Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam (VIB)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/11/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 36 toàn thị trường và thứ 12/27 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu VIB
Giá đóng cửa theo phiên, 100 mốc, đến phiên 19/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 100 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (100 phiên có dữ liệu) | 16.950 đ |
| Giá thấp nhất (100 phiên có dữ liệu) | 13.150 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 8.142.444 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 122,01 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 54.230.855 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 85.623.599 |
Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam
Lĩnh vực kinh doanh
- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.
- Tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước.
- Vay vốn của Ngân hàng Nhà Nước và của các tổ chức tín dụng khác.
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá; thực hiện hoạt động bao thanh toán.
- Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà Nước quy định...
Chỉ số tài chính VIB
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.404.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.140 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.779 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,31% |
Kết quả kinh doanh VIB qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,57 nghìn tỷ | 13,36 nghìn tỷ | 15,55 nghìn tỷ | 11,86 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,29 nghìn tỷ | 7,20 nghìn tỷ | 8,56 nghìn tỷ | 8,47 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,29 nghìn tỷ | 7,20 nghìn tỷ | 8,56 nghìn tỷ | 8,47 nghìn tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 556,10 nghìn tỷ | 493,16 nghìn tỷ | 409,88 nghìn tỷ | 342,80 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 46,90 nghìn tỷ | 41,86 nghìn tỷ | 37,94 nghìn tỷ | 32,65 nghìn tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 10,32 nghìn tỷ | 11,66 nghìn tỷ | 12,80 nghìn tỷ | 11,47 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -225,99 tỷ | -221,64 tỷ | -217,40 tỷ | -235,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,09 nghìn tỷ | -3,17 nghìn tỷ | -3,16 nghìn tỷ | 60,00 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10,62 nghìn tỷ | -4,89 nghìn tỷ | 26,44 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 2,24 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,24 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.
Câu hỏi thường gặp về VIB
VIB là công ty gì?
Cổ phiếu VIB niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của VIB là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIB ra sao?
Ai là người đứng đầu VIB?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 19/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100233488.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
