Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần FPT là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 13/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 21 toàn thị trường và thứ 1/29 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo phiên, 18 mốc, đến phiên 27/05/2026.
Kho dữ liệu hiện có 18 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (18 phiên có dữ liệu) | 78.500 đ |
| Giá thấp nhất (18 phiên có dữ liệu) | 70.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 13.269.009 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 982,26 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 21.684.103 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 60.868.901 |
- Công nghệ:
+ Nhóm dịch vụ: Tư vấn Chuyển đổi số, Chuyển đổi xanh và Chuyển đổi trí tuệ nhân tạo; Thiết kế, triển khai, tích hợp, vận hành, bảo trì, kiểm thử... các hệ thống CNTT; Dịch vụ an toàn, an ninh mạng; Cung cấp các giải pháp dựa trên các nền tảng công nghệ: NVIDIA, Landing AI, SAP, Oracle, Microsoft, ESRI…
+ Nhóm sản phẩm, giải pháp: Cung cấp các nền tảng công nghệ tiên tiến như: nền tảng trí tuệ nhân tạo FPT.AI, nền tảng điện toán đám mây FPT Cloud, nền tảng quản trị doanh nghiệp Base.vn; Phát triển chip nguồn và chip IoT; Sản phẩm, giải pháp chuyển đổi số tích hợp công nghệ AI, AI tạo sinh (Generative AI), tự động hóa (RPA), kết nối vạn vật (IoT)… chuyên sâu cho các lĩnh vực như: Chính phủ, Viễn thông, Ngân hàng - Tài chính, Y tế, Giao thông vận tải, Tài chính công, Năng lượng, Doanh nghiệp, Ô tô…; Sản phẩm, giải pháp tiên tiến giải quyết các bài toán nghiệp vụ chuyên sâu của doanh nghiệp như: quản lý chuỗi cung ứng, quản lý tài chính, quản lý nguồn nhân lực, quản lý quan hệ khách hàng & trải nghiệm người dùng, quản lý phát triển bền vững, chuyển đổi quy trình kinh doanh…
- Viễn thông: Dịch vụ Viễn thông; Dịch vụ truyền hình FPT Play; Dịch vụ họp trực tuyến; Hệ sinh thái truyền thông số; Hệ thống các sản phẩm FPT Smart Home.
- Giáo dục: Bao gồm các khối đào tạo Giáo dục Phổ thông; Giáo dục Nghề nghiệp và Giáo dục Đại học.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.704.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 5.502 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 25.674 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,54 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 25,68% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,74% |
| Biên lợi nhuận gộp | 36,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,01 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 50,37% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 70,21 nghìn tỷ | 62,96 nghìn tỷ | 52,63 nghìn tỷ | 44,02 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 44,22 nghìn tỷ | 39,15 nghìn tỷ | 32,30 nghìn tỷ | 26,84 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,89 nghìn tỷ | 23,70 nghìn tỷ | 20,32 nghìn tỷ | 17,17 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,95 nghìn tỷ | 11,03 nghìn tỷ | 9,11 nghìn tỷ | 7,59 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,23 nghìn tỷ | 9,43 nghìn tỷ | 7,79 nghìn tỷ | 6,49 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 9,38 nghìn tỷ | 7,86 nghìn tỷ | 6,47 nghìn tỷ | 5,31 nghìn tỷ |
| EBITDA | 15,87 nghìn tỷ | 13,56 nghìn tỷ | 11,40 nghìn tỷ | 9,42 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 88,14 nghìn tỷ | 72,00 nghìn tỷ | 60,28 nghìn tỷ | 51,65 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 58,14 nghìn tỷ | 45,54 nghìn tỷ | 36,71 nghìn tỷ | 30,94 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 30,00 nghìn tỷ | 26,46 nghìn tỷ | 23,58 nghìn tỷ | 20,71 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 44,39 nghìn tỷ | 36,27 nghìn tỷ | 30,35 nghìn tỷ | 26,29 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 43,75 nghìn tỷ | 35,73 nghìn tỷ | 29,93 nghìn tỷ | 25,36 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 10,14 nghìn tỷ | 11,70 nghìn tỷ | 9,52 nghìn tỷ | 5,05 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -11,62 nghìn tỷ | -8,46 nghìn tỷ | -6,55 nghìn tỷ | 5,76 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,80 nghìn tỷ | -2,20 nghìn tỷ | -1,17 nghìn tỷ | -9,77 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,31 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,52 nghìn tỷ | 9,32 nghìn tỷ | 8,28 nghìn tỷ | 6,44 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,49 nghìn tỷ | 17,23 nghìn tỷ | 16,06 nghìn tỷ | 16,66 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,24 nghìn tỷ | 6,52 nghìn tỷ | 6,30 nghìn tỷ | 6,02 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,48 nghìn tỷ | 2,90 nghìn tỷ | 2,60 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,49 nghìn tỷ | 2,43 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ |
29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.