Công ty Cổ phần In số 4 (IN4)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

IN4
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần In số 4 là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1509 toàn thị trường và thứ 34/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
43.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
20,20 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
12 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
71,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,17%
Số lao động
144
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu IN4

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)66.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)38.000 đ
Khối lượng bình quân phiên7
Giá trị giao dịch bình quân phiên319.438 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần In số 4

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần In số 4
Mã chứng khoán
IN4
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/11/1992
Ngày niêm yết
19/05/2010
Vốn điều lệ
12 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
144 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thế Vinh
Địa chỉ
Lô B2/1 đường số 2A - KCN Vĩnh Lộc - P. Bình Tân - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 38205968
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- In các loại sản phẩm: sách báo, xuất bản phẩm, bao bì, mác nhãn mang tính thương mại, biểu mẫu kinh doanh, hóa đơn chứng từ.

- Đóng xén sách báo, bế hộp, mạ nhũ vàng.

Chỉ số tài chính IN4

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu10.127 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)58.942 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,58%
Biên lợi nhuận gộp33,26%
Biên lợi nhuận ròng14,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,94%

Kết quả kinh doanh IN4 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần71,45 tỷ94,80 tỷ71,45 tỷ66,61 tỷ59,89 tỷ
Giá vốn hàng bán47,69 tỷ64,15 tỷ47,69 tỷ46,13 tỷ41,32 tỷ
Lợi nhuận gộp23,76 tỷ30,50 tỷ23,76 tỷ20,48 tỷ18,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD12,52 tỷ19,16 tỷ12,52 tỷ10,58 tỷ8,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,13 tỷ15,35 tỷ10,13 tỷ8,70 tỷ7,30 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,13 tỷ15,35 tỷ10,13 tỷ8,70 tỷ7,30 tỷ
EBITDA15,66 tỷ25,67 tỷ15,66 tỷ13,56 tỷ11,40 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản74,56 tỷ112,92 tỷ74,56 tỷ66,23 tỷ58,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn40,81 tỷ56,51 tỷ40,81 tỷ31,09 tỷ23,20 tỷ
Tài sản dài hạn33,75 tỷ56,41 tỷ33,75 tỷ35,14 tỷ35,67 tỷ
Nợ phải trả15,61 tỷ42,99 tỷ15,61 tỷ13,62 tỷ11,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu58,94 tỷ69,93 tỷ58,94 tỷ52,60 tỷ47,39 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,03 tỷ34,67 tỷ11,03 tỷ10,94 tỷ7,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-9,70 tỷ-33,10 tỷ-9,70 tỷ-2,18 tỷ-7,29 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,80 tỷ9,36 tỷ-1,80 tỷ-1,80 tỷ-1,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-476,42 triệu10,93 tỷ-476,42 triệu6,96 tỷ-1,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,11 tỷ33,04 tỷ22,11 tỷ22,59 tỷ15,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,14 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-835,05 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-646,08 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-436,36 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,22 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,03 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
18,64 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,37 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
700,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
951,05 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-9,70 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,80 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-476,42 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,59 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
22,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về IN4

IN4 là công ty gì?
IN4 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần In số 4, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300462580. Trụ sở tại Lô B2/1 đường số 2A - KCN Vĩnh Lộc - P. Bình Tân - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu IN4 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu IN4 bắt đầu giao dịch ngày 19/05/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/11/1992.
Vốn hóa của IN4 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của IN4 đạt 20,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1509 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của IN4 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 71,45 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,13 tỷ, ROE 17,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu IN4?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thế Vinh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300462580.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ