Công ty cổ phần Vận tải biển và Hợp tác Quốc tế (ISG)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải biển và Hợp tác Quốc tế là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1562 toàn thị trường và thứ 251/273 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu ISG
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 22/10/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 178 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,59 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Hồ sơ Công ty cổ phần Vận tải biển và Hợp tác Quốc tế
Lĩnh vực kinh doanh
- Kinh doanh vận tải biển
- Dịch vụ hàng hải
- Dịch vụ hợp tác lao động
- Kinh doanh kho, bãi
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa và môi giới hàng hóa
- Đại lý tàu biển, đại lý liên hiệp vận chuyển, giao nhận hàng hóa và dịch vụ môi giới hàng hóa
- Dịch vụ vận tải, dịch vụ làm thủ tục hải quan
- Kinh doanh vận tải container bằng đường biển, đường bộ
- XNK, mua bán và cung ứng vật tư, thiết bị chuyên ngành hàng hải...
Chỉ số tài chính ISG
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 58.979 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -22.166 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 0,02 lần |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 84,47% |
| Biên lợi nhuận gộp | -15,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | 138,30% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 131,75% |
Kết quả kinh doanh ISG qua các năm
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 383,81 tỷ | 365,13 tỷ | 383,81 tỷ | 349,75 tỷ | 656,76 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 443,01 tỷ | 319,15 tỷ | 443,01 tỷ | 386,44 tỷ | 394,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -59,20 tỷ | 45,98 tỷ | -59,20 tỷ | -36,69 tỷ | 262,36 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -85,06 tỷ | 2,87 tỷ | -85,06 tỷ | -129,18 tỷ | 145,58 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 530,81 tỷ | 41,17 tỷ | 530,81 tỷ | -120,47 tỷ | 154,52 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 530,81 tỷ | 41,17 tỷ | 530,81 tỷ | -120,47 tỷ | 154,52 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 628,39 tỷ | 584,20 tỷ | 628,39 tỷ | 413,57 tỷ | 500,46 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 166,45 tỷ | 208,29 tỷ | 166,45 tỷ | 225,12 tỷ | 212,31 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 461,94 tỷ | 375,91 tỷ | 461,94 tỷ | 188,45 tỷ | 288,15 tỷ |
| Nợ phải trả | 827,89 tỷ | 742,53 tỷ | 827,89 tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -199,50 tỷ | -158,32 tỷ | -199,50 tỷ | -724,91 tỷ | -604,43 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2017 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -14,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -28,20 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -28,20 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp về ISG
ISG là công ty gì?
Cổ phiếu ISG niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của ISG là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của ISG ra sao?
Ai là người đứng đầu ISG?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 22/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300442760.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
