Công ty cổ phần MEINFA (MEF)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần MEINFA là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/11/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1047 toàn thị trường và thứ 44/63 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu MEF
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 16/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 2.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 286 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 404.902 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty cổ phần MEINFA
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất và mua bán các sản phẩm cơ khí và máy móc phục vụ ngành y tế;
- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phụ tùng xe gắn máy;
- Sản xuất các sản phẩm từ kim loại (trừ máy móc thiết bị), dụng cụ chuyên dụng, máy chuyên dụng, dụng cụ chăn nuôi thú y, dụng cụ và trang bị bệnh viện...
Chỉ số tài chính MEF
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 10.992 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 53.682 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,09 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,63 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,48% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 15,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,28 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 21,99% |
Kết quả kinh doanh MEF qua các năm
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 380,35 tỷ | 400,78 tỷ | 380,35 tỷ | 325,07 tỷ | 369,97 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 287,39 tỷ | 302,79 tỷ | 287,39 tỷ | 247,28 tỷ | 288,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 92,96 tỷ | 97,99 tỷ | 92,96 tỷ | 77,79 tỷ | 81,20 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 56,90 tỷ | 59,56 tỷ | 56,90 tỷ | 45,31 tỷ | 46,30 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 43,97 tỷ | 44,67 tỷ | 43,97 tỷ | 34,79 tỷ | 35,68 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 43,97 tỷ | 44,67 tỷ | 43,97 tỷ | 34,79 tỷ | 35,68 tỷ |
| EBITDA | 69,78 tỷ | 73,30 tỷ | 69,78 tỷ | 58,51 tỷ | 58,96 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 275,27 tỷ | 300,06 tỷ | 275,27 tỷ | 240,93 tỷ | 222,13 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 196,21 tỷ | 221,20 tỷ | 196,21 tỷ | 173,02 tỷ | 153,17 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 79,06 tỷ | 78,86 tỷ | 79,06 tỷ | 67,91 tỷ | 68,96 tỷ |
| Nợ phải trả | 60,54 tỷ | 64,03 tỷ | 60,54 tỷ | 50,01 tỷ | 47,89 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 214,73 tỷ | 236,03 tỷ | 214,73 tỷ | 190,92 tỷ | 174,24 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 64,49 tỷ | 63,57 tỷ | 64,49 tỷ | 40,51 tỷ | 36,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -17,48 tỷ | -6,77 tỷ | -17,48 tỷ | -11,09 tỷ | -9,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -18,38 tỷ | -20,41 tỷ | -18,38 tỷ | -16,57 tỷ | -14,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 28,64 tỷ | 36,39 tỷ | 28,64 tỷ | 12,85 tỷ | 12,75 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 83,69 tỷ | 119,82 tỷ | 83,69 tỷ | 52,63 tỷ | 39,76 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Y tế
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.
Câu hỏi thường gặp về MEF
MEF là công ty gì?
Cổ phiếu MEF niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của MEF là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của MEF ra sao?
Ai là người đứng đầu MEF?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 16/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600283621.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
