Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 09/10/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 545 toàn thị trường và thứ 19/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 189.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 100.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 28.954 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 3,59 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 13.410 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 76.442 |
- Sản xuất mỹ phẩm.
- In và ép bao bì bằng nhựa, nhôm, giấy.
- Sản xuất dược phẩm, dược liệu và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế; Gia công chế biến một số nguyên liệu (chủ yếu từ dược liệu để sản xuất một số mặt hàng có tính chất truyền thống); Kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, vật tư, y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế.
- Sản xuất vật tư, y tế.
- Sản xuất hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm diệt côn trùng – diệt vi khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không sản xuất tại trụ sở).
- Mua bán hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), chế phẩm diệt côn trùng – diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (không sản xuất tại trụ sở).
- Liên doanh, liên kết với tổ chức và cá nhân ở trong và ngoài nước.
- bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, vật tư y tế, mỹ phẩm.
- Sản xuất thực phẩm chức năng.
- bán lẻ thực phẩm chức năng.
- Dịch vụ bảo quản và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 9.145 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 26.762 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,40 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,87 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 34,17% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 23,83% |
| Biên lợi nhuận gộp | 40,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,03% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,43 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 30,27% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 547,61 tỷ | 498,36 tỷ | 485,45 tỷ | 472,71 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 323,37 tỷ | 310,97 tỷ | 315,13 tỷ | 285,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 223,20 tỷ | 187,21 tỷ | 170,05 tỷ | 186,36 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 101,45 tỷ | 100,04 tỷ | 104,26 tỷ | 103,90 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 82,30 tỷ | 80,13 tỷ | 83,56 tỷ | 83,42 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 82,30 tỷ | 80,13 tỷ | 83,56 tỷ | 83,42 tỷ |
| EBITDA | 113,46 tỷ | 111,48 tỷ | 116,20 tỷ | 116,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 345,42 tỷ | 375,84 tỷ | 426,37 tỷ | 494,12 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 219,58 tỷ | 335,44 tỷ | 379,07 tỷ | 441,14 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 125,85 tỷ | 40,40 tỷ | 47,30 tỷ | 52,98 tỷ |
| Nợ phải trả | 104,57 tỷ | 86,23 tỷ | 83,18 tỷ | 66,34 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 240,86 tỷ | 289,61 tỷ | 343,20 tỷ | 427,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 20,71 tỷ | 53,98 tỷ | 94,69 tỷ | 36,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 68,05 tỷ | 103,39 tỷ | 18,66 tỷ | -6,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -108,28 tỷ | -110,54 tỷ | -137,55 tỷ | -22,77 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -19,52 tỷ | 46,83 tỷ | -24,20 tỷ | 8,02 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 40,56 tỷ | 60,08 tỷ | 13,25 tỷ | 37,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 141,55 tỷ | 127,53 tỷ | 125,69 tỷ | 132,27 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 61,09 tỷ | 53,03 tỷ | 54,67 tỷ | 56,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 22,92 tỷ | 19,38 tỷ | 22,70 tỷ | 22,36 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 22,92 tỷ | 19,38 tỷ | 22,70 tỷ | 22,36 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.