Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tập đoàn Dệt may Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 168 toàn thị trường và thứ 2/82 trong ngành về vốn hóa.
- Công nghiệp dệt may: Sản xuất kinh doanh nguyên vật liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu, hóa chất, thuốc nhuộm và các sản phẩm cuối cùng của ngành dệt may; sản xuất kinh doanh hàng dệt may gồm các chủng loại xơ, sợi vải, hàng may mặc ....
- Gia công, sản xuất, chế biến nông, lâm, thủy hải sản(sơ chế)
- Sản xuất kinh doanh nguyên vật liệu bông xơ
- Xuất nhập khẩu và kinh doanh thương mại, hàng dệt may, thiết bị phụ tùng ngành dệt may
- Kinh doanh bán lẻ các sản phẩm dệt may và các sản phẩm tiêu dùng khác...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 500.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.703 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.011 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,99 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,59 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,23% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,20% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,05 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 51,32% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 18,39 nghìn tỷ | 17,36 nghìn tỷ | 16,49 nghìn tỷ | 18,30 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 16,01 nghìn tỷ | 15,45 nghìn tỷ | 15,24 nghìn tỷ | 16,29 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,36 nghìn tỷ | 1,87 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 1,98 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,45 nghìn tỷ | 803,91 tỷ | 382,49 tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,32 nghìn tỷ | 655,44 tỷ | 395,88 tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 851,65 tỷ | 324,38 tỷ | 165,53 tỷ | 587,35 tỷ |
| EBITDA | 2,25 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 20,55 nghìn tỷ | 19,27 nghìn tỷ | 19,08 nghìn tỷ | 20,03 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 10,76 nghìn tỷ | 9,55 nghìn tỷ | 9,01 nghìn tỷ | 9,56 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 9,79 nghìn tỷ | 9,71 nghìn tỷ | 10,06 nghìn tỷ | 10,48 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 10,55 nghìn tỷ | 9,99 nghìn tỷ | 9,93 nghìn tỷ | 10,60 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 10,01 nghìn tỷ | 9,28 nghìn tỷ | 9,14 nghìn tỷ | 9,43 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 862,52 tỷ | 730,60 tỷ | 1,19 nghìn tỷ | -431,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,01 nghìn tỷ | 13,89 tỷ | 365,41 tỷ | 705,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 116,51 tỷ | -411,94 tỷ | -1,51 nghìn tỷ | -293,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -29,53 tỷ | 332,55 tỷ | 47,83 tỷ | -19,24 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 980,78 tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 668,66 tỷ | 615,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,49 nghìn tỷ | 5,06 nghìn tỷ | 4,27 nghìn tỷ | 4,46 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 588,89 tỷ | 596,22 tỷ | 515,97 tỷ | 657,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 332,15 tỷ | 359,31 tỷ | 250,74 tỷ | 330,82 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 242,15 tỷ | 225,17 tỷ | 172,12 tỷ | 148,95 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.