Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Trang là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 479 toàn thị trường và thứ 49/165 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 9.993 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 30.549 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,91 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,61 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 32,72% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 16,61% |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,10% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,97 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,23% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,03 nghìn tỷ | 907,99 tỷ | 782,53 tỷ | 850,19 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 748,86 tỷ | 643,19 tỷ | 648,41 tỷ | 740,97 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 278,46 tỷ | 260,96 tỷ | 133,90 tỷ | 109,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 201,82 tỷ | 189,55 tỷ | 58,40 tỷ | 31,70 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 169,91 tỷ | 161,54 tỷ | 52,08 tỷ | 29,68 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 169,87 tỷ | 161,51 tỷ | 52,31 tỷ | 29,12 tỷ |
| EBITDA | 207,67 tỷ | 194,51 tỷ | 63,28 tỷ | 36,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,02 nghìn tỷ | 913,72 tỷ | 683,05 tỷ | 713,63 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 782,64 tỷ | 696,45 tỷ | 495,84 tỷ | 543,80 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 240,30 tỷ | 217,26 tỷ | 187,21 tỷ | 169,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 503,61 tỷ | 526,09 tỷ | 434,66 tỷ | 508,36 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 519,33 tỷ | 387,62 tỷ | 248,40 tỷ | 205,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 94,38 tỷ | 171,03 tỷ | 53,74 tỷ | -20,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -13,47 tỷ | -10,35 tỷ | 6,85 tỷ | 17,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -35,87 tỷ | 9,70 tỷ | -81,04 tỷ | 59,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 45,04 tỷ | 170,38 tỷ | -20,45 tỷ | 55,74 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 258,63 tỷ | 213,69 tỷ | 42,40 tỷ | 62,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 224,88 tỷ | 388,69 tỷ | 213,08 tỷ | 230,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 34,09 tỷ | 108,09 tỷ | 56,91 tỷ | 63,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,60 tỷ | 69,30 tỷ | 39,18 tỷ | 30,94 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 18,56 tỷ | 69,32 tỷ | 39,21 tỷ | 30,96 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.