Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 7 toàn thị trường và thứ 4/27 trong ngành về vốn hóa.
- Huy động và nhận tiền gửi ngắn, trung và dài hạn từ các tổ chức và cá nhân.
- Cung cấp tín dụng ngắn, trung và dài hạn dựa trên tính chất và khả năng cung ứng nguồn vốn của Ngân hàng.
- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán và ngân quỹ và các dịch vụ ngân hàng khác được NHNN cho phép.
- Thực hiện góp vốn, mua cổ phần, đầu tư trái phiếu theo quy định của pháp luật.
- Kinh doanh ngoại tệ theo quy định của pháp luật.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.086.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.569 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 25.332 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,22 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,18% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 36,96 nghìn tỷ | 31,62 nghìn tỷ | 26,81 nghìn tỷ | 27,50 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 25,95 nghìn tỷ | 21,76 nghìn tỷ | 18,19 nghìn tỷ | 20,44 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 25,29 nghìn tỷ | 21,52 nghìn tỷ | 18,00 nghìn tỷ | 20,15 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1.192,34 nghìn tỷ | 978,80 nghìn tỷ | 849,48 nghìn tỷ | 699,03 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 179,50 nghìn tỷ | 147,94 nghìn tỷ | 131,62 nghìn tỷ | 113,42 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 33,29 nghìn tỷ | 31,04 nghìn tỷ | 24,94 nghìn tỷ | 29,01 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -816,44 tỷ | -382,60 tỷ | -2,91 nghìn tỷ | -1,06 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5,24 nghìn tỷ | -5,01 nghìn tỷ | 53,52 tỷ | -709,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 44,34 nghìn tỷ | 36,98 nghìn tỷ | 9,19 nghìn tỷ | 53,70 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 6,95 nghìn tỷ | 6,61 nghìn tỷ | 6,01 nghìn tỷ | 6,35 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,67 nghìn tỷ | 6,42 nghìn tỷ | 5,95 nghìn tỷ | 6,25 nghìn tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.