Công ty Cổ phần Tasco (HUT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HUT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tasco là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/04/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 84 toàn thị trường và thứ 1/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.600 đ
+100 đ (+0,65%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
16,55 nghìn tỷ
1.068.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
10.683 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
36,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
630,26 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,73%
Số lao động
12.269
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HUT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)21.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.900 đ
Khối lượng bình quân phiên6.999.210
Giá trị giao dịch bình quân phiên119,58 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua49.136.207
Khối lượng nước ngoài bán37.738.080

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tasco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tasco
Mã chứng khoán
HUT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/11/2000
Ngày niêm yết
11/04/2008
Vốn điều lệ
10.683 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.068.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12.269 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Đình Độ
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Minh Hùng
Đơn vị kiểm toán
CPA VietNam
Địa chỉ
Tầng 1 & Tầng 20 - Tòa nhà Tasco - Lô HH2-2 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 6668 6863

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ ô tô.

- Hạ tầng giao thông thông minh.

- Bất động sản & nghỉ dưỡng.

- Tài chính & bảo hiểm.

Chỉ số tài chính HUT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.068.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu461 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.800 đ
P/E — giá trên lợi nhuận33,63 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,92 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,21%
Biên lợi nhuận gộp9,27%
Biên lợi nhuận ròng1,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,65%

Kết quả kinh doanh HUT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần36,38 nghìn tỷ30,25 nghìn tỷ11,00 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán32,94 nghìn tỷ27,55 nghìn tỷ9,95 nghìn tỷ683,11 tỷ
Lợi nhuận gộp3,37 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ390,05 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD517,34 tỷ295,49 tỷ66,76 tỷ191,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế630,26 tỷ304,75 tỷ56,35 tỷ143,85 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ492,18 tỷ156,25 tỷ47,20 tỷ144,57 tỷ
EBITDA1,60 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ561,72 tỷ483,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản52,23 nghìn tỷ28,99 nghìn tỷ26,75 nghìn tỷ11,63 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn27,86 nghìn tỷ12,30 nghìn tỷ10,30 nghìn tỷ3,14 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn24,37 nghìn tỷ16,68 nghìn tỷ16,45 nghìn tỷ8,49 nghìn tỷ
Nợ phải trả34,29 nghìn tỷ17,44 nghìn tỷ15,44 nghìn tỷ7,76 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu17,94 nghìn tỷ11,55 nghìn tỷ11,31 nghìn tỷ3,87 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-453,68 tỷ2,06 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ479,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,71 nghìn tỷ-1,18 nghìn tỷ88,05 tỷ149,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,13 nghìn tỷ287,53 tỷ-931,86 tỷ-317,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,97 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ748,29 tỷ311,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,84 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ953,43 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần11,03 nghìn tỷ9,16 nghìn tỷ6,98 nghìn tỷ8,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,23 nghìn tỷ957,75 tỷ741,68 tỷ744,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế53,86 tỷ486,91 tỷ37,05 tỷ75,60 tỷ
LNST công ty mẹ27,16 tỷ302,75 tỷ28,86 tỷ5,60 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
788,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,08 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
29,83 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
499,17 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,26 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
932,24 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,57 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-831,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,10 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,01 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-146,46 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-723,48 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-216,55 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-453,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,11 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
382,50 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-8,24 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
8,16 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,24 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,92 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
421,89 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,71 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,76 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-1,90 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
29,18 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-25,71 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-12,92 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-81,68 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,13 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,97 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,88 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
98,06 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,84 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về HUT

HUT là công ty gì?
HUT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tasco, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600264117. Trụ sở tại Tầng 1 & Tầng 20 - Tòa nhà Tasco - Lô HH2-2 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HUT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HUT bắt đầu giao dịch ngày 11/04/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/11/2000.
Vốn hóa của HUT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HUT đạt 16,55 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.068.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 84 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HUT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 36,38 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 630,26 tỷ, ROE 3,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HUT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Đình Độ. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Minh Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VietNam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600264117.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ