Giá trị dinh dưỡng của Bột lạc

Peanut flour

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bột lạc thuộc nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 3024, có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 583 kcal.

583kcal
Năng lượng
27,5g
Chất đạm
45g
Chất béo
17,1g
Bột đường

Vị trí trong nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bột lạc nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin B3 (Niacin)15,3 mg2 / 37Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Vitamin E8,2 mg3 / 17Thực phẩm giàu vitamin e
Omega-6 LA (C18:2 n-6)14,22 g5 / 26Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Chất đạm27,5 g8 / 44Thực phẩm giàu chất đạm
Acid béo bão hòa tổng số6,25 g8 / 31Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)583kcal
Chất đạm (Protein)27,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))45g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)17,1g
Chất xơ (Fibre, total dietary)2,1g
Nước (Water)8g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)2,4g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)80mg
Sắt (Fe)3mg
Kẽm (Zn)1,87mg
Natri (Na)3,94mg
Kali (K)414,25mg
Magie (Mg)182mg
Photpho (P)380mg
Đồng (Cu)0,41mg
Mangan (Mn)1,57mg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)0,82mcg
Beta-caroten (ß-carotene)9,84mcg
Vitamin E (Vit E)8,2mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,4mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,11mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)15,3mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)1,74mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,34mg
Folate tổng số (Folate, total)236,15mcg
Folate, food 236,15mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 713,08mg
Arginine 2.899,22mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)3.146,51mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)5.404,07mg
Cystine 265,41mg
Glycine 1.371,8mg
Histidine 618,22mg
Isoleucine 937,98mg
Leucine 1.875,97mg
Lysine 1.055,23mg
Methionine 383,72mg
Phenylalanine 1.790,7mg
Proline 1.317,44mg
Serine 1.659,59mg
Threonine 820,74mg
Tryptophan 319,77mg
Tyrosine 713,08mg
Valine 1.375mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)6,25g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)22,33g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)14,22g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))14,22g
C16:0 4,71g
C16:1 c 0,01g
C18:0 1,01g
C18:1 c 21,71g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bột lạc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng583 kcal 2.000 kcal 29,2%
Chất đạm27,5 g 50 g 55,0%
Carbohydrat17,1 g 325 g 5,3%
Chất béo45 g 56 g 80,4%
Chất béo bão hòa6,25 g 20 g 31,3%
Natri3,94 mg 2.000 mg 0,2%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu bột lạc được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng583 kcal
Chất đạm27,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)17,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo45 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri3,94 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Bột lạc bao nhiêu calo?

100 g bột lạc cung cấp 583 kcal, tương đương 29.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ bột lạc phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Bột lạc có giàu dinh dưỡng không?

So với 37 thực phẩm cùng nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bột lạc có vitamin b3 (niacin) đứng thứ 2/37, vitamin e đứng thứ 3/17, omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 5/26.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ