Công ty cổ phần May Sông Hồng (MSH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MSH
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần May Sông Hồng là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/11/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 204 toàn thị trường và thứ 4/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.550 đ
-350 đ (-1,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,94 nghìn tỷ
113.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
675,77 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,20%
Số lao động
10.329
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MSH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)58.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.200 đ
Khối lượng bình quân phiên440.793
Giá trị giao dịch bình quân phiên16,51 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua13.109.229
Khối lượng nước ngoài bán11.190.713

Hồ sơ Công ty cổ phần May Sông Hồng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần May Sông Hồng
Mã chứng khoán
MSH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/04/2004
Ngày niêm yết
28/11/2018
Vốn điều lệ
1.125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
113.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10.329 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Đức Thịnh
Tổng giám đốc
Ông Franck Lignini
Địa chỉ
Số 105 đường Nguyễn Đức Thuận - P. Nam Định - T. Ninh Bình
Điện thoại
(84.228) 3649 365

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất hàng may sẵn phục vụ dân sinh.

- In lụa trang phục và sản phẩm dệt.

- Sản xuất thảm, chăn đêm.

- May trang phục.

- Sản xuất trang phục, dệt kim, đan móc.

Chỉ số tài chính MSH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 113.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.433 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.586 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu30,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,45%
Biên lợi nhuận gộp21,21%
Biên lợi nhuận ròng12,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,69%

Kết quả kinh doanh MSH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,54 nghìn tỷ5,28 nghìn tỷ4,54 nghìn tỷ5,52 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,36 nghìn tỷ4,45 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ4,69 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,17 nghìn tỷ829,51 tỷ563,98 tỷ828,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD829,99 tỷ560,03 tỷ305,11 tỷ445,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế675,77 tỷ442,49 tỷ245,25 tỷ337,69 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ613,92 tỷ412,52 tỷ244,55 tỷ374,89 tỷ
EBITDA954,73 tỷ686,99 tỷ439,85 tỷ579,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,68 nghìn tỷ4,52 nghìn tỷ3,45 nghìn tỷ3,29 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,28 nghìn tỷ3,25 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,40 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ900,49 tỷ952,40 tỷ
Nợ phải trả2,46 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,21 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh622,64 tỷ163,68 tỷ-7,61 tỷ890,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-299,95 tỷ-145,17 tỷ-81,62 tỷ-673,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-469,16 tỷ412,38 tỷ121,01 tỷ-166,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-146,47 tỷ430,89 tỷ31,77 tỷ50,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ739,63 tỷ886,35 tỷ455,32 tỷ424,04 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,04 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp211,89 tỷ349,73 tỷ191,05 tỷ308,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế81,30 tỷ200,70 tỷ87,21 tỷ179,96 tỷ
LNST công ty mẹ81,66 tỷ200,70 tỷ84,43 tỷ179,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
823,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
124,74 tỷ
Các khoản dự phòng
-42,42 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-6,31 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-125,92 tỷ
Chi phí đi vay
64,31 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
837,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-23,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
102,40 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-67,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-34,09 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-64,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-107,73 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-20,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
622,64 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-215,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
241,04 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,98 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,76 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-9,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
150,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-299,95 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,34 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,34 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-474,38 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-469,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-146,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
886,35 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-252,29 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
739,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về MSH

MSH là công ty gì?
MSH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần May Sông Hồng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0600333307. Trụ sở tại Số 105 đường Nguyễn Đức Thuận - P. Nam Định - T. Ninh Bình.
Cổ phiếu MSH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MSH bắt đầu giao dịch ngày 28/11/2018 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/04/2004.
Vốn hóa của MSH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MSH đạt 3,94 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 113.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 204 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MSH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,54 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 675,77 tỷ, ROE 30,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MSH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Đức Thịnh. Tổng giám đốc: Ông Franck Lignini.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0600333307.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ