Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/11/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 36 toàn thị trường và thứ 12/27 trong ngành về vốn hóa.
- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
- Tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước.
- Vay vốn của Ngân hàng Nhà Nước và của các tổ chức tín dụng khác.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; thực hiện hoạt động bao thanh toán.
- Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà Nước quy định...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.404.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.140 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.779 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,57 nghìn tỷ | 13,36 nghìn tỷ | 15,55 nghìn tỷ | 11,86 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,29 nghìn tỷ | 7,20 nghìn tỷ | 8,56 nghìn tỷ | 8,47 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,29 nghìn tỷ | 7,20 nghìn tỷ | 8,56 nghìn tỷ | 8,47 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 556,10 nghìn tỷ | 493,16 nghìn tỷ | 409,88 nghìn tỷ | 342,80 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 46,90 nghìn tỷ | 41,86 nghìn tỷ | 37,94 nghìn tỷ | 32,65 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 10,32 nghìn tỷ | 11,66 nghìn tỷ | 12,80 nghìn tỷ | 11,47 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -225,99 tỷ | -221,64 tỷ | -217,40 tỷ | -235,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,09 nghìn tỷ | -3,17 nghìn tỷ | -3,16 nghìn tỷ | 60,00 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10,62 nghìn tỷ | -4,89 nghìn tỷ | 26,44 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 2,24 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,24 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.