Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX (GEX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GEX
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 53 toàn thị trường và thứ 5/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
33.500 đ
-600 đ (-1,76%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
30,76 nghìn tỷ
902.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
13.085 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
39,91 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,96 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,41%
Số lao động
9.208
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GEX

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)65.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)27.350 đ
Khối lượng bình quân phiên13.569.753
Giá trị giao dịch bình quân phiên602,05 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua357.988.283
Khối lượng nước ngoài bán358.514.461

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX
Mã chứng khoán
GEX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/10/1995
Ngày niêm yết
18/01/2018
Vốn điều lệ
13.085 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
902.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9.208 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng Hiền
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Tuấn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 10 Trần Nguyên Hãn và số 27-29 phố Lý Thái Tổ - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3972 6245 - 3972 6246
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết bị điện.

- Vật liệu xây dựng.

- Năng lượng và nước sạch.

- Khu công nghiệp và bất động sản.

Chỉ số tài chính GEX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 902.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.638 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)33.452 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,81 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,80%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,02%
Biên lợi nhuận gộp21,09%
Biên lợi nhuận ròng7,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,00%

Kết quả kinh doanh GEX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần39,91 nghìn tỷ34,06 nghìn tỷ30,30 nghìn tỷ32,26 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán31,10 nghìn tỷ26,99 nghìn tỷ24,49 nghìn tỷ25,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp8,42 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ5,51 nghìn tỷ6,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,54 nghìn tỷ3,58 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,96 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ863,88 tỷ1,53 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,48 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ330,36 tỷ368,92 tỷ
EBITDA7,78 nghìn tỷ6,52 nghìn tỷ5,61 nghìn tỷ5,60 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản73,59 nghìn tỷ53,78 nghìn tỷ55,08 nghìn tỷ52,38 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn39,41 nghìn tỷ22,83 nghìn tỷ20,30 nghìn tỷ19,80 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn34,18 nghìn tỷ30,95 nghìn tỷ34,78 nghìn tỷ32,58 nghìn tỷ
Nợ phải trả43,42 nghìn tỷ30,52 nghìn tỷ33,85 nghìn tỷ31,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu30,17 nghìn tỷ23,26 nghìn tỷ21,22 nghìn tỷ21,04 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh546,22 tỷ2,51 nghìn tỷ4,43 nghìn tỷ7,92 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,02 nghìn tỷ-966,59 tỷ-6,92 nghìn tỷ-3,13 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính9,05 nghìn tỷ-786,90 tỷ2,65 nghìn tỷ-6,53 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,58 nghìn tỷ755,75 tỷ152,01 tỷ-1,75 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,66 nghìn tỷ4,07 nghìn tỷ3,31 nghìn tỷ3,16 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần10,82 nghìn tỷ9,97 nghìn tỷ7,98 nghìn tỷ10,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,00 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế578,77 tỷ781,28 tỷ436,47 tỷ1,21 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ245,63 tỷ621,93 tỷ233,74 tỷ665,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,62 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,24 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
-86,03 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-15,23 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-428,67 tỷ
Chi phí đi vay
1,22 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-46,75 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
8,50 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,14 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,11 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-421,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-224,22 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-2,88 nghìn tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-1,13 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-943,15 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-102,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
546,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,84 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
34,80 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,94 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,43 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,35 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
5,26 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
385,55 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,02 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,05 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
38,75 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-28,32 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-75,52 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,36 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
9,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,58 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,07 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
6,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,66 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về GEX

GEX là công ty gì?
GEX là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100512. Trụ sở tại Số 10 Trần Nguyên Hãn và số 27-29 phố Lý Thái Tổ - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu GEX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GEX bắt đầu giao dịch ngày 18/01/2018 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/10/1995.
Vốn hóa của GEX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GEX đạt 30,76 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 902.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 53 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GEX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 39,91 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,96 nghìn tỷ, ROE 9,80%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GEX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng Hiền. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100512.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ