Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (ABT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ABT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 501 toàn thị trường và thứ 51/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
56.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
785,40 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
144 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
706,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
157,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 22,34%
Số lao động
613
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ABT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)76.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)46.650 đ
Khối lượng bình quân phiên9.618
Giá trị giao dịch bình quân phiên621,36 triệu
Khối lượng nước ngoài mua153.000
Khối lượng nước ngoài bán121.965

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
Mã chứng khoán
ABT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/12/2003
Ngày niêm yết
25/12/2006
Vốn điều lệ
144 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
613 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Khải
Tổng giám đốc
Ông Phan Hữu Tài
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 79 - Tổ 13 - Ấp Tân An Thị - X. Phú Túc - T. Vĩnh Long
Điện thoại
(84.275) 386 0265

Lĩnh vực kinh doanh

- Nuôi trồng thủy sản.

- Sản xuất giống thủy sản.

- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.

- Xuất, nhập khẩu thủy sản.

- Bán buôn thủy sản.

Chỉ số tài chính ABT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu11.284 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)47.953 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,97 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản17,51%
Biên lợi nhuận gộp26,91%
Biên lợi nhuận ròng22,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,58%

Kết quả kinh doanh ABT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần706,99 tỷ583,58 tỷ532,79 tỷ617,43 tỷ
Giá vốn hàng bán516,59 tỷ453,84 tỷ449,07 tỷ499,86 tỷ
Lợi nhuận gộp190,23 tỷ129,66 tỷ83,59 tỷ116,78 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD176,87 tỷ113,01 tỷ70,27 tỷ70,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế157,97 tỷ101,49 tỷ63,87 tỷ64,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ157,97 tỷ101,49 tỷ63,87 tỷ64,29 tỷ
EBITDA194,81 tỷ125,70 tỷ81,64 tỷ79,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản902,11 tỷ773,85 tỷ651,38 tỷ622,54 tỷ
Tài sản ngắn hạn554,72 tỷ443,29 tỷ337,59 tỷ299,93 tỷ
Tài sản dài hạn347,39 tỷ330,56 tỷ313,80 tỷ322,61 tỷ
Nợ phải trả230,77 tỷ211,25 tỷ160,56 tỷ151,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu671,34 tỷ562,59 tỷ490,82 tỷ470,89 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh129,24 tỷ81,84 tỷ59,93 tỷ133,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-148,66 tỷ-42,95 tỷ-152,25 tỷ-19,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-28,56 tỷ7,70 tỷ-23,94 tỷ-53,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-47,99 tỷ46,59 tỷ-116,26 tỷ60,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,66 tỷ57,64 tỷ11,06 tỷ127,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần187,84 tỷ192,96 tỷ163,77 tỷ177,49 tỷ
Lợi nhuận gộp36,32 tỷ56,66 tỷ35,22 tỷ54,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,27 tỷ40,25 tỷ22,14 tỷ61,25 tỷ
LNST công ty mẹ22,27 tỷ40,25 tỷ22,14 tỷ61,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
177,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
17,94 tỷ
Các khoản dự phòng
-12,40 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
42,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-33,14 tỷ
Chi phí đi vay
4,59 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
154,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-11,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
25,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,87 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-11,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,08 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
129,24 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-17,60 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
291,82 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-626,86 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
465,33 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,18 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-148,66 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
248,30 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-241,93 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-34,93 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-28,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-47,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
57,64 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
11,74 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về ABT

ABT là công ty gì?
ABT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1300376365. Trụ sở tại Số 79 - Tổ 13 - Ấp Tân An Thị - X. Phú Túc - T. Vĩnh Long.
Cổ phiếu ABT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ABT bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/12/2003.
Vốn hóa của ABT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ABT đạt 785,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 501 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ABT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 706,99 tỷ, lợi nhuận sau thuế 157,97 tỷ, ROE 23,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ABT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Khải. Tổng giám đốc: Ông Phan Hữu Tài. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1300376365.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ