Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến (VGG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VGG
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 262 toàn thị trường và thứ 6/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
56.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,49 nghìn tỷ
44.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
441 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
10,51 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
445,60 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,24%
Số lao động
4.199
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến
Mã chứng khoán
VGG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/07/2004
Ngày niêm yết
10/03/2016
Vốn điều lệ
441 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
44.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4.199 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Đức Giang
Tổng giám đốc
Ông Bùi Văn Tiến
Địa chỉ
07 Lê Minh Xuân - P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3864 0800

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm dệt may các loại

- Sản xuất, kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc, phụ tùng và các thiết bị ngành dệt may và bao bì

- Đầu tư, xây dựng kinh doanh BĐS

Chỉ số tài chính VGG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 44.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu9.623 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)55.611 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,58%
Biên lợi nhuận gộp10,74%
Biên lợi nhuận ròng4,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,37%

Kết quả kinh doanh VGG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần10,51 nghìn tỷ9,76 nghìn tỷ8,61 nghìn tỷ8,47 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán9,38 nghìn tỷ8,70 nghìn tỷ7,79 nghìn tỷ7,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,13 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ819,56 tỷ924,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD526,74 tỷ425,97 tỷ216,93 tỷ215,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế445,60 tỷ363,61 tỷ191,15 tỷ177,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ423,39 tỷ350,97 tỷ191,21 tỷ174,07 tỷ
EBITDA609,59 tỷ518,63 tỷ331,91 tỷ328,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,88 nghìn tỷ5,29 nghìn tỷ4,96 nghìn tỷ5,69 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,60 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ3,72 nghìn tỷ4,40 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,28 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ
Nợ phải trả3,43 nghìn tỷ3,11 nghìn tỷ2,96 nghìn tỷ3,73 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,45 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh242,43 tỷ418,73 tỷ-11,63 tỷ-164,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-116,77 tỷ68,07 tỷ254,14 tỷ115,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-116,43 tỷ-182,51 tỷ-123,62 tỷ-92,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ9,23 tỷ304,30 tỷ118,89 tỷ-141,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ809,63 tỷ802,25 tỷ495,08 tỷ376,25 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,06 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp238,97 tỷ268,32 tỷ244,28 tỷ298,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế94,21 tỷ124,50 tỷ95,13 tỷ105,46 tỷ
LNST công ty mẹ89,86 tỷ118,97 tỷ92,00 tỷ100,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
530,04 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
82,86 tỷ
Các khoản dự phòng
-21,25 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,83 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-137,37 tỷ
Chi phí đi vay
942,23 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
459,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-471,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
66,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
308,45 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,16 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-942,23 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-78,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-39,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
242,43 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-62,30 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,46 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-282,29 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
178,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
47,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-116,77 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
53,10 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-59,28 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-110,25 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-116,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
9,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
802,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
809,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về VGG

VGG là công ty gì?
VGG là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300401524. Trụ sở tại 07 Lê Minh Xuân - P. Tân Sơn Nhất - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VGG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VGG bắt đầu giao dịch ngày 10/03/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/07/2004.
Vốn hóa của VGG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VGG đạt 2,49 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 44.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 262 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 10,51 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 445,60 tỷ, ROE 18,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VGG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Đức Giang. Tổng giám đốc: Ông Bùi Văn Tiến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300401524.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ