Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/12/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 96 toàn thị trường và thứ 10/165 trong ngành về vốn hóa.
- Nuôi trồng, đánh bắt, chế biến, bảo quản thủy hải sản.
- Mua bán thủy hải sản, máy móc thiết bị, hóa chất, nông sản thực phẩm, súc sản, nguyên vật liệu phục vụ sản xuất.
- Kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, xây dựng nhà các loại, kinh doanh BĐS.
- Sản xuất bao bì giấy, in các loại...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 224.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 6.332 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 44.843 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,40 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,33 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,00% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,90% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,49% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,33 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 25,08% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,07 nghìn tỷ | 12,57 nghìn tỷ | 10,08 nghìn tỷ | 13,46 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 9,98 nghìn tỷ | 10,62 nghìn tỷ | 8,54 nghìn tỷ | 10,25 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,04 nghìn tỷ | 1,90 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 2,98 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,73 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 2,32 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,51 nghìn tỷ | 1,30 nghìn tỷ | 973,76 tỷ | 2,01 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,42 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ | 919,19 tỷ | 1,98 nghìn tỷ |
| EBITDA | 2,22 nghìn tỷ | 1,91 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 2,65 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 13,41 nghìn tỷ | 12,23 nghìn tỷ | 11,94 nghìn tỷ | 11,58 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 9,32 nghìn tỷ | 8,24 nghìn tỷ | 7,89 nghìn tỷ | 7,64 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,09 nghìn tỷ | 4,00 nghìn tỷ | 4,05 nghìn tỷ | 3,94 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,36 nghìn tỷ | 3,24 nghìn tỷ | 3,35 nghìn tỷ | 3,89 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 10,04 nghìn tỷ | 8,99 nghìn tỷ | 8,59 nghìn tỷ | 7,69 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,41 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 547,02 tỷ | 1,60 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -287,42 tỷ | -855,05 tỷ | -793,27 tỷ | -1,53 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -679,83 tỷ | -879,93 tỷ | -72,53 tỷ | 284,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,44 nghìn tỷ | 338,04 tỷ | -318,79 tỷ | 359,94 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,01 nghìn tỷ | 570,01 tỷ | 232,81 tỷ | 553,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,96 nghìn tỷ | 3,48 nghìn tỷ | 2,66 nghìn tỷ | 3,21 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 431,45 tỷ | 583,86 tỷ | 337,24 tỷ | 623,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 285,96 tỷ | 455,42 tỷ | 211,33 tỷ | 522,54 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 266,16 tỷ | 433,00 tỷ | 193,06 tỷ | 498,58 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.