Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 (L40)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

L40
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/01/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 504 toàn thị trường và thứ 64/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
69.000 đ
-2.000 đ (-2,82%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
781,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
108 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
263,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
313,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 119,34%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L40

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)118.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)20.600 đ
Khối lượng bình quân phiên122.902
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,51 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua308.701
Khối lượng nước ngoài bán314.101

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40
Mã chứng khoán
L40
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/02/2001
Ngày niêm yết
27/01/2021
Vốn điều lệ
108 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Tấn Cường
Tổng giám đốc
Ông Đinh Văn Xuân
Địa chỉ
Số 201/58 Nguyễn Xí - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3899 0099

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng các công trình: thủy lợi, thủy điện, trạm bơm, công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, công trình ngầm dưới đất, dưới nước, công trình đường ống cấp thoát nước.

- Xây dựng các công trình kỹ thuật khác: công trình xử lý nước thải, chống sạt lở đất, khai thác nước ngầm, công trình thuộc đề tài nghiên cứu, chuyển giao công nghệ.

- Xây dựng kết cấu công trình: thi công kết cấu gạch đá, khoan phụt vữa.

- Xử lý nền móng công trình.

Chỉ số tài chính L40

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu28.870 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)56.462 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,26 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu50,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản30,19%
Biên lợi nhuận gộp21,03%
Biên lợi nhuận ròng119,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản40,27%

Kết quả kinh doanh L40 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần263,03 tỷ254,80 tỷ110,69 tỷ167,80 tỷ
Giá vốn hàng bán207,43 tỷ240,55 tỷ104,75 tỷ163,57 tỷ
Lợi nhuận gộp55,32 tỷ14,23 tỷ5,85 tỷ3,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD48,50 tỷ6,99 tỷ-1,78 tỷ-6,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế313,90 tỷ42,59 tỷ1,11 tỷ-768,65 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ317,57 tỷ42,59 tỷ1,11 tỷ-768,65 triệu
EBITDA-260,88 tỷ10,70 tỷ3,70 tỷ-804,82 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,04 nghìn tỷ184,18 tỷ185,80 tỷ155,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn861,17 tỷ175,97 tỷ123,87 tỷ88,36 tỷ
Tài sản dài hạn178,71 tỷ8,21 tỷ61,93 tỷ66,77 tỷ
Nợ phải trả418,80 tỷ76,17 tỷ120,89 tỷ91,34 tỷ
Vốn chủ sở hữu621,08 tỷ108,01 tỷ64,91 tỷ63,80 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-59,94 tỷ-22,05 tỷ53,30 tỷ-55,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-36,59 tỷ68,85 tỷ-415,73 triệu1,71 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính49,98 tỷ-4,45 tỷ-5,02 tỷ9,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-46,55 tỷ42,34 tỷ47,87 tỷ-43,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ47,13 tỷ93,68 tỷ51,34 tỷ3,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần88,81 tỷ106,83 tỷ40,33 tỷ52,43 tỷ
Lợi nhuận gộp31,85 tỷ41,97 tỷ152,81 triệu6,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,92 tỷ59,42 tỷ14,03 triệu4,02 tỷ
LNST công ty mẹ23,98 tỷ59,42 tỷ14,03 triệu4,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
349,39 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
-309,38 tỷ
Các khoản dự phòng
1,02 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,31 tỷ
Chi phí đi vay
1,04 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
40,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-207,12 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
11,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
106,70 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,04 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,42 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-459,85 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-59,94 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-805,46 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,00 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-136,31 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
96,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
527,42 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-36,59 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
60,12 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,13 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
49,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-46,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
93,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
47,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về L40

L40 là công ty gì?
L40 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1800421390. Trụ sở tại Số 201/58 Nguyễn Xí - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu L40 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L40 bắt đầu giao dịch ngày 27/01/2021 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/02/2001.
Vốn hóa của L40 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L40 đạt 781,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 504 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L40 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 263,03 tỷ, lợi nhuận sau thuế 313,90 tỷ, ROE 50,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L40?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Tấn Cường. Tổng giám đốc: Ông Đinh Văn Xuân.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1800421390.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ