Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 (FT1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FT1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1006 toàn thị trường và thứ 134/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
43.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
151,90 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
71 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
920,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
69,43 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,54%
Số lao động
1.072
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FT1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)67.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)35.100 đ
Khối lượng bình quân phiên2.067
Giá trị giao dịch bình quân phiên95,32 triệu
Khối lượng nước ngoài mua9.900
Khối lượng nước ngoài bán10.900

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1
Mã chứng khoán
FT1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/07/2008
Ngày niêm yết
27/09/2017
Vốn điều lệ
71 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.072 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Văn Thái
Địa chỉ
Đường 3/2 - Tổ 10 - P. Bá Xuyên - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 386 2396

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán vật tư, thiết bị, phụ tùng máy động lực và máy nông nghiệp

- Sản xuất, lắp ráp, mua bán hàng điện tử, điện máy

- Sản xuất phụ tùng, lắp ráp, sửa chữa ô tô, xe máy

- Lắp đặt và chuyển giao dây chuyền công nghệ

- Xây dựng và lắp đặt hệ thống cung cấp điện lưới 35 KV...

Chỉ số tài chính FT1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu9.919 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.044 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,03 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu47,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,22%
Biên lợi nhuận gộp17,42%
Biên lợi nhuận ròng7,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,09%

Kết quả kinh doanh FT1 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần920,90 tỷ939,63 tỷ920,90 tỷ909,85 tỷ1,06 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán760,11 tỷ776,89 tỷ760,11 tỷ755,26 tỷ888,89 tỷ
Lợi nhuận gộp160,38 tỷ161,92 tỷ160,38 tỷ153,46 tỷ173,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD88,18 tỷ75,70 tỷ88,18 tỷ75,07 tỷ95,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế69,43 tỷ62,39 tỷ69,43 tỷ59,55 tỷ76,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ69,43 tỷ62,39 tỷ69,43 tỷ59,55 tỷ76,03 tỷ
EBITDA118,16 tỷ109,99 tỷ118,16 tỷ100,64 tỷ117,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản343,31 tỷ351,51 tỷ343,31 tỷ320,28 tỷ397,70 tỷ
Tài sản ngắn hạn281,52 tỷ280,45 tỷ281,52 tỷ256,07 tỷ345,51 tỷ
Tài sản dài hạn61,79 tỷ71,06 tỷ61,79 tỷ64,21 tỷ52,19 tỷ
Nợ phải trả196,00 tỷ211,24 tỷ196,00 tỷ182,86 tỷ243,80 tỷ
Vốn chủ sở hữu147,31 tỷ140,27 tỷ147,31 tỷ137,42 tỷ153,90 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh62,56 tỷ38,52 tỷ62,56 tỷ93,59 tỷ44,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-38,61 tỷ-35,18 tỷ-38,61 tỷ-33,76 tỷ-28,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-26,20 tỷ-26,20 tỷ-45,12 tỷ-15,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,24 tỷ3,34 tỷ-2,24 tỷ14,70 tỷ1,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,55 tỷ18,89 tỷ15,55 tỷ17,79 tỷ3,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
87,87 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
29,97 tỷ
Các khoản dự phòng
-12,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-215,40 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-613,62 triệu
Chi phí đi vay
363,77 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
104,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,06 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
23,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,71 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-363,77 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,90 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
90,91 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-22,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
62,56 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-39,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
205,90 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
429,91 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-38,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
30,95 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-30,95 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-26,20 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-26,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
17,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-220.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,55 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về FT1

FT1 là công ty gì?
FT1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600358468. Trụ sở tại Đường 3/2 - Tổ 10 - P. Bá Xuyên - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu FT1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FT1 bắt đầu giao dịch ngày 27/09/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/07/2008.
Vốn hóa của FT1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FT1 đạt 151,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1006 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FT1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 920,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế 69,43 tỷ, ROE 47,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FT1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Văn Thái.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600358468.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ