Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận tải biển Hải Âu là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1610 toàn thị trường và thứ 261/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải biển trong và ngoài nước
- Thực hiện dịch vụ đại lý tàu biển, giao nhận vận tải đa phương thức
- Môi giới hàng hải
- Cung ứng tàu biển
- Kinh doanh XNK...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 12.169 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.177 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 0,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,04 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 54,87% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 49,67% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 254,32% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,48% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 23,93 tỷ | 163,64 triệu | 23,93 tỷ | 31,75 tỷ | 93,79 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 22,31 tỷ | 43,82 triệu | 22,31 tỷ | 23,62 tỷ | 25,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,61 tỷ | 119,82 triệu | 1,61 tỷ | 8,13 tỷ | 68,60 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 461,73 triệu | 1,67 tỷ | 461,73 triệu | 6,63 tỷ | 65,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 60,85 tỷ | 1,26 tỷ | 60,85 tỷ | 4,84 tỷ | 58,38 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 60,85 tỷ | 1,26 tỷ | 60,85 tỷ | 4,84 tỷ | 58,38 tỷ |
| EBITDA | 549,36 triệu | 1,76 tỷ | 549,36 triệu | 6,72 tỷ | 65,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 122,50 tỷ | 56,00 tỷ | 122,50 tỷ | 64,44 tỷ | 86,40 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 110,86 tỷ | 44,45 tỷ | 110,86 tỷ | 49,35 tỷ | 65,39 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 11,64 tỷ | 11,55 tỷ | 11,64 tỷ | 15,09 tỷ | 21,01 tỷ |
| Nợ phải trả | 11,62 tỷ | 3,63 tỷ | 11,62 tỷ | 9,42 tỷ | 17,59 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 110,88 tỷ | 52,37 tỷ | 110,88 tỷ | 55,02 tỷ | 68,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -7,40 tỷ | -10,81 tỷ | -7,40 tỷ | -1,92 tỷ | 52,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 116,73 tỷ | 3,42 tỷ | 116,73 tỷ | -32,08 tỷ | 103.000 đ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4,90 tỷ | -58,45 tỷ | -4,90 tỷ | -18,01 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 104,43 tỷ | -65,84 tỷ | 104,43 tỷ | -52,01 tỷ | 52,08 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 110,25 tỷ | 44,41 tỷ | 110,25 tỷ | 5,66 tỷ | 57,65 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2023 | Q1/2015 | Q4/2014 | Q3/2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,00 tỷ | 19,77 tỷ | 22,90 tỷ | 17,02 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 323,95 triệu | 3,71 tỷ | -3,33 tỷ | -1,48 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 549,60 triệu | — | -7,41 tỷ | -2,69 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 549,60 triệu | — | -7,41 tỷ | -2,69 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.