Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 33 toàn thị trường và thứ 4/165 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất và kinh doanh bia, rượu, nước giải khát và các sản phẩm liên quan, bao gồm vật liệu và bao bì.
- Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh; sản xuất rượu vang; sản xuất bia và mạch nha ủ men bia; sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.
- Cung cấp dịch vụ vận tải, hậu cần và kho bãi.
- Sản xuất sản phẩm cơ khí, xây dựng kết cấu thép và cung cấp dịch vụ cơ khí lắp đặt.
- Xây dựng và cung cấp dịch vụ bất động sản...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.283.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.448 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.927 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,69 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,63 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,88% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,03% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,42% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,42 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 29,44% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,25 nghìn tỷ | 32,16 nghìn tỷ | 30,71 nghìn tỷ | 35,24 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 16,59 nghìn tỷ | 22,55 nghìn tỷ | 21,37 nghìn tỷ | 24,21 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,30 nghìn tỷ | 9,32 nghìn tỷ | 9,09 nghìn tỷ | 10,77 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,55 nghìn tỷ | 5,68 nghìn tỷ | 5,40 nghìn tỷ | 6,83 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,57 nghìn tỷ | 4,49 nghìn tỷ | 4,26 nghìn tỷ | 5,50 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,42 nghìn tỷ | 4,33 nghìn tỷ | 4,12 nghìn tỷ | 5,22 nghìn tỷ |
| EBITDA | 6,28 nghìn tỷ | 6,23 nghìn tỷ | 5,97 nghìn tỷ | 7,39 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 32,60 nghìn tỷ | 33,44 nghìn tỷ | 34,06 nghìn tỷ | 34,47 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 22,14 nghìn tỷ | 25,07 nghìn tỷ | 26,55 nghìn tỷ | 26,86 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,46 nghìn tỷ | 8,37 nghìn tỷ | 7,50 nghìn tỷ | 7,60 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 9,60 nghìn tỷ | 9,00 nghìn tỷ | 8,57 nghìn tỷ | 9,87 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 23,00 nghìn tỷ | 24,44 nghìn tỷ | 25,49 nghìn tỷ | 24,59 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,90 nghìn tỷ | 4,36 nghìn tỷ | 1,94 nghìn tỷ | 4,38 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 2,43 nghìn tỷ | 18,88 tỷ | 2,72 nghìn tỷ | -1,87 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -6,79 nghìn tỷ | -4,94 nghìn tỷ | -3,69 nghìn tỷ | -2,05 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -460,60 tỷ | -562,06 tỷ | 970,62 tỷ | 463,04 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,02 nghìn tỷ | 4,48 nghìn tỷ | 5,04 nghìn tỷ | 4,07 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,54 nghìn tỷ | 6,51 nghìn tỷ | 5,90 nghìn tỷ | 6,87 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,41 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ | 1,87 nghìn tỷ | 2,45 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,25 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 799,64 tỷ | 1,25 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,18 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 793,11 tỷ | 1,21 nghìn tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.