Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần May Xuất khẩu Phan Thiết là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1371 toàn thị trường và thứ 71/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất quần áo may sẵn.
- May gia công.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 12.933 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 39.475 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 0,77 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,25 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 32,76% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 16,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,63% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,95 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 48,79% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 556,07 tỷ | 488,15 tỷ | 460,83 tỷ | 501,03 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 470,21 tỷ | 423,58 tỷ | 404,10 tỷ | 436,97 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 85,87 tỷ | 64,57 tỷ | 56,73 tỷ | 64,05 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 84,12 tỷ | 64,16 tỷ | 57,48 tỷ | 60,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 64,66 tỷ | 52,47 tỷ | 46,72 tỷ | 49,34 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 64,66 tỷ | 52,47 tỷ | 46,72 tỷ | 49,34 tỷ |
| EBITDA | 91,44 tỷ | 73,29 tỷ | 66,46 tỷ | 69,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 385,39 tỷ | 363,68 tỷ | 321,78 tỷ | 297,15 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 348,16 tỷ | 331,71 tỷ | 281,30 tỷ | 255,87 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 37,23 tỷ | 31,97 tỷ | 40,49 tỷ | 41,28 tỷ |
| Nợ phải trả | 188,01 tỷ | 150,78 tỷ | 146,68 tỷ | 153,85 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 197,37 tỷ | 212,90 tỷ | 175,10 tỷ | 143,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 73,83 tỷ | 55,01 tỷ | 34,74 tỷ | 74,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 50,25 tỷ | 10,28 tỷ | -100,84 tỷ | 31,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -49,96 tỷ | -24,98 tỷ | -9,99 tỷ | -56,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 74,11 tỷ | 40,31 tỷ | -76,09 tỷ | 48,77 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 195,19 tỷ | 121,11 tỷ | 80,77 tỷ | 156,88 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.