Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cơ khí Phổ Yên là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1334 toàn thị trường và thứ 195/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 3.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, xe máy và xe có động cơ khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- Gia công cơ khí, xử lý tráng phủ kim loại
- Sản xuất thiết bị đo lường, động cơ và các loại máy khác...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 18.918 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 29.046 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 0,79 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,52 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 65,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 17,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,77% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,64 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 72,51% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,12 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 910,13 tỷ | 929,72 tỷ | 910,13 tỷ | 857,23 tỷ | 1,12 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 206,98 tỷ | 222,25 tỷ | 206,98 tỷ | 192,46 tỷ | 187,66 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 95,50 tỷ | 99,27 tỷ | 95,50 tỷ | 90,39 tỷ | 82,52 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 75,67 tỷ | 78,18 tỷ | 75,67 tỷ | 72,68 tỷ | 65,89 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 75,67 tỷ | 78,18 tỷ | 75,67 tỷ | 72,68 tỷ | 65,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 422,63 tỷ | 389,87 tỷ | 422,63 tỷ | 451,33 tỷ | 424,05 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 354,29 tỷ | 334,29 tỷ | 354,29 tỷ | 350,17 tỷ | 342,02 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 68,34 tỷ | 55,58 tỷ | 68,34 tỷ | 101,16 tỷ | 82,03 tỷ |
| Nợ phải trả | 306,45 tỷ | 271,18 tỷ | 306,45 tỷ | 301,14 tỷ | 280,65 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 116,18 tỷ | 118,69 tỷ | 116,18 tỷ | 150,19 tỷ | 143,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2017 | Q2/2016 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 163,99 tỷ | 128,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,35 tỷ | 17,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,44 tỷ | 2,90 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,44 tỷ | 2,90 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.