Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (MVN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MVN
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 727 toàn thị trường và thứ 87/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
61.800 đ
+200 đ (+0,32%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
369,60 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
54 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
19,03 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,64 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,88%
Số lao động
732
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MVN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)84.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)40.000 đ
Khối lượng bình quân phiên13.808
Giá trị giao dịch bình quân phiên856,29 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
MVN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/06/2010
Ngày niêm yết
08/10/2018
Vốn điều lệ
54 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
732 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Cảnh Tĩnh
Tổng giám đốc
Ông Lê Anh Sơn
Địa chỉ
Toà nhà Ocean Park - Số 1 Đào Duy Anh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3577 0825
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa ven biển, viễn dương, đường thủy nội địa, đường bộ,...

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải;

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ;

- Cho thuê máy móc thiết bị.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

Chỉ số tài chính MVN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu324.493 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.222.393 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,66%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,43%
Biên lợi nhuận gộp18,26%
Biên lợi nhuận ròng13,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,62%

Kết quả kinh doanh MVN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần19,03 nghìn tỷ16,97 nghìn tỷ12,82 nghìn tỷ14,34 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán15,54 nghìn tỷ14,15 nghìn tỷ10,41 nghìn tỷ10,37 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp3,47 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,55 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,64 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,95 nghìn tỷ2,02 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ
EBITDA3,97 nghìn tỷ3,32 nghìn tỷ3,10 nghìn tỷ4,04 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản35,55 nghìn tỷ30,42 nghìn tỷ27,54 nghìn tỷ26,95 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn15,40 nghìn tỷ13,25 nghìn tỷ11,97 nghìn tỷ12,84 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn20,15 nghìn tỷ17,17 nghìn tỷ15,57 nghìn tỷ14,11 nghìn tỷ
Nợ phải trả16,22 nghìn tỷ13,01 nghìn tỷ12,17 nghìn tỷ12,86 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu19,33 nghìn tỷ17,42 nghìn tỷ15,37 nghìn tỷ14,09 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,02 nghìn tỷ2,80 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,36 nghìn tỷ-2,21 nghìn tỷ-1,24 nghìn tỷ-834,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,95 nghìn tỷ-124,66 tỷ-417,92 tỷ-1,78 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ611,70 tỷ467,39 tỷ403,39 tỷ-9,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,90 nghìn tỷ3,26 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ2,38 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,61 nghìn tỷ5,29 nghìn tỷ3,75 nghìn tỷ4,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,08 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ640,59 tỷ730,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế861,88 tỷ895,21 tỷ366,70 tỷ604,86 tỷ
LNST công ty mẹ669,72 tỷ668,65 tỷ269,94 tỷ467,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,24 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,42 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
-38,01 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
52,33 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,26 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
267,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
3,69 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-90,62 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-175,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,36 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-108,51 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-223,82 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-387,35 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6,79 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-329,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,02 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,71 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
952,57 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,97 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5,52 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-55,72 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
80,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
825,30 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,36 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
13,78 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,54 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,28 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-329,17 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
2,95 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
611,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,26 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
32,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,90 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về MVN

MVN là công ty gì?
MVN là mã chứng khoán của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100104595. Trụ sở tại Toà nhà Ocean Park - Số 1 Đào Duy Anh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MVN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MVN bắt đầu giao dịch ngày 08/10/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/06/2010.
Vốn hóa của MVN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MVN đạt 369,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 727 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MVN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 19,03 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,64 nghìn tỷ, ROE 13,66%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MVN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Cảnh Tĩnh. Tổng giám đốc: Ông Lê Anh Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100104595.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ