Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam (NSC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

NSC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 446 toàn thị trường và thứ 46/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
75.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
990,00 tỷ
18.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
176 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,46 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
226,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,23%
Số lao động
643
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu NSC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)85.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)69.600 đ
Khối lượng bình quân phiên2.096
Giá trị giao dịch bình quân phiên165,10 triệu
Khối lượng nước ngoài mua153.600
Khối lượng nước ngoài bán68.693

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam
Mã chứng khoán
NSC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/11/2003
Ngày niêm yết
21/12/2006
Vốn điều lệ
176 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
18.000.000 cổ phiếu
Số lao động
643 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Trà My
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 1 Lương Định Của - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3852 3294

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại giống cây trồng, vật tư thiết bị nông nghiệp.

- Chế biến, kinh doanh nông sản.

- Kinh doanh dịch vụ lữ hành, du lịch, đại lý buôn bán hàng hóa, kinh doanh xăng dầu….

Chỉ số tài chính NSC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 18.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu12.184 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)91.590 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,69%
Biên lợi nhuận gộp27,39%
Biên lợi nhuận ròng9,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,80%

Kết quả kinh doanh NSC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,46 nghìn tỷ2,59 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,63 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp672,91 tỷ725,83 tỷ634,68 tỷ632,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD278,06 tỷ273,23 tỷ256,52 tỷ262,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế226,69 tỷ225,58 tỷ230,13 tỷ226,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ219,32 tỷ217,95 tỷ223,53 tỷ220,65 tỷ
EBITDA345,54 tỷ353,94 tỷ330,57 tỷ336,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,61 nghìn tỷ2,15 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,79 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn814,98 tỷ864,32 tỷ855,15 tỷ850,24 tỷ
Nợ phải trả959,87 tỷ634,22 tỷ775,03 tỷ674,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,65 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-73,63 tỷ12,19 tỷ251,07 tỷ210,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-147,09 tỷ-19,15 tỷ-186,78 tỷ-27,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính324,21 tỷ-193,72 tỷ4,76 tỷ-87,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ103,49 tỷ-200,68 tỷ69,06 tỷ95,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ382,17 tỷ278,67 tỷ478,49 tỷ407,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần383,17 tỷ510,47 tỷ378,73 tỷ777,96 tỷ
Lợi nhuận gộp104,89 tỷ93,82 tỷ110,74 tỷ183,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế41,01 tỷ27,52 tỷ37,62 tỷ63,05 tỷ
LNST công ty mẹ41,16 tỷ26,57 tỷ37,01 tỷ60,27 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
275,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
67,48 tỷ
Các khoản dự phòng
2,56 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
677,07 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,72 tỷ
Chi phí đi vay
31,30 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
356,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,35 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-246,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-56,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-5,98 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,93 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-38,88 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-46,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-73,63 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,73 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-187,46 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
41,03 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
18,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-147,09 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,85 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,46 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-71,73 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
324,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
103,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
278,67 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
9,66 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
382,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về NSC

NSC là công ty gì?
NSC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101449271. Trụ sở tại Số 1 Lương Định Của - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu NSC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu NSC bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/11/2003.
Vốn hóa của NSC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của NSC đạt 990,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 18.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 446 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của NSC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,46 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 226,69 tỷ, ROE 13,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu NSC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Trà My. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101449271.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ