Công ty Cổ phần Vận tải biển Hải Âu (SSG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SSG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải biển Hải Âu là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1610 toàn thị trường và thứ 261/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
4,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
23,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
60,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 254,32%
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải biển Hải Âu

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải biển Hải Âu
Mã chứng khoán
SSG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/02/2000
Ngày niêm yết
05/01/2011
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Hồng Hà
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Số 40 đường số 1 - Kp. 3 - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84-28) 3873 2338

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải biển trong và ngoài nước

- Thực hiện dịch vụ đại lý tàu biển, giao nhận vận tải đa phương thức

- Môi giới hàng hải

- Cung ứng tàu biển

- Kinh doanh XNK...

Chỉ số tài chính SSG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu12.169 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.177 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,04 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu54,87%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản49,67%
Biên lợi nhuận gộp6,73%
Biên lợi nhuận ròng254,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,48%

Kết quả kinh doanh SSG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần23,93 tỷ163,64 triệu23,93 tỷ31,75 tỷ93,79 tỷ
Giá vốn hàng bán22,31 tỷ43,82 triệu22,31 tỷ23,62 tỷ25,19 tỷ
Lợi nhuận gộp1,61 tỷ119,82 triệu1,61 tỷ8,13 tỷ68,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD461,73 triệu1,67 tỷ461,73 triệu6,63 tỷ65,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế60,85 tỷ1,26 tỷ60,85 tỷ4,84 tỷ58,38 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ60,85 tỷ1,26 tỷ60,85 tỷ4,84 tỷ58,38 tỷ
EBITDA549,36 triệu1,76 tỷ549,36 triệu6,72 tỷ65,65 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản122,50 tỷ56,00 tỷ122,50 tỷ64,44 tỷ86,40 tỷ
Tài sản ngắn hạn110,86 tỷ44,45 tỷ110,86 tỷ49,35 tỷ65,39 tỷ
Tài sản dài hạn11,64 tỷ11,55 tỷ11,64 tỷ15,09 tỷ21,01 tỷ
Nợ phải trả11,62 tỷ3,63 tỷ11,62 tỷ9,42 tỷ17,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu110,88 tỷ52,37 tỷ110,88 tỷ55,02 tỷ68,81 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-7,40 tỷ-10,81 tỷ-7,40 tỷ-1,92 tỷ52,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư116,73 tỷ3,42 tỷ116,73 tỷ-32,08 tỷ103.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,90 tỷ-58,45 tỷ-4,90 tỷ-18,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ104,43 tỷ-65,84 tỷ104,43 tỷ-52,01 tỷ52,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ110,25 tỷ44,41 tỷ110,25 tỷ5,66 tỷ57,65 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2023Q1/2015Q4/2014Q3/2014
Doanh thu thuần6,00 tỷ19,77 tỷ22,90 tỷ17,02 tỷ
Lợi nhuận gộp323,95 triệu3,71 tỷ-3,33 tỷ-1,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế549,60 triệu-7,41 tỷ-2,69 tỷ
LNST công ty mẹ549,60 triệu-7,41 tỷ-2,69 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
76,13 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
87,64 triệu
Các khoản dự phòng
180,94 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-154,26 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-83,83 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-7,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-311,02 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,82 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,48 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,39 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-7,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
79,09 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-79,45 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
112,95 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,14 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
116,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,90 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
104,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,66 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
154,27 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
110,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về SSG

SSG là công ty gì?
SSG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải biển Hải Âu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302020027. Trụ sở tại Số 40 đường số 1 - Kp. 3 - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu SSG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SSG bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/02/2000.
Vốn hóa của SSG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SSG đạt 4,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1610 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SSG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 23,93 tỷ, lợi nhuận sau thuế 60,85 tỷ, ROE 54,87%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SSG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Hồng Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302020027.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ