Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (VNM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNM
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/01/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 22 toàn thị trường và thứ 2/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
59.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
123,52 nghìn tỷ
2.090.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
20.900 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
63,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,41 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,77%
Số lao động
9.906
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam
Mã chứng khoán
VNM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/10/2003
Ngày niêm yết
19/01/2006
Vốn điều lệ
20.900 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.090.000.000 cổ phiếu
Số lao động
9.906 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hạnh Phúc
Tổng giám đốc
Bà Mai Kiều Liên
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tòa nhà Vinamilk - Số 10 Tân Trào - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 5415 5555

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, sản xuất kinh doanh sữa và các sản phẩm từ sữa.

Chỉ số tài chính VNM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.090.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.502 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.499 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu27,30%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản17,66%
Biên lợi nhuận gộp41,13%
Biên lợi nhuận ròng14,77%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,32%

Kết quả kinh doanh VNM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần63,72 nghìn tỷ61,82 nghìn tỷ60,48 nghìn tỷ60,07 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán37,44 nghìn tỷ36,19 nghìn tỷ35,82 nghìn tỷ36,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp26,21 nghìn tỷ25,59 nghìn tỷ24,54 nghìn tỷ23,90 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,66 nghìn tỷ11,59 nghìn tỷ10,90 nghìn tỷ10,49 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,41 nghìn tỷ9,45 nghìn tỷ9,02 nghìn tỷ8,58 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,41 nghìn tỷ9,39 nghìn tỷ8,87 nghìn tỷ8,52 nghìn tỷ
EBITDA13,78 nghìn tỷ13,69 nghìn tỷ13,20 nghìn tỷ12,59 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản53,31 nghìn tỷ55,05 nghìn tỷ52,67 nghìn tỷ48,48 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn36,26 nghìn tỷ37,55 nghìn tỷ35,94 nghìn tỷ31,56 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn17,05 nghìn tỷ17,50 nghìn tỷ16,74 nghìn tỷ16,92 nghìn tỷ
Nợ phải trả18,83 nghìn tỷ18,87 nghìn tỷ17,65 nghìn tỷ15,67 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu34,48 nghìn tỷ36,17 nghìn tỷ35,03 nghìn tỷ32,82 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh8,67 nghìn tỷ9,69 nghìn tỷ7,89 nghìn tỷ8,83 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,98 nghìn tỷ-3,74 nghìn tỷ-2,99 nghìn tỷ3,47 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-11,08 nghìn tỷ-6,64 nghìn tỷ-4,29 nghìn tỷ-12,36 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-437,69 tỷ-694,42 tỷ606,10 tỷ-60,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,79 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ2,91 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần16,18 nghìn tỷ16,97 nghìn tỷ12,97 nghìn tỷ16,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp6,90 nghìn tỷ7,09 nghìn tỷ5,21 nghìn tỷ7,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,46 nghìn tỷ2,51 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ2,43 nghìn tỷ2,53 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,65 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,12 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
63,67 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
6,32 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
150,56 tỷ
Chi phí đi vay
325,80 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
-1,33 nghìn tỷ
Phân bổ lợi thế thương mại
246,66 tỷ
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,23 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
136,26 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,69 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-197,09 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-217,27 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-311,51 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,54 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-745,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
8,67 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,76 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
117,73 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,23 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-62,90 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
21,98 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,43 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,98 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
7,20 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
19,50 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-19,32 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-11,26 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-11,08 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-437,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,23 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
6,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,79 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VNM

VNM là công ty gì?
VNM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300588569. Trụ sở tại Tòa nhà Vinamilk - Số 10 Tân Trào - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VNM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNM bắt đầu giao dịch ngày 19/01/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/10/2003.
Vốn hóa của VNM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNM đạt 123,52 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 2.090.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 22 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 63,72 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,41 nghìn tỷ, ROE 27,30%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hạnh Phúc. Tổng giám đốc: Bà Mai Kiều Liên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300588569.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ