7510103 Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng trình độ đại học , nhóm ngành 75101 — Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 14 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 42 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | — | — |
Mã 7510103 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 23,60 |
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; X06 | 22,51 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19,48 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 17,33 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 16,30 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,20 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A02; X25; C01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08 | 14,00 |
| Trường Đại Học Quang Trung DQT | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X06; X07; X22; X02; A00 | 13,00 |
| Trường Đại Học Hà Hoa Tiên DHH | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1 | 13,00 |
| Trường Đại Học Hà Hoa Tiên DHH | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1 Cao đẳng | 10,00 |
Xét học bạ 12 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25,20 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24,34 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A10; D01; D09; D10; X05 Thang điểm 40 | 22,51 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 18,25 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển | 18,00 |
| Trường Đại Học Quang Trung DQT | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X02; A04; X06; X07; X22 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung VHD | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07; D08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A02; X25; C01 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 17,30 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật xây dựng C01; C02; D01; A00; A01; D07; X03; X02; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Xét kết quả học tập năm lớp 12 | 6,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật xây dựng Q00 79 | 22,51 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đông Á DAD | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 600,00 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 600,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 504,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An DLA | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng A00; A02; X25; C01 | 500,00 |
| Trường Đại Học Quang Trung DQT | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 500,00 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 23,60 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ kỹ thuật xây dựng SP1; SP2; SP3 | 23,60 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 196,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ kỹ thuật xây dựng VS1; VS2; VS3 | 23,60 |
| Trường Đại Học Tiền Giang TTG | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15,00 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; X06 Điểm thi THPT + CCNN | 22,51 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) A00; A01; C01; D01; X02; C04 Điểm thi THPT + Học bạ | 20,06 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội QHI | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 22,51 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Công nghệ kỹ thuật xây dựng SAT | 1389 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7510103 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75101
Ngành khác cùng nhóm 75101
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
| 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông |
| 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .