Công ty Cổ phần Nam Dược (NDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NDC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nam Dược là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 35/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
157.000 đ
-3.000 đ (-1,88%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
240,00 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
57 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
98,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,64%
Số lao động
722
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NDC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)175.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)110.000 đ
Khối lượng bình quân phiên575
Giá trị giao dịch bình quân phiên73,23 triệu
Khối lượng nước ngoài mua119.100
Khối lượng nước ngoài bán3.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nam Dược

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nam Dược
Mã chứng khoán
NDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2004
Ngày niêm yết
11/03/2010
Vốn điều lệ
57 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
722 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lã Xuân Hạnh
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Sản
Địa chỉ
Số 51 đường Trương Công Giai - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6269 1602
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm

- Kinh doanh trang thiết bị y tế

- Đại lý mua bán, ký gửi dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, trang thiết bị y tế

- Tư vấn, đào tạo & DV chuyển giao công nghệ dược, mỹ phẩm

- Nuôi trồng, thu mua chế biến dược liệu và kinh doanh dược liệu

- Sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, trang thiết bị y tế...

Chỉ số tài chính NDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu16.454 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)97.893 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,43 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,41 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,18%
Biên lợi nhuận gộp46,94%
Biên lợi nhuận ròng9,64%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,58%

Kết quả kinh doanh NDC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,02 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ890,84 tỷ972,92 tỷ
Giá vốn hàng bán469,08 tỷ447,44 tỷ469,08 tỷ406,64 tỷ426,54 tỷ
Lợi nhuận gộp480,62 tỷ480,56 tỷ480,62 tỷ423,67 tỷ480,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD127,53 tỷ113,67 tỷ127,53 tỷ120,97 tỷ163,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế98,72 tỷ90,07 tỷ98,72 tỷ96,49 tỷ130,75 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ98,72 tỷ90,07 tỷ98,72 tỷ96,49 tỷ130,75 tỷ
EBITDA137,95 tỷ125,45 tỷ137,95 tỷ131,24 tỷ174,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản748,95 tỷ819,82 tỷ748,95 tỷ649,75 tỷ594,23 tỷ
Tài sản ngắn hạn372,20 tỷ435,11 tỷ372,20 tỷ299,37 tỷ295,90 tỷ
Tài sản dài hạn376,75 tỷ384,71 tỷ376,75 tỷ350,39 tỷ298,33 tỷ
Nợ phải trả161,59 tỷ170,16 tỷ161,59 tỷ135,72 tỷ148,71 tỷ
Vốn chủ sở hữu587,36 tỷ649,66 tỷ587,36 tỷ514,03 tỷ445,52 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh115,31 tỷ104,71 tỷ115,31 tỷ72,46 tỷ107,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-73,25 tỷ-143,11 tỷ-73,25 tỷ-107,69 tỷ-30,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,50 tỷ-17,78 tỷ-15,50 tỷ-14,81 tỷ-11,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ26,57 tỷ-56,18 tỷ26,57 tỷ-50,03 tỷ64,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ122,21 tỷ66,04 tỷ122,21 tỷ95,65 tỷ145,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
125,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,43 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,55 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
131,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-975,14 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
23,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,90 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-24,26 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-9,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
115,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-35,77 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-84,97 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
44,82 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,68 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-73,25 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-15,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
26,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
95,65 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
122,21 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về NDC

NDC là công ty gì?
NDC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nam Dược, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101452595. Trụ sở tại Số 51 đường Trương Công Giai - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NDC bắt đầu giao dịch ngày 11/03/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2004.
Vốn hóa của NDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NDC đạt 240,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 863 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,02 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 98,72 tỷ, ROE 16,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lã Xuân Hạnh. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Sản.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101452595.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ