Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nam Dược là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 863 toàn thị trường và thứ 35/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 175.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 110.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 575 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 73,23 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 119.100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.000 |
- Kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm
- Kinh doanh trang thiết bị y tế
- Đại lý mua bán, ký gửi dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, trang thiết bị y tế
- Tư vấn, đào tạo & DV chuyển giao công nghệ dược, mỹ phẩm
- Nuôi trồng, thu mua chế biến dược liệu và kinh doanh dược liệu
- Sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, trang thiết bị y tế...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 16.454 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 97.893 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,43 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,41 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,64% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,28 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,58% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,02 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 890,84 tỷ | 972,92 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 469,08 tỷ | 447,44 tỷ | 469,08 tỷ | 406,64 tỷ | 426,54 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 480,62 tỷ | 480,56 tỷ | 480,62 tỷ | 423,67 tỷ | 480,63 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 127,53 tỷ | 113,67 tỷ | 127,53 tỷ | 120,97 tỷ | 163,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 98,72 tỷ | 90,07 tỷ | 98,72 tỷ | 96,49 tỷ | 130,75 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 98,72 tỷ | 90,07 tỷ | 98,72 tỷ | 96,49 tỷ | 130,75 tỷ |
| EBITDA | 137,95 tỷ | 125,45 tỷ | 137,95 tỷ | 131,24 tỷ | 174,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 748,95 tỷ | 819,82 tỷ | 748,95 tỷ | 649,75 tỷ | 594,23 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 372,20 tỷ | 435,11 tỷ | 372,20 tỷ | 299,37 tỷ | 295,90 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 376,75 tỷ | 384,71 tỷ | 376,75 tỷ | 350,39 tỷ | 298,33 tỷ |
| Nợ phải trả | 161,59 tỷ | 170,16 tỷ | 161,59 tỷ | 135,72 tỷ | 148,71 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 587,36 tỷ | 649,66 tỷ | 587,36 tỷ | 514,03 tỷ | 445,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 115,31 tỷ | 104,71 tỷ | 115,31 tỷ | 72,46 tỷ | 107,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -73,25 tỷ | -143,11 tỷ | -73,25 tỷ | -107,69 tỷ | -30,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -15,50 tỷ | -17,78 tỷ | -15,50 tỷ | -14,81 tỷ | -11,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 26,57 tỷ | -56,18 tỷ | 26,57 tỷ | -50,03 tỷ | 64,49 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 122,21 tỷ | 66,04 tỷ | 122,21 tỷ | 95,65 tỷ | 145,68 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.