Công ty cổ phần MEINFA (MEF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MEF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần MEINFA là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/11/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1047 toàn thị trường và thứ 44/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
136,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
41 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
380,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
43,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,56%
Số lao động
502
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MEF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)800 đ
Khối lượng bình quân phiên285
Giá trị giao dịch bình quân phiên403.276 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần MEINFA

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần MEINFA
Mã chứng khoán
MEF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
31/12/2001
Ngày niêm yết
30/11/2011
Vốn điều lệ
41 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
502 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Văn Vinh
Tổng giám đốc
Ông Trần Văn Hùng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tổ 10 - P. Mỏ Chè - Tp. Sông Công - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 386 2388 - 386 1236
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và mua bán các sản phẩm cơ khí và máy móc phục vụ ngành y tế;

- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phụ tùng xe gắn máy;

- Sản xuất các sản phẩm từ kim loại (trừ máy móc thiết bị), dụng cụ chuyên dụng, máy chuyên dụng, dụng cụ chăn nuôi thú y, dụng cụ và trang bị bệnh viện...

Chỉ số tài chính MEF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu10.992 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)53.682 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,97%
Biên lợi nhuận gộp24,44%
Biên lợi nhuận ròng11,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản21,99%

Kết quả kinh doanh MEF qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần380,35 tỷ400,78 tỷ380,35 tỷ325,07 tỷ369,97 tỷ
Giá vốn hàng bán287,39 tỷ302,79 tỷ287,39 tỷ247,28 tỷ288,77 tỷ
Lợi nhuận gộp92,96 tỷ97,99 tỷ92,96 tỷ77,79 tỷ81,20 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD56,90 tỷ59,56 tỷ56,90 tỷ45,31 tỷ46,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,97 tỷ44,67 tỷ43,97 tỷ34,79 tỷ35,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ43,97 tỷ44,67 tỷ43,97 tỷ34,79 tỷ35,68 tỷ
EBITDA69,78 tỷ73,30 tỷ69,78 tỷ58,51 tỷ58,96 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản275,27 tỷ300,06 tỷ275,27 tỷ240,93 tỷ222,13 tỷ
Tài sản ngắn hạn196,21 tỷ221,20 tỷ196,21 tỷ173,02 tỷ153,17 tỷ
Tài sản dài hạn79,06 tỷ78,86 tỷ79,06 tỷ67,91 tỷ68,96 tỷ
Nợ phải trả60,54 tỷ64,03 tỷ60,54 tỷ50,01 tỷ47,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu214,73 tỷ236,03 tỷ214,73 tỷ190,92 tỷ174,24 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh64,49 tỷ63,57 tỷ64,49 tỷ40,51 tỷ36,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-17,48 tỷ-6,77 tỷ-17,48 tỷ-11,09 tỷ-9,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-18,38 tỷ-20,41 tỷ-18,38 tỷ-16,57 tỷ-14,07 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ28,64 tỷ36,39 tỷ28,64 tỷ12,85 tỷ12,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ83,69 tỷ119,82 tỷ83,69 tỷ52,63 tỷ39,76 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
55,98 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,88 tỷ
Các khoản dự phòng
673,75 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,64 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,62 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
65,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
77,32 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,78 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
6,02 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-465,74 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,43 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
64,49 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,71 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,13 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-11,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
15,69 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
406,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-17,48 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-18,38 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-18,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
28,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
52,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
83,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về MEF

MEF là công ty gì?
MEF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần MEINFA, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600283621. Trụ sở tại Tổ 10 - P. Mỏ Chè - Tp. Sông Công - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu MEF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MEF bắt đầu giao dịch ngày 30/11/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 31/12/2001.
Vốn hóa của MEF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MEF đạt 136,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1047 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MEF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 380,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế 43,97 tỷ, ROE 20,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MEF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Văn Vinh. Tổng giám đốc: Ông Trần Văn Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600283621.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ