Vermicelli noodles with giant elephant ear stem
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bún dọc mùng thuộc nhóm thức ăn truyền thống trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 15037, có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 408 kcal.
Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 408 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 3 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 2,6 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 8,3 | g |
| Nước (Water) | 84,8 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 1,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 57,7 | mg |
| Sắt (Fe) | 0,79 | mg |
| Kẽm (Zn) | 0,39 | mg |
| Photpho (P) | 26,7 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g bún dọc mùng với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 408 kcal | 2.000 kcal | 20,4% |
| Chất đạm | 3 g | 50 g | 6,0% |
| Carbohydrat | 8,3 g | 325 g | 2,6% |
| Chất béo | 2,6 g | 56 g | 4,6% |
Nếu bún dọc mùng được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 408 kcal | — |
| Chất đạm | 3 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 8,3 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | 2,6 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | chưa có số liệu | — |
Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Bún dọc mùng”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.
| Món ăn | Nhóm món | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Bún dọc mùng | Bánh đa, bún, phở | 789,3 kcal | 13 |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bánh nướng nhân thập cẩm | 386 kcal | 11 |
| Bánh nướng nhân trứng đỗ xanh | 371 kcal | 11 |
| Bánh dẻo nhân thập cẩm | 349 kcal | 11 |
| Chả quế | 339 kcal | 11 |
| Bánh dẻo nhân trứng | 338 kcal | 11 |
| Bánh mè | 482 kcal | 11 |
| Thịt xiên nướng | 322 kcal | 11 |
| Bánh rán bọc đường | 318 kcal | 11 |
| Bánh chuối | 297 kcal | 11 |
| Bánh mỳ patê | 266 kcal | 11 |
| Xôi xéo | 254 kcal | 11 |
| Bánh gai | 251 kcal | 11 |
Xem toàn bộ nhóm thức ăn truyền thống hoặc tra cứu thực phẩm khác.