Công ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam (PAT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PAT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/06/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 334 toàn thị trường và thứ 17/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
67.500 đ
-300 đ (-0,44%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,70 nghìn tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
250 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
347,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 18,07%
Số lao động
263
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PAT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)115.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)60.500 đ
Khối lượng bình quân phiên45.524
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,92 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua276.277
Khối lượng nước ngoài bán271.442

Hồ sơ Công ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam
Mã chứng khoán
PAT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/06/2022
Vốn điều lệ
250 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
263 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lưu Bách Đạt
Địa chỉ
Khu Công nghiệp Tằng Loỏng - X. Tằng Loỏng - T. Lào Cai
Điện thoại
(84-214) 3 869 689

Chỉ số tài chính PAT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu13.900 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.609 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,88 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu58,87%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản24,13%
Biên lợi nhuận gộp23,02%
Biên lợi nhuận ròng18,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,02%

Kết quả kinh doanh PAT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,92 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,48 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp442,67 tỷ363,21 tỷ366,21 tỷ1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD376,54 tỷ279,16 tỷ300,76 tỷ1,01 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế347,49 tỷ264,94 tỷ285,59 tỷ963,25 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ347,49 tỷ264,94 tỷ285,59 tỷ963,25 tỷ
EBITDA421,35 tỷ326,26 tỷ349,10 tỷ1,06 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,44 nghìn tỷ932,62 tỷ1,20 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,17 nghìn tỷ619,45 tỷ847,42 tỷ787,90 tỷ
Tài sản dài hạn270,18 tỷ313,17 tỷ357,36 tỷ406,60 tỷ
Nợ phải trả850,14 tỷ363,90 tỷ684,78 tỷ413,97 tỷ
Vốn chủ sở hữu590,23 tỷ568,72 tỷ520,01 tỷ780,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh359,14 tỷ463,96 tỷ286,78 tỷ1,14 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-360,57 tỷ138,64 tỷ-148,42 tỷ-331,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính26,08 tỷ-656,95 tỷ-279,89 tỷ-654,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ24,65 tỷ-54,36 tỷ-141,52 tỷ153,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ31,94 tỷ7,29 tỷ61,64 tỷ203,16 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần421,92 tỷ506,73 tỷ436,43 tỷ477,67 tỷ
Lợi nhuận gộp57,59 tỷ130,47 tỷ115,68 tỷ100,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế46,56 tỷ109,97 tỷ84,73 tỷ77,63 tỷ
LNST công ty mẹ46,56 tỷ109,97 tỷ84,73 tỷ77,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
376,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
44,82 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
453,43 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-23,77 tỷ
Chi phí đi vay
3,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
401,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-165,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
17,13 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
148,05 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,70 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,11 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-21,18 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-20,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
359,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,06 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-805,69 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
425,14 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
28,04 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-360,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
410,88 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-322,31 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-62,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
26,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
24,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,76 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
31,94 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về PAT

PAT là công ty gì?
PAT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5300656602. Trụ sở tại Khu Công nghiệp Tằng Loỏng - X. Tằng Loỏng - T. Lào Cai.
Cổ phiếu PAT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PAT bắt đầu giao dịch ngày 17/06/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của PAT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PAT đạt 1,70 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 334 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PAT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,92 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 347,49 tỷ, ROE 58,87%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PAT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lưu Bách Đạt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5300656602.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ