Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần In số 4 là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1509 toàn thị trường và thứ 34/40 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 66.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 38.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 7 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 319.438 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- In các loại sản phẩm: sách báo, xuất bản phẩm, bao bì, mác nhãn mang tính thương mại, biểu mẫu kinh doanh, hóa đơn chứng từ.
- Đóng xén sách báo, bế hộp, mạ nhũ vàng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 10.127 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 58.942 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 1,99 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,34 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,18% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,26% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,17% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,26 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 20,94% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 71,45 tỷ | 94,80 tỷ | 71,45 tỷ | 66,61 tỷ | 59,89 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 47,69 tỷ | 64,15 tỷ | 47,69 tỷ | 46,13 tỷ | 41,32 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,76 tỷ | 30,50 tỷ | 23,76 tỷ | 20,48 tỷ | 18,57 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 12,52 tỷ | 19,16 tỷ | 12,52 tỷ | 10,58 tỷ | 8,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,13 tỷ | 15,35 tỷ | 10,13 tỷ | 8,70 tỷ | 7,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,13 tỷ | 15,35 tỷ | 10,13 tỷ | 8,70 tỷ | 7,30 tỷ |
| EBITDA | 15,66 tỷ | 25,67 tỷ | 15,66 tỷ | 13,56 tỷ | 11,40 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 74,56 tỷ | 112,92 tỷ | 74,56 tỷ | 66,23 tỷ | 58,87 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 40,81 tỷ | 56,51 tỷ | 40,81 tỷ | 31,09 tỷ | 23,20 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 33,75 tỷ | 56,41 tỷ | 33,75 tỷ | 35,14 tỷ | 35,67 tỷ |
| Nợ phải trả | 15,61 tỷ | 42,99 tỷ | 15,61 tỷ | 13,62 tỷ | 11,48 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 58,94 tỷ | 69,93 tỷ | 58,94 tỷ | 52,60 tỷ | 47,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 11,03 tỷ | 34,67 tỷ | 11,03 tỷ | 10,94 tỷ | 7,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -9,70 tỷ | -33,10 tỷ | -9,70 tỷ | -2,18 tỷ | -7,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,80 tỷ | 9,36 tỷ | -1,80 tỷ | -1,80 tỷ | -1,80 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -476,42 triệu | 10,93 tỷ | -476,42 triệu | 6,96 tỷ | -1,46 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22,11 tỷ | 33,04 tỷ | 22,11 tỷ | 22,59 tỷ | 15,63 tỷ |
40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.