Công ty Cổ phần FPT (FPT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FPT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần FPT là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 13/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 21 toàn thị trường và thứ 1/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
73.600 đ
-900 đ (-1,21%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
126,95 nghìn tỷ
1.704.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
17.035 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
70,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,23 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,00%
Số lao động
54.110
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FPT

Giá đóng cửa theo phiên, 18 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 18 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (18 phiên có dữ liệu)78.500 đ
Giá thấp nhất (18 phiên có dữ liệu)70.000 đ
Khối lượng bình quân phiên13.269.009
Giá trị giao dịch bình quân phiên982,26 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua21.684.103
Khối lượng nước ngoài bán60.868.901

Hồ sơ Công ty Cổ phần FPT

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần FPT
Mã chứng khoán
FPT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/02/2002
Ngày niêm yết
13/12/2006
Vốn điều lệ
17.035 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.704.000.000 cổ phiếu
Số lao động
54.110 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Gia Bình
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Khoa
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 10 - Phố Phạm Văn Bạch - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 7300 7300
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Công nghệ:

+ Nhóm dịch vụ: Tư vấn Chuyển đổi số, Chuyển đổi xanh và Chuyển đổi trí tuệ nhân tạo; Thiết kế, triển khai, tích hợp, vận hành, bảo trì, kiểm thử... các hệ thống CNTT; Dịch vụ an toàn, an ninh mạng; Cung cấp các giải pháp dựa trên các nền tảng công nghệ: NVIDIA, Landing AI, SAP, Oracle, Microsoft, ESRI…

+ Nhóm sản phẩm, giải pháp: Cung cấp các nền tảng công nghệ tiên tiến như: nền tảng trí tuệ nhân tạo FPT.AI, nền tảng điện toán đám mây FPT Cloud, nền tảng quản trị doanh nghiệp Base.vn; Phát triển chip nguồn và chip IoT; Sản phẩm, giải pháp chuyển đổi số tích hợp công nghệ AI, AI tạo sinh (Generative AI), tự động hóa (RPA), kết nối vạn vật (IoT)… chuyên sâu cho các lĩnh vực như: Chính phủ, Viễn thông, Ngân hàng - Tài chính, Y tế, Giao thông vận tải, Tài chính công, Năng lượng, Doanh nghiệp, Ô tô…; Sản phẩm, giải pháp tiên tiến giải quyết các bài toán nghiệp vụ chuyên sâu của doanh nghiệp như: quản lý chuỗi cung ứng, quản lý tài chính, quản lý nguồn nhân lực, quản lý quan hệ khách hàng & trải nghiệm người dùng, quản lý phát triển bền vững, chuyển đổi quy trình kinh doanh…

- Viễn thông: Dịch vụ Viễn thông; Dịch vụ truyền hình FPT Play; Dịch vụ họp trực tuyến; Hệ sinh thái truyền thông số; Hệ thống các sản phẩm FPT Smart Home.

- Giáo dục: Bao gồm các khối đào tạo Giáo dục Phổ thông; Giáo dục Nghề nghiệp và Giáo dục Đại học.

Chỉ số tài chính FPT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.704.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.502 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.674 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,54 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,74%
Biên lợi nhuận gộp36,87%
Biên lợi nhuận ròng16,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,37%

Kết quả kinh doanh FPT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần70,21 nghìn tỷ62,96 nghìn tỷ52,63 nghìn tỷ44,02 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán44,22 nghìn tỷ39,15 nghìn tỷ32,30 nghìn tỷ26,84 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp25,89 nghìn tỷ23,70 nghìn tỷ20,32 nghìn tỷ17,17 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,95 nghìn tỷ11,03 nghìn tỷ9,11 nghìn tỷ7,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,23 nghìn tỷ9,43 nghìn tỷ7,79 nghìn tỷ6,49 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,38 nghìn tỷ7,86 nghìn tỷ6,47 nghìn tỷ5,31 nghìn tỷ
EBITDA15,87 nghìn tỷ13,56 nghìn tỷ11,40 nghìn tỷ9,42 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản88,14 nghìn tỷ72,00 nghìn tỷ60,28 nghìn tỷ51,65 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn58,14 nghìn tỷ45,54 nghìn tỷ36,71 nghìn tỷ30,94 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn30,00 nghìn tỷ26,46 nghìn tỷ23,58 nghìn tỷ20,71 nghìn tỷ
Nợ phải trả44,39 nghìn tỷ36,27 nghìn tỷ30,35 nghìn tỷ26,29 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu43,75 nghìn tỷ35,73 nghìn tỷ29,93 nghìn tỷ25,36 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh10,14 nghìn tỷ11,70 nghìn tỷ9,52 nghìn tỷ5,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,62 nghìn tỷ-8,46 nghìn tỷ-6,55 nghìn tỷ5,76 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,80 nghìn tỷ-2,20 nghìn tỷ-1,17 nghìn tỷ-9,77 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,31 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,52 nghìn tỷ9,32 nghìn tỷ8,28 nghìn tỷ6,44 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần12,49 nghìn tỷ17,23 nghìn tỷ16,06 nghìn tỷ16,66 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,24 nghìn tỷ6,52 nghìn tỷ6,30 nghìn tỷ6,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,48 nghìn tỷ2,90 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ2,49 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,04 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,91 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
651,41 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-27,78 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,58 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
809,76 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
14,82 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,87 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-335,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,56 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-595,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-812,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,24 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-379,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
10,14 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,10 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,31 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-57,01 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
49,16 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-710,70 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
23,53 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,00 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-11,62 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,20 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
43,07 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-36,89 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-986,80 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,57 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,80 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,31 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,32 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-105,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,52 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về FPT

FPT là công ty gì?
FPT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần FPT, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101248141. Trụ sở tại Số 10 - Phố Phạm Văn Bạch - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu FPT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FPT bắt đầu giao dịch ngày 13/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/02/2002.
Vốn hóa của FPT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FPT đạt 126,95 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.704.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 21 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FPT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 70,21 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,23 nghìn tỷ, ROE 25,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FPT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Gia Bình. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Khoa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101248141.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ