Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty cổ phần May Việt Tiến là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 262 toàn thị trường và thứ 6/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm dệt may các loại
- Sản xuất, kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc, phụ tùng và các thiết bị ngành dệt may và bao bì
- Đầu tư, xây dựng kinh doanh BĐS
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 44.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 9.623 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 55.611 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,88 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,21% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,24% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,40 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,37% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,51 nghìn tỷ | 9,76 nghìn tỷ | 8,61 nghìn tỷ | 8,47 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 9,38 nghìn tỷ | 8,70 nghìn tỷ | 7,79 nghìn tỷ | 7,54 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,13 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 819,56 tỷ | 924,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 526,74 tỷ | 425,97 tỷ | 216,93 tỷ | 215,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 445,60 tỷ | 363,61 tỷ | 191,15 tỷ | 177,27 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 423,39 tỷ | 350,97 tỷ | 191,21 tỷ | 174,07 tỷ |
| EBITDA | 609,59 tỷ | 518,63 tỷ | 331,91 tỷ | 328,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,88 nghìn tỷ | 5,29 nghìn tỷ | 4,96 nghìn tỷ | 5,69 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,60 nghìn tỷ | 4,08 nghìn tỷ | 3,72 nghìn tỷ | 4,40 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,28 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 3,43 nghìn tỷ | 3,11 nghìn tỷ | 2,96 nghìn tỷ | 3,73 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,45 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 2,00 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 242,43 tỷ | 418,73 tỷ | -11,63 tỷ | -164,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -116,77 tỷ | 68,07 tỷ | 254,14 tỷ | 115,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -116,43 tỷ | -182,51 tỷ | -123,62 tỷ | -92,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,23 tỷ | 304,30 tỷ | 118,89 tỷ | -141,81 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 809,63 tỷ | 802,25 tỷ | 495,08 tỷ | 376,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,06 nghìn tỷ | 2,72 nghìn tỷ | 2,26 nghìn tỷ | 2,92 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 238,97 tỷ | 268,32 tỷ | 244,28 tỷ | 298,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 94,21 tỷ | 124,50 tỷ | 95,13 tỷ | 105,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 89,86 tỷ | 118,97 tỷ | 92,00 tỷ | 100,09 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.