7440102 là mã ngành Vật lý học trình độ đại học , nhóm ngành 74401 — Khoa học vật chất , lĩnh vực 744 — Khoa học tự nhiên theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 27 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7440102 | Vật lý học | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 744 | Khoa học tự nhiên |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 74401 | Khoa học vật chất |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Vật lý học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học A01 | 24,75 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Vật lý học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 24,74 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học X07 | 24,50 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học A00 | 24,25 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học X08 | 24,00 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) A00; A01; X06 | 22,35 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Vật lý học A00; A01; A02; X06; X07 | 17,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Vật lý học A00; A01; C01; X06 | 16,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Vật lý học A00; A01; A02; X06; X07 | 20,50 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Vật lý học | 18,30 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Vật lý học | 80,00 |
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Vật lý học | 73,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Vật lý học | 24,74 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Đà Lạt TDL | Vật lý học | 675,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Huế DHT | Vật lý học | 640,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) A01; A00 | 22,35 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Vật lý học Điểm thi THPT + CCQT | 24,74 |
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) A00; A01; A02; A03; C01; X06 Học bạ + V-ACT | 24,30 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật Lí)) A01 | 24,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật Lí)) A01 | 24,10 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm TPHCM (Vật Lí)) A00; X07; X08 | 23,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội (Vật Lí)) A00; X07; X08 | 23,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật Lí)) A01 | 22,60 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học (Kết hợp học bạ THPT và điểm thi ĐGNL Sư phạm Hà Nội 2 (Vật Lí)) A00; X07; X08 | 22,10 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT | Vật lý học | 24,74 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) Toán, Tiếng Anh, Vật lí; Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, NCKHKT | 22,35 |
| Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM SPS | Vật lý học Đạt giải ba kỳ thi HSG do cấp tỉnh tổ chức. | — |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7440101 | Thiên văn học |
| 7440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
| 7440110 | Cơ học |
| 7440112 | Hóa học |
| 7440122 | Khoa học vật liệu |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .