Công ty Cổ phần Trang (TFC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TFC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Trang là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 03/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 479 toàn thị trường và thứ 49/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
49.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
834,70 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
168 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
169,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,54%
Số lao động
565
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Trang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Trang
Mã chứng khoán
TFC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
03/12/2015
Vốn điều lệ
168 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
565 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Minh Nguyệt
Tổng giám đốc
Ông Trương Văn Quang
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Lô A 14B - KCN Hiệp Phước - X. Hiệp Phước - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3780 0900 - (84.28) 3780 0888

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.

Chỉ số tài chính TFC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu9.993 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.549 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,61 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu32,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản16,61%
Biên lợi nhuận gộp27,10%
Biên lợi nhuận ròng16,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,97 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,23%

Kết quả kinh doanh TFC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,03 nghìn tỷ907,99 tỷ782,53 tỷ850,19 tỷ
Giá vốn hàng bán748,86 tỷ643,19 tỷ648,41 tỷ740,97 tỷ
Lợi nhuận gộp278,46 tỷ260,96 tỷ133,90 tỷ109,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD201,82 tỷ189,55 tỷ58,40 tỷ31,70 tỷ
Lợi nhuận sau thuế169,91 tỷ161,54 tỷ52,08 tỷ29,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ169,87 tỷ161,51 tỷ52,31 tỷ29,12 tỷ
EBITDA207,67 tỷ194,51 tỷ63,28 tỷ36,40 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,02 nghìn tỷ913,72 tỷ683,05 tỷ713,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn782,64 tỷ696,45 tỷ495,84 tỷ543,80 tỷ
Tài sản dài hạn240,30 tỷ217,26 tỷ187,21 tỷ169,83 tỷ
Nợ phải trả503,61 tỷ526,09 tỷ434,66 tỷ508,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu519,33 tỷ387,62 tỷ248,40 tỷ205,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh94,38 tỷ171,03 tỷ53,74 tỷ-20,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-13,47 tỷ-10,35 tỷ6,85 tỷ17,22 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-35,87 tỷ9,70 tỷ-81,04 tỷ59,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ45,04 tỷ170,38 tỷ-20,45 tỷ55,74 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ258,63 tỷ213,69 tỷ42,40 tỷ62,88 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần224,88 tỷ388,69 tỷ213,08 tỷ230,04 tỷ
Lợi nhuận gộp34,09 tỷ108,09 tỷ56,91 tỷ63,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,60 tỷ69,30 tỷ39,18 tỷ30,94 tỷ
LNST công ty mẹ18,56 tỷ69,32 tỷ39,21 tỷ30,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
198,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,84 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,30 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
121,16 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-33,91 tỷ
Chi phí đi vay
17,01 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
186,43 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
14,65 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-33,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-25,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,42 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
299,50 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-17,21 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,66 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
94,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,66 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,17 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-23,13 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,67 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
15,48 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-13,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
694,06 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-693,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,57 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-33,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-35,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
45,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
213,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-102,66 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
258,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về TFC

TFC là công ty gì?
TFC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Trang, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303366525. Trụ sở tại Lô A 14B - KCN Hiệp Phước - X. Hiệp Phước - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TFC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TFC bắt đầu giao dịch ngày 03/12/2015 trên HNX.
Vốn hóa của TFC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TFC đạt 834,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 479 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TFC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,03 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 169,91 tỷ, ROE 32,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TFC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Minh Nguyệt. Tổng giám đốc: Ông Trương Văn Quang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303366525.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ