Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 642 toàn thị trường và thứ 65/154 trong ngành về vốn hóa.
- Đầu tư kinh doanh nhà, cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp, công trình thủy điện.
- Thiết kế và thi công đường dây và trạm biến thế, thi công lắp đặt máy móc phục vụ xây dựng.
- Kinh doanh điện nước, lắp đặt các thiết bị cơ điện và cơ điện lạnh..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 12.755 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 70.913 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,03 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,91 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,99% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 12,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,31% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,02% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,45 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 30,95% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,38 nghìn tỷ | 2,97 nghìn tỷ | 2,45 nghìn tỷ | 2,55 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,23 nghìn tỷ | 2,87 nghìn tỷ | 2,37 nghìn tỷ | 2,47 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 145,54 tỷ | 97,81 tỷ | 77,96 tỷ | 73,69 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 128,16 tỷ | 74,59 tỷ | 57,10 tỷ | 47,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 102,04 tỷ | 57,43 tỷ | 48,65 tỷ | 51,82 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 102,04 tỷ | 57,43 tỷ | 48,65 tỷ | 51,82 tỷ |
| EBITDA | 164,02 tỷ | 106,38 tỷ | 83,21 tỷ | 72,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 821,53 tỷ | 721,88 tỷ | 570,75 tỷ | 484,49 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 537,99 tỷ | 423,53 tỷ | 347,65 tỷ | 268,13 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 283,54 tỷ | 298,35 tỷ | 223,11 tỷ | 216,35 tỷ |
| Nợ phải trả | 254,22 tỷ | 258,46 tỷ | 163,79 tỷ | 125,14 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 567,31 tỷ | 463,42 tỷ | 406,96 tỷ | 359,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 135,53 tỷ | 90,98 tỷ | 53,58 tỷ | 83,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -251,42 tỷ | -76,96 tỷ | -30,06 tỷ | -29,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -29,02 tỷ | 78,93 tỷ | 19,87 tỷ | -7,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -144,91 tỷ | 92,95 tỷ | 43,39 tỷ | 45,94 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 45,48 tỷ | 190,39 tỷ | 97,44 tỷ | 54,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 810,31 tỷ | 891,53 tỷ | 736,03 tỷ | 835,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 33,57 tỷ | 38,64 tỷ | 27,97 tỷ | 34,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,79 tỷ | 25,48 tỷ | 18,78 tỷ | 24,23 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 24,79 tỷ | 25,48 tỷ | 18,78 tỷ | 24,23 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.