Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long (HLB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HLB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1279 toàn thị trường và thứ 128/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
450.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
72,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
31 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
134,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,57%
Số lao động
171
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HLB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)450.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)285.000 đ
Khối lượng bình quân phiên765
Giá trị giao dịch bình quân phiên270,38 triệu
Khối lượng nước ngoài mua5.700
Khối lượng nước ngoài bán1.400

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long
Mã chứng khoán
HLB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/01/2003
Ngày niêm yết
08/02/2017
Vốn điều lệ
31 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
171 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Shinijo Suga
Tổng giám đốc
Ông Doãn Trường Giang
Địa chỉ
Số 130 Lê Lợi - P. Hồng Gai - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84 - 203) 382 5381

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia, nước giải khát...

Chỉ số tài chính HLB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu44.892 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)182.301 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,53 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,13 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu24,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,63%
Biên lợi nhuận gộp19,57%
Biên lợi nhuận ròng8,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,60%

Kết quả kinh doanh HLB qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,57 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,26 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp307,78 tỷ368,49 tỷ307,78 tỷ278,82 tỷ278,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD168,33 tỷ188,46 tỷ168,33 tỷ142,80 tỷ157,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế134,82 tỷ155,75 tỷ134,82 tỷ111,31 tỷ126,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ134,68 tỷ155,49 tỷ134,68 tỷ111,26 tỷ126,34 tỷ
EBITDA203,36 tỷ222,93 tỷ203,36 tỷ200,19 tỷ215,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản862,65 tỷ1,07 nghìn tỷ862,65 tỷ706,70 tỷ517,74 tỷ
Tài sản ngắn hạn700,83 tỷ877,77 tỷ700,83 tỷ529,59 tỷ357,58 tỷ
Tài sản dài hạn161,82 tỷ190,01 tỷ161,82 tỷ177,11 tỷ160,16 tỷ
Nợ phải trả315,74 tỷ399,16 tỷ315,74 tỷ266,76 tỷ142,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu546,90 tỷ668,62 tỷ546,90 tỷ439,94 tỷ375,20 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh252,06 tỷ221,99 tỷ252,06 tỷ184,81 tỷ154,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-118,05 tỷ-268,83 tỷ-118,05 tỷ-76,30 tỷ-45,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-17,85 tỷ-43,90 tỷ-17,85 tỷ-46,37 tỷ-63,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ116,16 tỷ-90,74 tỷ116,16 tỷ62,14 tỷ45,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ339,94 tỷ249,20 tỷ339,94 tỷ223,79 tỷ161,65 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
168,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
35,03 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-12,17 tỷ
Chi phí đi vay
101,96 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
191,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
27,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
34,36 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
33,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,31 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-401,91 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-28,60 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-102,09 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
252,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,76 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
258,44 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-189,51 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
74,96 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,00 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-118,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
39,87 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-29,87 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-27,85 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-17,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
116,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
223,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
339,94 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HLB

HLB là công ty gì?
HLB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700433939. Trụ sở tại Số 130 Lê Lợi - P. Hồng Gai - T. Quảng Ninh .
Cổ phiếu HLB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HLB bắt đầu giao dịch ngày 08/02/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/01/2003.
Vốn hóa của HLB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HLB đạt 72,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1279 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HLB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,57 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 134,82 tỷ, ROE 24,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HLB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Shinijo Suga. Tổng giám đốc: Ông Doãn Trường Giang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700433939.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ