7720401 là mã ngành Dinh dưỡng trình độ đại học , nhóm ngành 77204 — Dinh dưỡng , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 32 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7720401 | Dinh dưỡng | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 772 | Sức khỏe |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 77204 | Dinh dưỡng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Dinh dưỡng |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Dinh dưỡng B00; B03; B08; C02; D01; D07 | 22,10 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Dinh dưỡng A00; B00 | 19,25 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Dinh dưỡng A00; A02; B00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Dinh dưỡng A00; B00 | 18,75 |
| Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS | Dinh dưỡng A00; B00 | 18,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT | Dinh dưỡng B00 | 17,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Huế DHY | Dinh dưỡng B00; B08; D07 | 17,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Dinh dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Dinh dưỡng A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66 | 15,00 |
| Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDD | Dinh dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 | 15,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Tế Công Cộng YTC | Dinh dưỡng B00; B03; B08; C02; D01; D07 23.74 | 22,10 |
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Dinh dưỡng A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66 | 21,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Dinh dưỡng A00; A02; B00 HL khá | 19,50 |
| Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDD | Dinh dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 | 19,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 18,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Dinh dưỡng A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 | 16,50 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Dinh dưỡng Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dinh dưỡng Điểm GPA thang 10 | 5,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dinh dưỡng Điểm GPA thang 4 | 2,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDD | Dinh dưỡng A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 | 58,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dinh dưỡng | 600,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Dinh dưỡng | 600,00 |
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Dinh dưỡng | 500,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Bắc TTB | Dinh dưỡng A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66 | 9,98 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tây Đô DTD | Dinh dưỡng A00; B00; D07; D08 | 225,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dinh dưỡng | 200,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Dinh dưỡng (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 | 19,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dinh dưỡng Điểm SAT | 800,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Dinh dưỡng Điểm IB | 18,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8720401 | Dinh dưỡng | Thạc sĩ |
| 9720401 | Dinh dưỡng | Tiến sĩ |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .