Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (VHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VHC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 96 toàn thị trường và thứ 10/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
59.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
13,33 nghìn tỷ
224.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.245 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
12,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,51 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,49%
Số lao động
6.799
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn
Mã chứng khoán
VHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/04/2007
Ngày niêm yết
24/12/2007
Vốn điều lệ
2.245 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
224.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6.799 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trương Thị Lệ Khanh
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Ngô Vi Tâm
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Quốc lộ 30 - P. Mỹ Ngãi - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 389 1166

Lĩnh vực kinh doanh

- Nuôi trồng, đánh bắt, chế biến, bảo quản thủy hải sản.

- Mua bán thủy hải sản, máy móc thiết bị, hóa chất, nông sản thực phẩm, súc sản, nguyên vật liệu phục vụ sản xuất.

- Kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, xây dựng nhà các loại, kinh doanh BĐS.

- Sản xuất bao bì giấy, in các loại...

Chỉ số tài chính VHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 224.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.332 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)44.843 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,40 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,33 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,24%
Biên lợi nhuận gộp16,90%
Biên lợi nhuận ròng12,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,08%

Kết quả kinh doanh VHC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần12,07 nghìn tỷ12,57 nghìn tỷ10,08 nghìn tỷ13,46 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán9,98 nghìn tỷ10,62 nghìn tỷ8,54 nghìn tỷ10,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,04 nghìn tỷ1,90 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ2,98 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,73 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,51 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ973,76 tỷ2,01 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,42 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ919,19 tỷ1,98 nghìn tỷ
EBITDA2,22 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản13,41 nghìn tỷ12,23 nghìn tỷ11,94 nghìn tỷ11,58 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn9,32 nghìn tỷ8,24 nghìn tỷ7,89 nghìn tỷ7,64 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,09 nghìn tỷ4,00 nghìn tỷ4,05 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,36 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ3,35 nghìn tỷ3,89 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu10,04 nghìn tỷ8,99 nghìn tỷ8,59 nghìn tỷ7,69 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,41 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ547,02 tỷ1,60 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-287,42 tỷ-855,05 tỷ-793,27 tỷ-1,53 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-679,83 tỷ-879,93 tỷ-72,53 tỷ284,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,44 nghìn tỷ338,04 tỷ-318,79 tỷ359,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,01 nghìn tỷ570,01 tỷ232,81 tỷ553,17 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,96 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ3,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp431,45 tỷ583,86 tỷ337,24 tỷ623,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế285,96 tỷ455,42 tỷ211,33 tỷ522,54 tỷ
LNST công ty mẹ266,16 tỷ433,00 tỷ193,06 tỷ498,58 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,75 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
484,46 tỷ
Các khoản dự phòng
-65,38 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,13 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-140,33 tỷ
Chi phí đi vay
54,04 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,08 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
160,12 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
173,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,93 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
18,60 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
117,12 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-54,83 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-75,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-14,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,41 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-410,84 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,66 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,92 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,80 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
118,40 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
116,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-287,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,78 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-10,01 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-448,87 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-679,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,44 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
570,01 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,01 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VHC

VHC là công ty gì?
VHC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400112623. Trụ sở tại Quốc lộ 30 - P. Mỹ Ngãi - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu VHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VHC bắt đầu giao dịch ngày 24/12/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/04/2007.
Vốn hóa của VHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VHC đạt 13,33 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 224.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 96 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 12,07 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,51 nghìn tỷ, ROE 15,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trương Thị Lệ Khanh. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Ngô Vi Tâm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400112623.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ