Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng (CCP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CCP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1479 toàn thị trường và thứ 231/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
25.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
25,20 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
24 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
21,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 194,14%
Số lao động
30
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CCP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)45.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.000 đ
Khối lượng bình quân phiên34
Giá trị giao dịch bình quân phiên707.269 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán200

Hồ sơ Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng
Mã chứng khoán
CCP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/01/2004
Ngày niêm yết
16/03/2017
Vốn điều lệ
24 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
30 người
Địa chỉ
Số 2 - Đường Ngô Quyền - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 382 7038 - 383 7391

Lĩnh vực kinh doanh

- Bốc xếp, kho bãi, giao nhận dịch vụ cho tàu biển.

Chỉ số tài chính CCP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu10.773 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.052 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,17 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu44,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản40,78%
Biên lợi nhuận gộp61,09%
Biên lợi nhuận ròng194,14%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản8,95%

Kết quả kinh doanh CCP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần11,10 tỷ8,72 tỷ11,10 tỷ19,29 tỷ230,82 tỷ
Giá vốn hàng bán4,32 tỷ3,63 tỷ4,32 tỷ17,87 tỷ229,70 tỷ
Lợi nhuận gộp6,78 tỷ5,09 tỷ6,78 tỷ1,42 tỷ1,12 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,72 tỷ2,96 tỷ3,72 tỷ-1,25 tỷ-2,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,55 tỷ4,22 tỷ21,55 tỷ-979,85 triệu-2,21 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ21,55 tỷ4,22 tỷ21,55 tỷ-979,85 triệu-2,21 tỷ
EBITDA5,06 tỷ3,52 tỷ5,06 tỷ657,37 triệu-305,84 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản52,83 tỷ56,36 tỷ52,83 tỷ29,04 tỷ40,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn51,51 tỷ55,80 tỷ51,51 tỷ23,11 tỷ32,71 tỷ
Tài sản dài hạn1,32 tỷ563,02 triệu1,32 tỷ5,93 tỷ8,16 tỷ
Nợ phải trả4,73 tỷ4,44 tỷ4,73 tỷ2,48 tỷ13,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu48,10 tỷ51,92 tỷ48,10 tỷ26,56 tỷ27,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,69 tỷ-728,96 triệu3,69 tỷ821,35 triệu-1,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,10 tỷ789,91 triệu-3,10 tỷ-2,29 tỷ1,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ589,46 triệu60,95 triệu589,46 triệu-1,47 tỷ425,98 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,02 tỷ1,08 tỷ1,02 tỷ429,54 triệu1,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q3/2024
Doanh thu thuần2,01 tỷ2,01 tỷ2,65 tỷ2,86 tỷ2,85 tỷ
Lợi nhuận gộp1,26 tỷ1,26 tỷ1,74 tỷ1,84 tỷ1,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,68 tỷ2,68 tỷ745,43 triệu858,71 triệu757,01 triệu
LNST công ty mẹ1,71 tỷ1,71 tỷ476,46 triệu548,86 triệu483,86 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,53 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,34 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-22,01 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
170,22 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,84 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,75 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
383,49 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,41 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-69,44 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,69 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-212,80 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22,60 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-87,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
59,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,51 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,10 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
589,46 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
429,54 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,02 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CCP

CCP là công ty gì?
CCP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200576055. Trụ sở tại Số 2 - Đường Ngô Quyền - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu CCP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CCP bắt đầu giao dịch ngày 16/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/01/2004.
Vốn hóa của CCP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CCP đạt 25,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1479 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CCP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế 21,55 tỷ, ROE 44,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200576055.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ