Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây (WCS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

WCS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1151 toàn thị trường và thứ 156/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
34.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
102,90 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
171,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
83,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 48,67%
Số lao động
154
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây
Mã chứng khoán
WCS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/10/2005
Ngày niêm yết
17/09/2010
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
154 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Thị Mỹ Hạnh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Thành
Đơn vị kiểm toán
AFC
Địa chỉ
395 Kinh Dương Vương - P. An Lạc - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3877 6594

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và kinh doanh bến xe, vận tải hành khách công cộng, hành khách tham quan liên tỉnh và nội địa.

- Khai thác dịch vụ trong bến xe.

- Dịch vụ bốc xếp, vận chuyển hàng hóa và lưu đậu qua đêm của phương tiện vận tải….

Chỉ số tài chính WCS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu27.898 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)95.454 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,23 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,23%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản25,37%
Biên lợi nhuận gộp60,29%
Biên lợi nhuận ròng48,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,15 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản13,21%

Kết quả kinh doanh WCS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần171,97 tỷ158,28 tỷ140,26 tỷ94,06 tỷ
Giá vốn hàng bán68,28 tỷ62,90 tỷ55,10 tỷ44,09 tỷ
Lợi nhuận gộp103,69 tỷ95,39 tỷ85,16 tỷ49,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD98,31 tỷ88,96 tỷ78,80 tỷ43,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế83,69 tỷ75,47 tỷ66,48 tỷ38,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ83,69 tỷ75,47 tỷ66,48 tỷ38,11 tỷ
EBITDA103,55 tỷ93,56 tỷ83,09 tỷ48,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản329,93 tỷ307,62 tỷ284,20 tỷ217,60 tỷ
Tài sản ngắn hạn298,55 tỷ273,54 tỷ255,66 tỷ192,10 tỷ
Tài sản dài hạn31,39 tỷ34,08 tỷ28,54 tỷ25,50 tỷ
Nợ phải trả43,57 tỷ42,03 tỷ81,29 tỷ26,69 tỷ
Vốn chủ sở hữu286,36 tỷ265,59 tỷ202,91 tỷ190,91 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh56,10 tỷ57,81 tỷ61,00 tỷ34,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-134,84 tỷ69,50 tỷ-24,08 tỷ-152,91 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-50,08 tỷ-40,00 tỷ-5,00 tỷ-5,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-128,81 tỷ87,31 tỷ31,92 tỷ-123,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,63 tỷ131,45 tỷ44,14 tỷ12,22 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần43,90 tỷ43,65 tỷ42,53 tỷ43,47 tỷ
Lợi nhuận gộp26,21 tỷ26,67 tỷ26,40 tỷ27,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế21,10 tỷ21,59 tỷ20,98 tỷ22,31 tỷ
LNST công ty mẹ21,10 tỷ21,59 tỷ20,98 tỷ22,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
104,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,24 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,45 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
96,75 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-6,71 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
85,67 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,21 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-427,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-20,53 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
31,15 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
56,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,52 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
474,86 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-533,90 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
387,18 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,93 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-134,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
-80,85 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-330.000 đ
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-50,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-50,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-128,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
131,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về WCS

WCS là công ty gì?
WCS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bến xe Miền Tây, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301121128. Trụ sở tại 395 Kinh Dương Vương - P. An Lạc - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu WCS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu WCS bắt đầu giao dịch ngày 17/09/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/10/2005.
Vốn hóa của WCS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của WCS đạt 102,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1151 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của WCS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 171,97 tỷ, lợi nhuận sau thuế 83,69 tỷ, ROE 29,23%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu WCS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Thị Mỹ Hạnh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AFC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301121128.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ