Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 53 toàn thị trường và thứ 5/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 65.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 27.350 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 13.569.753 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 602,05 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 357.988.283 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 358.514.461 |
- Thiết bị điện.
- Vật liệu xây dựng.
- Năng lượng và nước sạch.
- Khu công nghiệp và bất động sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 902.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.638 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 33.452 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 20,81 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,80% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,02% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,41% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,44 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 59,00% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 39,91 nghìn tỷ | 34,06 nghìn tỷ | 30,30 nghìn tỷ | 32,26 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 31,10 nghìn tỷ | 26,99 nghìn tỷ | 24,49 nghìn tỷ | 25,63 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,42 nghìn tỷ | 6,76 nghìn tỷ | 5,51 nghìn tỷ | 6,46 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,54 nghìn tỷ | 3,58 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,96 nghìn tỷ | 2,67 nghìn tỷ | 863,88 tỷ | 1,53 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,48 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 330,36 tỷ | 368,92 tỷ |
| EBITDA | 7,78 nghìn tỷ | 6,52 nghìn tỷ | 5,61 nghìn tỷ | 5,60 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 73,59 nghìn tỷ | 53,78 nghìn tỷ | 55,08 nghìn tỷ | 52,38 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 39,41 nghìn tỷ | 22,83 nghìn tỷ | 20,30 nghìn tỷ | 19,80 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 34,18 nghìn tỷ | 30,95 nghìn tỷ | 34,78 nghìn tỷ | 32,58 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 43,42 nghìn tỷ | 30,52 nghìn tỷ | 33,85 nghìn tỷ | 31,34 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 30,17 nghìn tỷ | 23,26 nghìn tỷ | 21,22 nghìn tỷ | 21,04 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 546,22 tỷ | 2,51 nghìn tỷ | 4,43 nghìn tỷ | 7,92 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -5,02 nghìn tỷ | -966,59 tỷ | -6,92 nghìn tỷ | -3,13 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 9,05 nghìn tỷ | -786,90 tỷ | 2,65 nghìn tỷ | -6,53 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,58 nghìn tỷ | 755,75 tỷ | 152,01 tỷ | -1,75 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,66 nghìn tỷ | 4,07 nghìn tỷ | 3,31 nghìn tỷ | 3,16 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,82 nghìn tỷ | 9,97 nghìn tỷ | 7,98 nghìn tỷ | 10,20 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,00 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ | 2,33 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 578,77 tỷ | 781,28 tỷ | 436,47 tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 245,63 tỷ | 621,93 tỷ | 233,74 tỷ | 665,36 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.