Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan (MSN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MSN
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/11/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 24 toàn thị trường và thứ 3/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
76.500 đ
-500 đ (-0,65%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
111,34 nghìn tỷ
1.446.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
15.205 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
81,93 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,76 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,26%
Số lao động
40.411
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MSN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)94.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)61.700 đ
Khối lượng bình quân phiên8.775.494
Giá trị giao dịch bình quân phiên689,16 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua332.687.495
Khối lượng nước ngoài bán325.167.529

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
Mã chứng khoán
MSN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/11/2004
Ngày niêm yết
05/11/2009
Vốn điều lệ
15.205 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.446.000.000 cổ phiếu
Số lao động
40.411 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đăng Quang
Tổng giám đốc
Ông Danny Le
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Lầu 18 - Masan Tower - Số 23 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 6256 3862

Lĩnh vực kinh doanh

- Nghiên cứu thị trường.

- Hoạt động tư vấn quản lý, tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính - kế toán).

Chỉ số tài chính MSN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.446.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.841 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.175 đ
P/E — giá trên lợi nhuận27,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,24%
Biên lợi nhuận gộp31,22%
Biên lợi nhuận ròng8,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,05%

Kết quả kinh doanh MSN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần81,93 nghìn tỷ83,46 nghìn tỷ78,52 nghìn tỷ76,38 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán56,04 nghìn tỷ58,52 nghìn tỷ56,13 nghìn tỷ55,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp25,58 nghìn tỷ24,66 nghìn tỷ22,12 nghìn tỷ21,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,92 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ5,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,76 nghìn tỷ4,27 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,11 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ418,70 tỷ3,57 nghìn tỷ
EBITDA11,35 nghìn tỷ10,89 nghìn tỷ6,36 nghìn tỷ9,63 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản128,96 nghìn tỷ147,58 nghìn tỷ147,38 nghìn tỷ141,34 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn36,23 nghìn tỷ53,57 nghìn tỷ43,76 nghìn tỷ47,67 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn92,73 nghìn tỷ94,02 nghìn tỷ103,62 nghìn tỷ93,67 nghìn tỷ
Nợ phải trả83,88 nghìn tỷ106,83 nghìn tỷ109,15 nghìn tỷ104,71 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu45,08 nghìn tỷ40,75 nghìn tỷ38,24 nghìn tỷ36,64 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,37 nghìn tỷ9,53 nghìn tỷ500,46 tỷ-3,79 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư16,90 nghìn tỷ-10,69 nghìn tỷ-7,82 nghìn tỷ-26,45 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-24,78 nghìn tỷ9,67 nghìn tỷ3,55 nghìn tỷ21,80 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-6,52 nghìn tỷ8,50 nghìn tỷ-3,78 nghìn tỷ-8,44 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,10 nghìn tỷ18,62 nghìn tỷ10,12 nghìn tỷ13,85 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần24,08 nghìn tỷ21,26 nghìn tỷ18,95 nghìn tỷ18,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp7,91 nghìn tỷ6,44 nghìn tỷ6,19 nghìn tỷ5,69 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,97 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ983,04 tỷ1,62 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ1,25 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ393,50 tỷ1,03 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,89 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,43 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
631,46 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-21,09 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,21 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
5,92 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
11,64 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
299,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-671,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,08 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
98,20 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-3,82 nghìn tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-5,98 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,27 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,37 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,88 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22,05 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-13,28 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
32,03 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,11 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
84,67 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,03 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
16,90 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,82 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-2,55 nghìn tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
59,98 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-84,14 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-12,26 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-890,48 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-24,78 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-6,52 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
18,62 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-654,00 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,10 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về MSN

MSN là công ty gì?
MSN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303576603. Trụ sở tại Lầu 18 - Masan Tower - Số 23 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu MSN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MSN bắt đầu giao dịch ngày 05/11/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/11/2004.
Vốn hóa của MSN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MSN đạt 111,34 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.446.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 24 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MSN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 81,93 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,76 nghìn tỷ, ROE 15,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MSN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đăng Quang. Tổng giám đốc: Ông Danny Le. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303576603.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ