Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (PMC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PMC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 09/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 545 toàn thị trường và thứ 19/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
130.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
691,20 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
93 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
547,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
82,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 15,03%
Số lao động
516
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu PMC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)189.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)100.200 đ
Khối lượng bình quân phiên28.954
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,59 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua13.410
Khối lượng nước ngoài bán76.442

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Mã chứng khoán
PMC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/08/1997
Ngày niêm yết
09/10/2009
Vốn điều lệ
93 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
516 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Thịnh
Tổng giám đốc
Ông Lê Việt Hùng
Đơn vị kiểm toán
VIETVALUES
Địa chỉ
Số 367 Nguyễn Trãi - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3920 0300 - 3837 5300

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất mỹ phẩm.

- In và ép bao bì bằng nhựa, nhôm, giấy.

- Sản xuất dược phẩm, dược liệu và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế; Gia công chế biến một số nguyên liệu (chủ yếu từ dược liệu để sản xuất một số mặt hàng có tính chất truyền thống); Kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư, y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế.

- Sản xuất vật tư, y tế.

- Sản xuất hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm diệt côn trùng – diệt vi khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không sản xuất tại trụ sở).

- Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm diệt côn trùng – diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không sản xuất tại trụ sở).

- Liên doanh, liên kết với tổ chức và cá nhân ở trong và ngoài nước.

- bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, vật tư y tế, mỹ phẩm.

- Sản xuất thực phẩm chức năng.

- bán lẻ thực phẩm chức năng.

- Dịch vụ bảo quản và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc.

Chỉ số tài chính PMC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu9.145 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.762 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,40 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu34,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản23,83%
Biên lợi nhuận gộp40,76%
Biên lợi nhuận ròng15,03%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,43 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,27%

Kết quả kinh doanh PMC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần547,61 tỷ498,36 tỷ485,45 tỷ472,71 tỷ
Giá vốn hàng bán323,37 tỷ310,97 tỷ315,13 tỷ285,92 tỷ
Lợi nhuận gộp223,20 tỷ187,21 tỷ170,05 tỷ186,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD101,45 tỷ100,04 tỷ104,26 tỷ103,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế82,30 tỷ80,13 tỷ83,56 tỷ83,42 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ82,30 tỷ80,13 tỷ83,56 tỷ83,42 tỷ
EBITDA113,46 tỷ111,48 tỷ116,20 tỷ116,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản345,42 tỷ375,84 tỷ426,37 tỷ494,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn219,58 tỷ335,44 tỷ379,07 tỷ441,14 tỷ
Tài sản dài hạn125,85 tỷ40,40 tỷ47,30 tỷ52,98 tỷ
Nợ phải trả104,57 tỷ86,23 tỷ83,18 tỷ66,34 tỷ
Vốn chủ sở hữu240,86 tỷ289,61 tỷ343,20 tỷ427,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,71 tỷ53,98 tỷ94,69 tỷ36,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư68,05 tỷ103,39 tỷ18,66 tỷ-6,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-108,28 tỷ-110,54 tỷ-137,55 tỷ-22,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-19,52 tỷ46,83 tỷ-24,20 tỷ8,02 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ40,56 tỷ60,08 tỷ13,25 tỷ37,45 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần141,55 tỷ127,53 tỷ125,69 tỷ132,27 tỷ
Lợi nhuận gộp61,09 tỷ53,03 tỷ54,67 tỷ56,59 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,92 tỷ19,38 tỷ22,70 tỷ22,36 tỷ
LNST công ty mẹ22,92 tỷ19,38 tỷ22,70 tỷ22,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
103,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,01 tỷ
Các khoản dự phòng
9,81 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,28 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,65 tỷ
Chi phí đi vay
302,47 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
110,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-10,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-32,81 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
24,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-27,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-302,47 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-19,71 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-23,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,71 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-79,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,20 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-111,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
252,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,98 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
68,05 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
20,18 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-20,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-108,46 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-108,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-19,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60,08 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,28 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
40,56 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về PMC

PMC là công ty gì?
PMC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300483037. Trụ sở tại Số 367 Nguyễn Trãi - P. Cầu Ông Lãnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PMC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PMC bắt đầu giao dịch ngày 09/10/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/08/1997.
Vốn hóa của PMC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PMC đạt 691,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 545 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PMC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 547,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế 82,30 tỷ, ROE 34,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PMC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Thịnh. Tổng giám đốc: Ông Lê Việt Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VIETVALUES.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300483037.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ