Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải biển và Hợp tác Quốc tế là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1562 toàn thị trường và thứ 251/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 251 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,24 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh vận tải biển
- Dịch vụ hàng hải
- Dịch vụ hợp tác lao động
- Kinh doanh kho, bãi
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa và môi giới hàng hóa
- Đại lý tàu biển, đại lý liên hiệp vận chuyển, giao nhận hàng hóa và dịch vụ môi giới hàng hóa
- Dịch vụ vận tải, dịch vụ làm thủ tục hải quan
- Kinh doanh vận tải container bằng đường biển, đường bộ
- XNK, mua bán và cung ứng vật tư, thiết bị chuyên ngành hàng hải...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 58.979 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -22.166 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 0,02 lần |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 84,47% |
| Biên lợi nhuận gộp | -15,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | 138,30% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 131,75% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 383,81 tỷ | 365,13 tỷ | 383,81 tỷ | 349,75 tỷ | 656,76 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 443,01 tỷ | 319,15 tỷ | 443,01 tỷ | 386,44 tỷ | 394,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -59,20 tỷ | 45,98 tỷ | -59,20 tỷ | -36,69 tỷ | 262,36 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -85,06 tỷ | 2,87 tỷ | -85,06 tỷ | -129,18 tỷ | 145,58 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 530,81 tỷ | 41,17 tỷ | 530,81 tỷ | -120,47 tỷ | 154,52 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 530,81 tỷ | 41,17 tỷ | 530,81 tỷ | -120,47 tỷ | 154,52 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 628,39 tỷ | 584,20 tỷ | 628,39 tỷ | 413,57 tỷ | 500,46 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 166,45 tỷ | 208,29 tỷ | 166,45 tỷ | 225,12 tỷ | 212,31 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 461,94 tỷ | 375,91 tỷ | 461,94 tỷ | 188,45 tỷ | 288,15 tỷ |
| Nợ phải trả | 827,89 tỷ | 742,53 tỷ | 827,89 tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -199,50 tỷ | -158,32 tỷ | -199,50 tỷ | -724,91 tỷ | -604,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2017 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 65,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -14,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -28,20 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -28,20 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.