quân phiên71,15 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua87.491.285
Khối lượng nước ngoài bán75.631.252

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông
Mã chứng khoán
OCB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
13/04/1996
Ngày niêm yết
28/01/2021
Vốn điều lệ
26.631 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.663.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6.909 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Văn Tuấn
Địa chỉ
Tòa nhà The Hallmark - Số 15 Trần Bạch Đằng - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 0960 - 2822 0951 - 3822 9062

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ chuyển tiền trong nước, nước ngoài.

- Dịch vụ chi trả kiều hối, mua bán ngoại tệ.

- Cho vay theo hạn mức tín dụng, cho vay theo dự án đầu tư.

- Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thanh toán thuế nhập khẩu, bảo lãnh đảm bảo chất lượng sản phẩm.

- Dịch vụ thu, chi hộ tiền mặt…

Chỉ số tài chính OCB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.663.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.506 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.739 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,54 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,24%

Kết quả kinh doanh OCB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,39 nghìn tỷ6,27 nghìn tỷ5,77 nghìn tỷ5,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,01 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ3,30 nghìn tỷ3,51 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,01 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ3,30 nghìn tỷ3,51 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản322,95 nghìn tỷ280,71 nghìn tỷ240,11 nghìn tỷ193,99 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu33,92 nghìn tỷ31,67 nghìn tỷ28,54 nghìn tỷ25,27 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,98 nghìn tỷ3,17 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ4,88 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-490,23 tỷ-217,51 tỷ968,47 tỷ-1,53 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,71 nghìn tỷ-28,23 triệu-4,25 triệu-7,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,91 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ17,60 nghìn tỷ-3,25 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế975,19 tỷ1,23 nghìn tỷ712,46 tỷ792,93 tỷ
LNST công ty mẹ975,19 tỷ1,23 nghìn tỷ712,46 tỷ792,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
20,75 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-11,11 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
808,77 tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
-78,19 tỷ
5. Thu nhập khác
242,89 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
1,14 nghìn tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-4,08 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-700,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
6,98 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
93,92 tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-4,48 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-88,48 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-28,39 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-1,35 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
1,25 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
4,43 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
9,80 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
7,57 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
20,66 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
316,20 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
-356,26 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
686,18 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
-5,54 tỷ
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,11 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-532,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
42,13 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
372,60 triệu
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-490,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
-1,71 nghìn tỷ
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,71 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,91 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
42,09 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
57,00 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về OCB

OCB là công ty gì?
OCB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Phương Đông, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300852005. Trụ sở tại Tòa nhà The Hallmark - Số 15 Trần Bạch Đằng - P. An Khánh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu OCB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu OCB bắt đầu giao dịch ngày 28/01/2021 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/04/1996.
Vốn hóa của OCB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của OCB đạt 30,23 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.663.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 54 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của OCB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 4,01 nghìn tỷ, ROE 11,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu OCB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Văn Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300852005.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ