Giá trị dinh dưỡng của Thịt gà ta, tươi

Chicken, average meat, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt gà ta, tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7013, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 199 kcal.

199kcal
Năng lượng
20,3g
Chất đạm
13,1g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt gà ta, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B3 (Niacin)8,1 mg9 / 93Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Omega-6 LA (C18:2 n-6)2,51 g10 / 67Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Vitamin A (RAE)120 mcg19 / 74Thực phẩm giàu vitamin a (rae)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)199kcal
Chất đạm (Protein)20,3g
Chất béo (Total lipid (Fat))13,1g
Nước (Water)65,6g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)12mg
Sắt (Fe)1,5mg
Kẽm (Zn)1,5mg
Natri (Na)70mg
Kali (K)189mg
Magie (Mg)29mg
Photpho (P)200mg
Đồng (Cu)0,05mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)14,4mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)120mcg
Retinol 120mcg
Vitamin C (Vit C)4mg
Vitamin E (Vit E)0,3mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))1,5mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,15mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,16mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)8,1mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,91mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,35mg
Folate tổng số (Folate, total)6mcg
Folate, food 6mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.088mg
Arginine 1.190mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.965mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.848mg
Cystine 288mg
Glycine 797mg
Histidine 432mg
Isoleucine 1.293mg
Leucine 1.629mg
Lysine 1.859mg
Methionine 653mg
Phenylalanine 717mg
Proline 925mg
Serine 938mg
Threonine 787mg
Tryptophan 246mg
Tyrosine 595mg
Valine 972mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)3,75g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)5,43g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)2,81g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,12g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,01g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,03g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))2,51g
C16:0 2,74g
C16:1 c 0,72g
C18:0 0,76g
C18:1 c 4,5g
C20:4 n-6 0,07g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt gà ta, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng199 kcal 2.000 kcal 10,0%
Chất đạm20,3 g 50 g 40,6%
Chất béo13,1 g 56 g 23,4%
Chất béo bão hòa3,75 g 20 g 18,8%
Natri70 mg 2.000 mg 3,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu thịt gà ta, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng199 kcal
Chất đạm20,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo13,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri70 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Thịt gà ta, tươi bao nhiêu calo?

100 g thịt gà ta, tươi cung cấp 199 kcal, tương đương 10% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ thịt gà ta, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thịt gà ta, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 93 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, thịt gà ta, tươi có vitamin b3 (niacin) đứng thứ 9/93, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 10/67, vitamin a (rae) đứng thứ 19/74.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ