Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico (UIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

UIC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 642 toàn thị trường và thứ 65/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
64.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
513,60 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
83 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
102,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,02%
Số lao động
26
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico
Mã chứng khoán
UIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/12/2004
Ngày niêm yết
12/11/2007
Vốn điều lệ
83 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
26 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Việt Dũng
Đơn vị kiểm toán
CPA Vietnam
Địa chỉ
Đường số 4 - KCN Nhơn Trạch 1 - X. Nhơn Trạch - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 356 0614

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư kinh doanh nhà, cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp, công trình thủy điện.

- Thiết kế và thi công đường dây và trạm biến thế, thi công lắp đặt máy móc phục vụ xây dựng.

- Kinh doanh điện nước, lắp đặt các thiết bị cơ điện và cơ điện lạnh..

Chỉ số tài chính UIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu12.755 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)70.913 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,99%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,42%
Biên lợi nhuận gộp4,31%
Biên lợi nhuận ròng3,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,95%

Kết quả kinh doanh UIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,38 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,23 nghìn tỷ2,87 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp145,54 tỷ97,81 tỷ77,96 tỷ73,69 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD128,16 tỷ74,59 tỷ57,10 tỷ47,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế102,04 tỷ57,43 tỷ48,65 tỷ51,82 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ102,04 tỷ57,43 tỷ48,65 tỷ51,82 tỷ
EBITDA164,02 tỷ106,38 tỷ83,21 tỷ72,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản821,53 tỷ721,88 tỷ570,75 tỷ484,49 tỷ
Tài sản ngắn hạn537,99 tỷ423,53 tỷ347,65 tỷ268,13 tỷ
Tài sản dài hạn283,54 tỷ298,35 tỷ223,11 tỷ216,35 tỷ
Nợ phải trả254,22 tỷ258,46 tỷ163,79 tỷ125,14 tỷ
Vốn chủ sở hữu567,31 tỷ463,42 tỷ406,96 tỷ359,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh135,53 tỷ90,98 tỷ53,58 tỷ83,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-251,42 tỷ-76,96 tỷ-30,06 tỷ-29,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-29,02 tỷ78,93 tỷ19,87 tỷ-7,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-144,91 tỷ92,95 tỷ43,39 tỷ45,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ45,48 tỷ190,39 tỷ97,44 tỷ54,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần810,31 tỷ891,53 tỷ736,03 tỷ835,04 tỷ
Lợi nhuận gộp33,57 tỷ38,64 tỷ27,97 tỷ34,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,79 tỷ25,48 tỷ18,78 tỷ24,23 tỷ
LNST công ty mẹ24,79 tỷ25,48 tỷ18,78 tỷ24,23 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
128,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
35,86 tỷ
Các khoản dự phòng
3,20 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,85 tỷ
Chi phí đi vay
3,07 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
158,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-16,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
16,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,01 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,06 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-22,14 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-926,10 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
135,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,35 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
120.000 đ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-255,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,93 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-251,42 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
3,08 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-80,00 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
2,70 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,74 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-29,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-144,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
190,39 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
45,48 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về UIC

UIC là công ty gì?
UIC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Idico, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600486108. Trụ sở tại Đường số 4 - KCN Nhơn Trạch 1 - X. Nhơn Trạch - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu UIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu UIC bắt đầu giao dịch ngày 12/11/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/12/2004.
Vốn hóa của UIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của UIC đạt 513,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 642 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của UIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,38 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 102,04 tỷ, ROE 17,99%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu UIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Việt Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Vietnam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600486108.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ