Công ty cổ phần Cao su Đắk Lắk (DRG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DRG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cao su Đắk Lắk là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1534 toàn thị trường và thứ 73/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.600 đ
+100 đ (+1,18%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
17,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.558 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
851,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
190,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 22,39%
Số lao động
1.422
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DRG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.800 đ
Khối lượng bình quân phiên5.969
Giá trị giao dịch bình quân phiên53,50 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cao su Đắk Lắk

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cao su Đắk Lắk
Mã chứng khoán
DRG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/03/1993
Ngày niêm yết
11/12/2019
Vốn điều lệ
1.558 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.422 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Viết Tượng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Minh
Địa chỉ
Số 30 - Đường Nguyễn Chí Thanh - P. Tân An - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(84-262) 3 865 015

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng cây cao su, chế biến, mua bán mủ cao su.

- Trồng cây nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao như: Chuối, mít, sầu riêng, dứa.

- Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, khu du lịch.

Chỉ số tài chính DRG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu95.127 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)883.962 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,53%
Biên lợi nhuận gộp15,90%
Biên lợi nhuận ròng22,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,19%

Kết quả kinh doanh DRG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần851,79 tỷ1,19 nghìn tỷ969,42 tỷ1,20 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán716,28 tỷ892,66 tỷ789,45 tỷ929,26 tỷ
Lợi nhuận gộp135,42 tỷ294,11 tỷ179,58 tỷ266,59 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD202,07 tỷ178,32 tỷ50,54 tỷ94,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế190,75 tỷ121,79 tỷ52,02 tỷ76,13 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ190,25 tỷ78,94 tỷ27,66 tỷ49,91 tỷ
EBITDA281,51 tỷ296,87 tỷ161,77 tỷ195,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,53 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ2,62 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn409,79 tỷ484,19 tỷ348,58 tỷ407,17 tỷ
Tài sản dài hạn2,12 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
Nợ phải trả764,55 tỷ760,99 tỷ785,02 tỷ884,70 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,77 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-33,48 tỷ167,92 tỷ212,03 tỷ238,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-10,22 tỷ11,63 tỷ-108,84 tỷ-122,92 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính56,03 tỷ-90,43 tỷ-148,93 tỷ-115,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ12,33 tỷ89,12 tỷ-45,73 tỷ-222,58 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ229,86 tỷ215,39 tỷ122,13 tỷ166,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần197,00 tỷ228,03 tỷ153,05 tỷ146,01 tỷ
Lợi nhuận gộp19,02 tỷ22,97 tỷ12,37 tỷ20,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,10 tỷ44,89 tỷ23,83 tỷ100,88 tỷ
LNST công ty mẹ35,23 tỷ44,75 tỷ23,84 tỷ100,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
214,80 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
79,45 tỷ
Các khoản dự phòng
-517,40 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,58 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-97,77 tỷ
Chi phí đi vay
22,01 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
216,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-50,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-127,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,43 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-22,30 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,15 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-29,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-33,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-149,82 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
12,47 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,36 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,76 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-250.000 đ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
106,92 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
19,81 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-10,22 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
417,97 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-310,06 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-51,88 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
56,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
12,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
215,39 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
229,86 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DRG

DRG là công ty gì?
DRG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cao su Đắk Lắk, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6000175829. Trụ sở tại Số 30 - Đường Nguyễn Chí Thanh - P. Tân An - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu DRG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DRG bắt đầu giao dịch ngày 11/12/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/03/1993.
Vốn hóa của DRG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DRG đạt 17,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1534 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DRG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 851,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế 190,75 tỷ, ROE 10,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DRG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Viết Tượng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Minh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6000175829.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ