Tập đoàn Dệt may Việt Nam (VGT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VGT
UPCoM
Công ty cổ phần

Tập đoàn Dệt may Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 168 toàn thị trường và thứ 2/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
5,95 nghìn tỷ
500.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
18,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,32 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,20%
Số lao động
24.219
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tập đoàn Dệt may Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tập đoàn Dệt may Việt Nam
Mã chứng khoán
VGT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/12/2005
Ngày niêm yết
03/01/2017
Vốn điều lệ
5.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
500.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24.219 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Tiến Trường
Tổng giám đốc
Ông Cao Hữu Hiếu
Địa chỉ
Số 25 Bà Triệu - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3825 7700

Lĩnh vực kinh doanh

- Công nghiệp dệt may: Sản xuất kinh doanh nguyên vật liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu, hóa chất, thuốc nhuộm và các sản phẩm cuối cùng của ngành dệt may; sản xuất kinh doanh hàng dệt may gồm các chủng loại xơ, sợi vải, hàng may mặc ....

- Gia công, sản xuất, chế biến nông, lâm, thủy hải sản(sơ chế)

- Sản xuất kinh doanh nguyên vật liệu bông xơ

- Xuất nhập khẩu và kinh doanh thương mại, hàng dệt may, thiết bị phụ tùng ngành dệt may

- Kinh doanh bán lẻ các sản phẩm dệt may và các sản phẩm tiêu dùng khác...

Chỉ số tài chính VGT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 500.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.703 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.011 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,44%
Biên lợi nhuận gộp12,85%
Biên lợi nhuận ròng7,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,32%

Kết quả kinh doanh VGT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần18,39 nghìn tỷ17,36 nghìn tỷ16,49 nghìn tỷ18,30 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán16,01 nghìn tỷ15,45 nghìn tỷ15,24 nghìn tỷ16,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,36 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,45 nghìn tỷ803,91 tỷ382,49 tỷ1,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,32 nghìn tỷ655,44 tỷ395,88 tỷ1,08 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ851,65 tỷ324,38 tỷ165,53 tỷ587,35 tỷ
EBITDA2,25 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản20,55 nghìn tỷ19,27 nghìn tỷ19,08 nghìn tỷ20,03 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn10,76 nghìn tỷ9,55 nghìn tỷ9,01 nghìn tỷ9,56 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn9,79 nghìn tỷ9,71 nghìn tỷ10,06 nghìn tỷ10,48 nghìn tỷ
Nợ phải trả10,55 nghìn tỷ9,99 nghìn tỷ9,93 nghìn tỷ10,60 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu10,01 nghìn tỷ9,28 nghìn tỷ9,14 nghìn tỷ9,43 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh862,52 tỷ730,60 tỷ1,19 nghìn tỷ-431,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,01 nghìn tỷ13,89 tỷ365,41 tỷ705,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính116,51 tỷ-411,94 tỷ-1,51 nghìn tỷ-293,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-29,53 tỷ332,55 tỷ47,83 tỷ-19,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ980,78 tỷ1,00 nghìn tỷ668,66 tỷ615,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần4,49 nghìn tỷ5,06 nghìn tỷ4,27 nghìn tỷ4,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp588,89 tỷ596,22 tỷ515,97 tỷ657,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế332,15 tỷ359,31 tỷ250,74 tỷ330,82 tỷ
LNST công ty mẹ242,15 tỷ225,17 tỷ172,12 tỷ148,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,48 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
799,51 tỷ
Các khoản dự phòng
4,43 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
56,01 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-869,97 tỷ
Chi phí đi vay
317,80 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
36,00 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,82 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-257,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-76,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-49,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-16,75 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-318,81 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-137,14 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-104,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
862,52 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-839,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
14,59 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,68 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,87 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-10,04 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
14,03 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
620,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,01 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,50 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
14,56 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-14,29 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-154,17 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
116,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-29,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,00 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
5,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
980,78 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về VGT

VGT là công ty gì?
VGT là mã chứng khoán của Tập đoàn Dệt may Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100008. Trụ sở tại Số 25 Bà Triệu - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VGT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VGT bắt đầu giao dịch ngày 03/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/12/2005.
Vốn hóa của VGT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VGT đạt 5,95 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 500.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 168 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 18,39 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,32 nghìn tỷ, ROE 13,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VGT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Tiến Trường. Tổng giám đốc: Ông Cao Hữu Hiếu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100008.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ