Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tasco là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/04/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 84 toàn thị trường và thứ 1/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 21.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.999.210 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 119,58 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 49.136.207 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 37.738.080 |
- Dịch vụ ô tô.
- Hạ tầng giao thông thông minh.
- Bất động sản & nghỉ dưỡng.
- Tài chính & bảo hiểm.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.068.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 461 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.800 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 33,63 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,92 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,51% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,21% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,27% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,73% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,91 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 65,65% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 36,38 nghìn tỷ | 30,25 nghìn tỷ | 11,00 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 32,94 nghìn tỷ | 27,55 nghìn tỷ | 9,95 nghìn tỷ | 683,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,37 nghìn tỷ | 2,67 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 390,05 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 517,34 tỷ | 295,49 tỷ | 66,76 tỷ | 191,69 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 630,26 tỷ | 304,75 tỷ | 56,35 tỷ | 143,85 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 492,18 tỷ | 156,25 tỷ | 47,20 tỷ | 144,57 tỷ |
| EBITDA | 1,60 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 561,72 tỷ | 483,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 52,23 nghìn tỷ | 28,99 nghìn tỷ | 26,75 nghìn tỷ | 11,63 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 27,86 nghìn tỷ | 12,30 nghìn tỷ | 10,30 nghìn tỷ | 3,14 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 24,37 nghìn tỷ | 16,68 nghìn tỷ | 16,45 nghìn tỷ | 8,49 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 34,29 nghìn tỷ | 17,44 nghìn tỷ | 15,44 nghìn tỷ | 7,76 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 17,94 nghìn tỷ | 11,55 nghìn tỷ | 11,31 nghìn tỷ | 3,87 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -453,68 tỷ | 2,06 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 479,86 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,71 nghìn tỷ | -1,18 nghìn tỷ | 88,05 tỷ | 149,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5,13 nghìn tỷ | 287,53 tỷ | -931,86 tỷ | -317,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,97 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 748,29 tỷ | 311,88 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,84 nghìn tỷ | 2,88 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 953,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,03 nghìn tỷ | 9,16 nghìn tỷ | 6,98 nghìn tỷ | 8,32 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,23 nghìn tỷ | 957,75 tỷ | 741,68 tỷ | 744,21 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 53,86 tỷ | 486,91 tỷ | 37,05 tỷ | 75,60 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 27,16 tỷ | 302,75 tỷ | 28,86 tỷ | 5,60 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.