Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (SAB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SAB
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 33 toàn thị trường và thứ 4/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
47.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
60,56 nghìn tỷ
1.283.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
12.826 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
26,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,57 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,42%
Số lao động
7.736
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
Mã chứng khoán
SAB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/05/2004
Ngày niêm yết
06/12/2016
Vốn điều lệ
12.826 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.283.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7.736 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Koh Poh Tiong
Tổng giám đốc
Ông Tan Teck Chuan Lester
Địa chỉ
187 Nguyễn Chí Thanh - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 4083 - 3829 6342 - 3829 4081

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh bia, rượu, nước giải khát và các sản phẩm liên quan, bao gồm vật liệu và bao bì.

- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh; sản xuất rượu vang; sản xuất bia và mạch nha ủ men bia; sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.

- Cung cấp dịch vụ vận tải, hậu cần và kho bãi.

- Sản xuất sản phẩm cơ khí, xây dựng kết cấu thép và cung cấp dịch vụ cơ khí lắp đặt.

- Xây dựng và cung cấp dịch vụ bất động sản...

Chỉ số tài chính SAB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.283.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.448 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.927 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,69 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,03%
Biên lợi nhuận gộp35,43%
Biên lợi nhuận ròng17,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,44%

Kết quả kinh doanh SAB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần26,25 nghìn tỷ32,16 nghìn tỷ30,71 nghìn tỷ35,24 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán16,59 nghìn tỷ22,55 nghìn tỷ21,37 nghìn tỷ24,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp9,30 nghìn tỷ9,32 nghìn tỷ9,09 nghìn tỷ10,77 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,55 nghìn tỷ5,68 nghìn tỷ5,40 nghìn tỷ6,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,57 nghìn tỷ4,49 nghìn tỷ4,26 nghìn tỷ5,50 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,42 nghìn tỷ4,33 nghìn tỷ4,12 nghìn tỷ5,22 nghìn tỷ
EBITDA6,28 nghìn tỷ6,23 nghìn tỷ5,97 nghìn tỷ7,39 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản32,60 nghìn tỷ33,44 nghìn tỷ34,06 nghìn tỷ34,47 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn22,14 nghìn tỷ25,07 nghìn tỷ26,55 nghìn tỷ26,86 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn10,46 nghìn tỷ8,37 nghìn tỷ7,50 nghìn tỷ7,60 nghìn tỷ
Nợ phải trả9,60 nghìn tỷ9,00 nghìn tỷ8,57 nghìn tỷ9,87 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu23,00 nghìn tỷ24,44 nghìn tỷ25,49 nghìn tỷ24,59 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,90 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ4,38 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,43 nghìn tỷ18,88 tỷ2,72 nghìn tỷ-1,87 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,79 nghìn tỷ-4,94 nghìn tỷ-3,69 nghìn tỷ-2,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-460,60 tỷ-562,06 tỷ970,62 tỷ463,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,02 nghìn tỷ4,48 nghìn tỷ5,04 nghìn tỷ4,07 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,54 nghìn tỷ6,51 nghìn tỷ5,90 nghìn tỷ6,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,41 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,25 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ799,64 tỷ1,25 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ1,18 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ793,11 tỷ1,21 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,65 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
730,27 tỷ
Các khoản dự phòng
42,47 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
24,31 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,27 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
34,35 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,19 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-97,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
214,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-133,25 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-26,98 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-35,22 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,07 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-139,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,90 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-241,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,30 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,85 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
17,92 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
131,09 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,46 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,43 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,79 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,07 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,51 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,79 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-460,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,48 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-21,76 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,02 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về SAB

SAB là công ty gì?
SAB là mã chứng khoán của Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300583659. Trụ sở tại 187 Nguyễn Chí Thanh - P. Chợ Lớn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SAB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SAB bắt đầu giao dịch ngày 06/12/2016 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/05/2004.
Vốn hóa của SAB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SAB đạt 60,56 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 1.283.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 33 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SAB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 26,25 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,57 nghìn tỷ, ROE 19,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SAB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Koh Poh Tiong. Tổng giám đốc: Ông Tan Teck Chuan Lester.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300583659.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ