7220101 Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
7220101 là mã ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam trình độ đại học , nhóm ngành 72201 — Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam , lĩnh vực 722 — Nhân văn theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 22 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | — | — |
Mã 7220101 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 722 | Nhân văn |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72201 | Ngôn ngữ, văn học và văn hóa Việt Nam |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
Điểm trúng tuyển ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) C00; D14 | 26,36 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; C03; C04 | 22,43 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; D01; D07; D08; D14; D15 | 22,26 |
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 | 20,60 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 | 20,00 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C14; C19; C20; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 15,00 |
Xét học bạ 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 | 24,21 |
| Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; C03; C04 26.3 | 22,43 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X01; X03 | 21,75 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00; C14; C19; C20; D01 | 19,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; A03; C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15 | 18,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam Q00 | 22,26 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 820,00 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 725,00 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) D14; C00 | 26,36 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kiên Giang TKG | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 288,22 |
| Trường Đại Học Bạc Liêu DBL | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01 | 245,26 |
| Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang DTG | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 19,00 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội QHF | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam A01; D01; D07; D08; D14; D15 Điểm thi THPT + CCNN | 22,26 |
| Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng DDF | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D09; D10; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 17,34 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội SPH | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ; Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | 26,36 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7220101 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 72201
Ngành khác cùng nhóm 72201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7220104 | Hán Nôm |
| 7220105 | Ngôn ngữ Jrai |
| 7220106 | Ngôn ngữ Khmer |
| 7220107 | Ngôn ngữ H'mong |
| 7220108 | Ngôn ngữ Chăm |
| 7220110 | Sáng tác văn học |
| 7220112 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .