Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong (TPB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TPB
HOSE
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong là doanh nghiệp ngành Ngân hàng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 45 toàn thị trường và thứ 15/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
43,83 nghìn tỷ
2.774.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
27.740 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,40 nghìn tỷ
Số lao động
7.959
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong

Tên doanh nghiệp
Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong
Mã chứng khoán
TPB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ngân hàng
Loại hình
Ngân hàng
Ngày thành lập
05/05/2008
Ngày niêm yết
19/04/2018
Vốn điều lệ
27.740 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.774.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7.959 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Minh Phú
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hưng
Địa chỉ
Tòa nhà TPBank - Số 57 Lý Thường Kiệt - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3768 8998
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi.

- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước, vay vốn của các tổ chức tín dụng khác.

- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn.

- Hoạt động bao thanh toán,...

Chỉ số tài chính TPB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.774.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.668 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.600 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,46%

Kết quả kinh doanh TPB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,42 nghìn tỷ11,76 nghìn tỷ9,54 nghìn tỷ9,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,40 nghìn tỷ6,07 nghìn tỷ4,46 nghìn tỷ6,26 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,40 nghìn tỷ6,07 nghìn tỷ4,46 nghìn tỷ6,26 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản505,90 nghìn tỷ418,03 nghìn tỷ356,63 nghìn tỷ328,63 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu46,05 nghìn tỷ37,59 nghìn tỷ32,74 nghìn tỷ32,24 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,01 nghìn tỷ10,06 nghìn tỷ8,37 nghìn tỷ9,50 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,05 nghìn tỷ-399,92 tỷ-485,31 tỷ-425,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,37 nghìn tỷ763,68 tỷ1,50 nghìn tỷ-2,03 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ29,60 nghìn tỷ40,71 nghìn tỷ-6,86 nghìn tỷ-4,16 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế1,68 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ1,67 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự nhận được
30,19 nghìn tỷ
2. Chi phí lãi và các chi phí tương tự đã trả
-15,99 nghìn tỷ
3. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ nhận được
4,16 nghìn tỷ
4- Chênh lệch số tiền thực thu/thực chi từ hoạt động kinh doanh (ngoại tệ, vàng bạc, chứng khoán)
1,23 nghìn tỷ
5. Thu nhập khác
-131,89 tỷ
6. Tiền thu các khoản nợ đã được xử lý xóa, bù đắp bằng nguồn rủi ro
594,47 tỷ
7. Tiền chi trả cho nhân viên và hoạt động quản lý, công vụ
-6,49 nghìn tỷ
8. Tiền thuế thu nhập thực nộp trong kỳ
-1,55 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi về tài sản và vốn lưu động
12,01 nghìn tỷ
Những thay đổi về tài sản hoạt động
9. (Tăng)/Giảm các khoản tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD khác
-173,89 tỷ
10. (Tăng)/Giảm các khoản về kinh doanh chứng khoán
4,19 nghìn tỷ
11. (Tăng)/Giảm các công cụ tài chính phái sinh và các công cụ tài chính khác
-333,70 tỷ
12. (Tăng)/Giảm các khoản cho vay khách hàng
-49,34 nghìn tỷ
13. Giảm nguồn dự phòng để bù đắp tổn thất các khoản
-2,68 nghìn tỷ
14. (Tăng)/Giảm khác về tài sản hoạt động
-3,54 nghìn tỷ
Những thay đổi về công nợ hoạt động
15. Tăng/(Giảm) các khoản nợ chính phủ và NHNN
1,40 nghìn tỷ
16. Tăng/(Giảm) các khoản tiền gửi, tiền vay các tổ chức tín dụng
14,59 nghìn tỷ
17. Tăng/(Giảm) tiền gửi của khách hàng (bao gồm cả Kho bạc Nhà nước)
36,24 nghìn tỷ
18. Tăng/(Giảm) phát hành giấy tờ có giá (ngoại trừ giấy tờ có giá phát hành được tình vào hoạt động tài chính)
13,85 nghìn tỷ
19. Tăng/(Giảm) vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro
46,90 tỷ
20. Tăng/(Giảm) các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác
-131,33 tỷ
21. Tăng/(Giảm) khác về công nợ hoạt động
39,19 tỷ
22. Chi từ các quỹ của TCTD
I - Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
26,18 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Mua sắm tài sản cố định
-384,44 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
185,00 triệu
3. Tiền chi từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
4. Mua sắm bất động sản đầu tư
5. Tiền thu từ bán, thanh lý bất động sản đầu tư
6. Tiền chi ra do bán, thanh lý bất động sản đầu tư
7. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (mua công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
8. Tiền thu đầu tư, góp vốn vào các đơn vị khác (bán, thanh lý Công ty con, góp vốn liên doanh, liên kết, đầu tư dài hạn khác)
2,43 nghìn tỷ
9. Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư, góp vốn dài hạn
181,00 triệu
II- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
2. Tiền thu từ phát hành giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
13,24 nghìn tỷ
3. Tiền chi thanh toán giấy tờ có giá dài hạn có đủ điều kiện tính vào vốn tự có và các khoản vốn vay dài hạn khác
-9,23 nghìn tỷ
4. Cổ tức trả cho cổ đông, lợi nhuận đã chia
-2,64 nghìn tỷ
5. Tiền chi ra mua cổ phiếu quỹ
6. Tiền thu được do bán cổ phiếu quỹ
III- Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,37 nghìn tỷ
IV- Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
29,60 nghìn tỷ
V- Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm đầu kỳ
86,15 nghìn tỷ
VI- Điều chỉnh ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá
VII. Tiền và các khoản tương đương tiền tại thời điểm cuối kỳ
115,75 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ngân hàng

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp về TPB

TPB là công ty gì?
TPB là mã chứng khoán của Ngân hàng Thương mại cổ phần Tiên Phong, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ngân hàng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102744865. Trụ sở tại Tòa nhà TPBank - Số 57 Lý Thường Kiệt - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TPB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TPB bắt đầu giao dịch ngày 19/04/2018 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/05/2008.
Vốn hóa của TPB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TPB đạt 43,83 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 2.774.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 45 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TPB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 7,40 nghìn tỷ, ROE 16,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TPB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Minh Phú. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102744865.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ