Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PNJ
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 23/03/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 64 toàn thị trường và thứ 1/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
65.300 đ
+100 đ (+0,15%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
22,23 nghìn tỷ
341.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.413 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
35,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,83 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,99%
Số lao động
8.163
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PNJ

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)127.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)63.400 đ
Khối lượng bình quân phiên1.216.826
Giá trị giao dịch bình quân phiên119,82 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua72.054.871
Khối lượng nước ngoài bán74.850.930

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
Mã chứng khoán
PNJ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2004
Ngày niêm yết
23/03/2009
Vốn điều lệ
3.413 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
341.000.000 cổ phiếu
Số lao động
8.163 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Cao Thị Ngọc Dung
Tổng giám đốc
Ông Lê Trí Thông
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
170E Phan Đăng Lưu - P. Đức Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3995 1703

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ kiểm định kim cương và đá quý.

- Sản xuất, KD trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, vàng miếng.

Chỉ số tài chính PNJ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 341.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.295 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)38.929 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,03%
Biên lợi nhuận gộp21,70%
Biên lợi nhuận ròng7,99%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,52 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,16%

Kết quả kinh doanh PNJ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần35,41 nghìn tỷ38,23 nghìn tỷ33,48 nghìn tỷ34,21 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán27,29 nghìn tỷ31,15 nghìn tỷ27,08 nghìn tỷ27,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp7,68 nghìn tỷ6,67 nghìn tỷ6,06 nghìn tỷ5,93 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,52 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,83 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,83 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ
EBITDA3,61 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản20,16 nghìn tỷ17,21 nghìn tỷ14,43 nghìn tỷ13,34 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn18,61 nghìn tỷ15,69 nghìn tỷ12,96 nghìn tỷ11,97 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,55 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,89 nghìn tỷ5,95 nghìn tỷ4,62 nghìn tỷ4,89 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu13,27 nghìn tỷ11,26 nghìn tỷ9,81 nghìn tỷ8,44 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh18,89 tỷ83,19 tỷ1,51 nghìn tỷ100,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-893,79 tỷ-211,04 tỷ-578,47 tỷ-370,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính272,97 tỷ352,82 tỷ-914,20 tỷ791,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-601,92 tỷ224,96 tỷ15,07 tỷ521,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ522,03 tỷ1,12 nghìn tỷ896,15 tỷ879,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần17,37 nghìn tỷ8,24 nghìn tỷ9,76 nghìn tỷ7,66 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp3,44 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,47 nghìn tỷ495,70 tỷ677,73 tỷ441,64 tỷ
LNST công ty mẹ1,47 nghìn tỷ495,70 tỷ677,73 tỷ441,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,55 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
85,29 tỷ
Các khoản dự phòng
-7,70 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,43 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-110,24 tỷ
Chi phí đi vay
119,08 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,63 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
235,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,81 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-369,03 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
169,89 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-97,92 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-117,89 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-607,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-19,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
18,89 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-115,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,07 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,21 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,95 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
81,10 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-893,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
64,82 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,82 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-8,94 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-673,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
272,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-601,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,12 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
522,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về PNJ

PNJ là công ty gì?
PNJ là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300521758. Trụ sở tại 170E Phan Đăng Lưu - P. Đức Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PNJ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PNJ bắt đầu giao dịch ngày 23/03/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2004.
Vốn hóa của PNJ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PNJ đạt 22,23 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 341.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 64 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PNJ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 35,41 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,83 nghìn tỷ, ROE 21,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PNJ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Cao Thị Ngọc Dung. Tổng giám đốc: Ông Lê Trí Thông. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300521758.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ