Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP (ACV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ACV
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 15 toàn thị trường và thứ 1/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
43.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
157,29 nghìn tỷ
3.583.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
35.828 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
25,97 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,47 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 47,99%
Số lao động
10.643
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ACV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)105.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)42.800 đ
Khối lượng bình quân phiên1.236.963
Giá trị giao dịch bình quân phiên72,84 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua54.992.571
Khối lượng nước ngoài bán210.262.623

Hồ sơ Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
ACV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
21/11/2016
Vốn điều lệ
35.828 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.583.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10.643 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Thế Phiệt
Địa chỉ
Tòa nhà TCT Cảng Hàng không Việt Nam - Số 58 Trường Sơn - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3848 5383
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không: Đầu tư, quản lý vốn đầu tư, trực tiếp sản xuất, kinh doanh tại các cảng hàng không sân bay...

- Dịch vụ kinh doanh vận tải hành khách, hàng hóa, kho hàng hóa; giao nhận hàng hóa; nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ

- Xây dựng, tư vấn xây dựng, sửa chữa, bảo trì, lắp đặt các công trình xây dựng, các trang thiết bị, điện, điện tử, cơ khí chuyên ngành, công trình dân dụng...

Chỉ số tài chính ACV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.583.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.475 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.509 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,63 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,25 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,56%
Biên lợi nhuận gộp60,12%
Biên lợi nhuận ròng47,99%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản23,94%

Kết quả kinh doanh ACV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần25,97 nghìn tỷ22,70 nghìn tỷ20,10 nghìn tỷ13,90 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán10,28 nghìn tỷ8,72 nghìn tỷ8,14 nghìn tỷ7,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp15,62 nghìn tỷ13,87 nghìn tỷ11,86 nghìn tỷ6,50 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,83 nghìn tỷ14,43 nghìn tỷ10,47 nghìn tỷ8,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,47 nghìn tỷ11,68 nghìn tỷ8,47 nghìn tỷ7,09 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,45 nghìn tỷ11,66 nghìn tỷ8,46 nghìn tỷ7,08 nghìn tỷ
EBITDA17,80 nghìn tỷ16,72 nghìn tỷ12,83 nghìn tỷ11,11 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản91,91 nghìn tỷ77,28 nghìn tỷ67,35 nghìn tỷ60,10 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn26,97 nghìn tỷ40,70 nghìn tỷ42,68 nghìn tỷ40,30 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn64,94 nghìn tỷ36,59 nghìn tỷ24,67 nghìn tỷ19,80 nghìn tỷ
Nợ phải trả22,01 nghìn tỷ17,24 nghìn tỷ16,93 nghìn tỷ16,33 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu69,90 nghìn tỷ60,04 nghìn tỷ50,41 nghìn tỷ43,78 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,76 nghìn tỷ9,57 nghìn tỷ6,97 nghìn tỷ3,26 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-18,41 nghìn tỷ-5,80 nghìn tỷ-6,27 nghìn tỷ-969,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-433,58 tỷ-413,64 tỷ-368,33 tỷ-362,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,08 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ327,53 tỷ1,93 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,24 nghìn tỷ6,31 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ2,50 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,86 nghìn tỷ6,50 nghìn tỷ6,37 nghìn tỷ6,36 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,35 nghìn tỷ4,00 nghìn tỷ4,35 nghìn tỷ3,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,35 nghìn tỷ3,21 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ3,34 nghìn tỷ3,21 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,41 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,97 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
28,53 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
306,01 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,27 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
60,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,51 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
86,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-54,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,78 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-148,64 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-60,75 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,58 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-765,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,76 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-29,56 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,25 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,28 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
11,03 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,76 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,41 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-18,41 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-3,94 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-420,84 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,80 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-433,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,08 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,31 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
17,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,24 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về ACV

ACV là công ty gì?
ACV là mã chứng khoán của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0311638525. Trụ sở tại Tòa nhà TCT Cảng Hàng không Việt Nam - Số 58 Trường Sơn - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu ACV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ACV bắt đầu giao dịch ngày 21/11/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của ACV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ACV đạt 157,29 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.583.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 15 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ACV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 25,97 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,47 nghìn tỷ, ROE 17,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ACV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Thế Phiệt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0311638525.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ