Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1479 toàn thị trường và thứ 231/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 45.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 15.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 34 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 707.269 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 200 |
- Bốc xếp, kho bãi, giao nhận dịch vụ cho tàu biển.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 10.773 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 24.052 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 1,17 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,52 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 44,79% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 40,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 61,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | 194,14% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 8,95% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,10 tỷ | 8,72 tỷ | 11,10 tỷ | 19,29 tỷ | 230,82 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,32 tỷ | 3,63 tỷ | 4,32 tỷ | 17,87 tỷ | 229,70 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,78 tỷ | 5,09 tỷ | 6,78 tỷ | 1,42 tỷ | 1,12 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,72 tỷ | 2,96 tỷ | 3,72 tỷ | -1,25 tỷ | -2,21 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 21,55 tỷ | 4,22 tỷ | 21,55 tỷ | -979,85 triệu | -2,21 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 21,55 tỷ | 4,22 tỷ | 21,55 tỷ | -979,85 triệu | -2,21 tỷ |
| EBITDA | 5,06 tỷ | 3,52 tỷ | 5,06 tỷ | 657,37 triệu | -305,84 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 52,83 tỷ | 56,36 tỷ | 52,83 tỷ | 29,04 tỷ | 40,87 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 51,51 tỷ | 55,80 tỷ | 51,51 tỷ | 23,11 tỷ | 32,71 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,32 tỷ | 563,02 triệu | 1,32 tỷ | 5,93 tỷ | 8,16 tỷ |
| Nợ phải trả | 4,73 tỷ | 4,44 tỷ | 4,73 tỷ | 2,48 tỷ | 13,33 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 48,10 tỷ | 51,92 tỷ | 48,10 tỷ | 26,56 tỷ | 27,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,69 tỷ | -728,96 triệu | 3,69 tỷ | 821,35 triệu | -1,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,10 tỷ | 789,91 triệu | -3,10 tỷ | -2,29 tỷ | 1,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 589,46 triệu | 60,95 triệu | 589,46 triệu | -1,47 tỷ | 425,98 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,02 tỷ | 1,08 tỷ | 1,02 tỷ | 429,54 triệu | 1,90 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q3/2025 | Q2/2025 | Q1/2025 | Q3/2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,01 tỷ | 2,01 tỷ | 2,65 tỷ | 2,86 tỷ | 2,85 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,26 tỷ | 1,26 tỷ | 1,74 tỷ | 1,84 tỷ | 1,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,68 tỷ | 2,68 tỷ | 745,43 triệu | 858,71 triệu | 757,01 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,71 tỷ | 1,71 tỷ | 476,46 triệu | 548,86 triệu | 483,86 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.