Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) (TCB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TCB
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 04/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 7 toàn thị trường và thứ 4/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
32.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
233,13 nghìn tỷ
7.086.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
70.862 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
25,95 nghìn tỷ
Số lao động
12.705
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)
Mã chứng khoán
TCB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
06/08/1993
Ngày niêm yết
04/06/2018
Vốn điều lệ
70.862 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.086.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12.705 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hồ Hùng Anh
Tổng giám đốc
Ông Jens Lottner
Địa chỉ
Techcombank Tower - Số 06 Quang Trung - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3944 6368

Lĩnh vực kinh doanh

- Huy động và nhận tiền gửi ngắn, trung và dài hạn từ các tổ chức và cá nhân.

- Cung cấp tín dụng ngắn, trung và dài hạn dựa trên tính chất và khả năng cung ứng nguồn vốn của Ngân hàng.

- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán và ngân quỹ và các dịch vụ ngân hàng khác được NHNN cho phép.

- Thực hiện góp vốn, mua cổ phần, đầu tư trái phiếu theo quy định của pháp luật.

- Kinh doanh ngoại tệ theo quy định của pháp luật.

Chỉ số tài chính TCB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.086.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.569 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.332 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,18%

Kết quả kinh doanh TCB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD36,96 nghìn tỷ31,62 nghìn tỷ26,81 nghìn tỷ27,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế25,95 nghìn tỷ21,76 nghìn tỷ18,19 nghìn tỷ20,44 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ25,29 nghìn tỷ21,52 nghìn tỷ18,00 nghìn tỷ20,15 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1.192,34 nghìn tỷ978,80 nghìn tỷ849,48 nghìn tỷ699,03 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu179,50 nghìn tỷ147,94 nghìn tỷ131,62 nghìn tỷ113,42 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh33,29 nghìn tỷ31,04 nghìn tỷ24,94 nghìn tỷ29,01 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-816,44 tỷ-382,60 tỷ-2,91 nghìn tỷ-1,06 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,24 nghìn tỷ-5,01 nghìn tỷ53,52 tỷ-709,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ44,34 nghìn tỷ36,98 nghìn tỷ9,19 nghìn tỷ53,70 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế6,95 nghìn tỷ6,61 nghìn tỷ6,01 nghìn tỷ6,35 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ6,67 nghìn tỷ6,42 nghìn tỷ5,95 nghìn tỷ6,25 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
67,23 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-27,76 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
8,40 nghìn tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
4,48 nghìn tỷ
5. Thu nhập khác
96,24 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
1,35 nghìn tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-13,33 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-7,18 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
33,29 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
1,55 nghìn tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
-9,02 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-135,89 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-2,07 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-29,62 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
4,31 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
12,74 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
85,52 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
74,91 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
1,49 nghìn tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
2,71 nghìn tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
-1,93 tỷ
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
39,92 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-657,03 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
3,50 tỷ
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
-3,02 tỷ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
-199,84 tỷ
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
39,94 tỷ
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-816,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
213,82 tỷ
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
12,11 nghìn tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
-7,08 nghìn tỷ
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,24 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
44,34 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
147,48 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
191,83 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về TCB

TCB là công ty gì?
TCB là mã chứng khoán của Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100230800. Trụ sở tại Techcombank Tower - Số 06 Quang Trung - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TCB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TCB bắt đầu giao dịch ngày 04/06/2018 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/08/1993.
Vốn hóa của TCB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TCB đạt 233,13 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 7.086.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 7 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TCB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 25,95 nghìn tỷ, ROE 14,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TCB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hồ Hùng Anh. Tổng giám đốc: Ông Jens Lottner.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100230800.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ