CTCP Kim khí Thăng Long (KTL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KTL
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Kim khí Thăng Long là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/01/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1260 toàn thị trường và thứ 89/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
75,60 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
192 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
952,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
61,50 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,45%
Số lao động
19
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KTL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)16.700 đ
Khối lượng bình quân phiên4.127
Giá trị giao dịch bình quân phiên105,65 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Kim khí Thăng Long

Tên doanh nghiệp
CTCP Kim khí Thăng Long
Mã chứng khoán
KTL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/1969
Ngày niêm yết
14/01/2015
Vốn điều lệ
192 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
19 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Hồng Thanh
Tổng giám đốc
Ông Hồ Quốc Bình
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Phố Sài Đồng - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.243) 8759 304

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng gia dụng như các loại: bếp dầu, các loại xoong, chảo, ấm điện, bếp điện, bếp ga, các loại đèn trang trí, vỏ đèn chiếu sáng công cộng, các loại dụng cụ gia đình khác và gia công cơ khí

- Sản xuất, mua bán phụ tùng xe máy

- Sản xuất, kinh doanh lắp ráp các mặt hàng: ôtô, xe máy, điện lạnh, điện dân dụng, trang thiết bị vệ sinh và các mặt hàng tiêu dùng khác

- Sản xuất, kinh doanh các loại khuôn mẫu và thiết bị chuyên dùng...

Chỉ số tài chính KTL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8.786 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)62.983 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,23 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,17 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,96%
Biên lợi nhuận gộp10,26%
Biên lợi nhuận ròng6,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản50,13%

Kết quả kinh doanh KTL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần952,97 tỷ963,67 tỷ862,90 tỷ1,10 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán855,10 tỷ873,24 tỷ776,87 tỷ993,51 tỷ
Lợi nhuận gộp97,74 tỷ90,28 tỷ85,14 tỷ107,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD59,16 tỷ37,86 tỷ29,31 tỷ28,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế61,50 tỷ41,51 tỷ30,56 tỷ29,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ61,50 tỷ41,51 tỷ30,56 tỷ29,94 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản884,08 tỷ867,69 tỷ936,66 tỷ1,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn389,32 tỷ363,13 tỷ398,38 tỷ448,18 tỷ
Tài sản dài hạn494,76 tỷ504,55 tỷ538,29 tỷ566,32 tỷ
Nợ phải trả443,20 tỷ437,00 tỷ550,86 tỷ638,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu440,88 tỷ430,69 tỷ385,81 tỷ376,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần263,26 tỷ251,75 tỷ222,85 tỷ235,00 tỷ
Lợi nhuận gộp31,35 tỷ25,23 tỷ26,56 tỷ24,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,38 tỷ2,57 tỷ2,62 tỷ56,31 tỷ
LNST công ty mẹ3,38 tỷ2,57 tỷ2,62 tỷ56,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về KTL

KTL là công ty gì?
KTL là mã chứng khoán của CTCP Kim khí Thăng Long, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100618. Trụ sở tại Phố Sài Đồng - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu KTL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KTL bắt đầu giao dịch ngày 14/01/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/1969.
Vốn hóa của KTL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KTL đạt 75,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1260 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KTL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 952,97 tỷ, lợi nhuận sau thuế 61,50 tỷ, ROE 13,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KTL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Hồng Thanh. Tổng giám đốc: Ông Hồ Quốc Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100618.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ