Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/03/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 64 toàn thị trường và thứ 1/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 127.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 63.400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.216.826 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 119,82 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 72.054.871 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 74.850.930 |
- Dịch vụ kiểm định kim cương và đá quý.
- Sản xuất, KD trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, vàng miếng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 341.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8.295 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 38.929 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,86 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 21,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,03% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,99% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,52 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 34,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 35,41 nghìn tỷ | 38,23 nghìn tỷ | 33,48 nghìn tỷ | 34,21 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 27,29 nghìn tỷ | 31,15 nghìn tỷ | 27,08 nghìn tỷ | 27,95 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 7,68 nghìn tỷ | 6,67 nghìn tỷ | 6,06 nghìn tỷ | 5,93 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,52 nghìn tỷ | 2,65 nghìn tỷ | 2,48 nghìn tỷ | 2,34 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,83 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 1,97 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,83 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 1,97 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| EBITDA | 3,61 nghìn tỷ | 2,73 nghìn tỷ | 2,57 nghìn tỷ | 2,42 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 20,16 nghìn tỷ | 17,21 nghìn tỷ | 14,43 nghìn tỷ | 13,34 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 18,61 nghìn tỷ | 15,69 nghìn tỷ | 12,96 nghìn tỷ | 11,97 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,55 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,47 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 6,89 nghìn tỷ | 5,95 nghìn tỷ | 4,62 nghìn tỷ | 4,89 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 13,27 nghìn tỷ | 11,26 nghìn tỷ | 9,81 nghìn tỷ | 8,44 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 18,89 tỷ | 83,19 tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 100,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -893,79 tỷ | -211,04 tỷ | -578,47 tỷ | -370,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 272,97 tỷ | 352,82 tỷ | -914,20 tỷ | 791,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -601,92 tỷ | 224,96 tỷ | 15,07 tỷ | 521,59 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 522,03 tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 896,15 tỷ | 879,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 17,37 nghìn tỷ | 8,24 nghìn tỷ | 9,76 nghìn tỷ | 7,66 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 3,44 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,47 nghìn tỷ | 495,70 tỷ | 677,73 tỷ | 441,64 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,47 nghìn tỷ | 495,70 tỷ | 677,73 tỷ | 441,64 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.