Công ty cổ phần DAP - VINACHEM (DDV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DDV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần DAP - VINACHEM là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/06/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 206 toàn thị trường và thứ 6/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.400 đ
+100 đ (+0,38%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,84 nghìn tỷ
146.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.461 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
630,83 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,16%
Số lao động
694
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DDV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)37.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.000 đ
Khối lượng bình quân phiên1.544.851
Giá trị giao dịch bình quân phiên45,35 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua13.098.000
Khối lượng nước ngoài bán8.055.250

Hồ sơ Công ty cổ phần DAP - VINACHEM

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần DAP - VINACHEM
Mã chứng khoán
DDV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/06/2015
Vốn điều lệ
1.461 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
146.000.000 cổ phiếu
Số lao động
694 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tuấn Dũng
Tổng giám đốc
Ông Vũ Văn Bằng
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Lô N5.8 Khu công nghiệp Đình Vũ thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 397 9368

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất phân bón, hóa chất

- Sản xuất, truyền tải, phân phối điện

- Sửa chữa, lắp ráp máy móc, thiết bị công nghiệp

- Bán buôn phân bón, hợp chất ni tơ và hóa chất cơ bản

Chỉ số tài chính DDV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 146.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.321 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.515 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,70 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu27,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản20,76%
Biên lợi nhuận gộp16,62%
Biên lợi nhuận ròng11,16%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,46%

Kết quả kinh doanh DDV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,65 nghìn tỷ3,39 nghìn tỷ3,23 nghìn tỷ3,31 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,68 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ2,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp939,61 tỷ363,30 tỷ259,83 tỷ493,02 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD789,28 tỷ210,80 tỷ82,93 tỷ383,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế630,83 tỷ168,35 tỷ68,98 tỷ360,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ630,83 tỷ168,35 tỷ68,98 tỷ360,31 tỷ
EBITDA879,64 tỷ369,18 tỷ239,04 tỷ537,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,04 nghìn tỷ2,24 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,47 nghìn tỷ1,77 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn565,63 tỷ470,45 tỷ612,28 tỷ777,02 tỷ
Nợ phải trả773,82 tỷ460,25 tỷ223,58 tỷ310,01 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,27 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh554,18 tỷ437,83 tỷ704,10 tỷ10,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-523,06 tỷ-538,13 tỷ-371,51 tỷ-136,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-14,18 tỷ-87,67 tỷ-284,13 tỷ93,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ16,94 tỷ-187,97 tỷ48,47 tỷ-32,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ47,89 tỷ30,83 tỷ218,74 tỷ170,25 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,85 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp201,06 tỷ305,53 tỷ188,23 tỷ238,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế124,33 tỷ221,10 tỷ121,75 tỷ153,28 tỷ
LNST công ty mẹ124,33 tỷ221,10 tỷ121,75 tỷ153,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
790,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
90,36 tỷ
Các khoản dự phòng
-135,08 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-447,31 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-58,01 tỷ
Chi phí đi vay
903,69 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
823,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,67 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-278,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
155,20 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,58 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-870,48 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-139,72 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
554,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-220,97 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
265,31 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-995,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
635,15 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
57,50 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-523,06 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,15 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,03 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-131,50 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-14,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
16,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
30,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
110,67 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
47,89 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DDV

DDV là công ty gì?
DDV là mã chứng khoán của Công ty cổ phần DAP - VINACHEM, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200827051. Trụ sở tại Lô N5.8 Khu công nghiệp Đình Vũ thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu DDV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DDV bắt đầu giao dịch ngày 10/06/2015 trên UPCoM.
Vốn hóa của DDV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DDV đạt 3,84 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 146.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 206 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DDV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,65 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 630,83 tỷ, ROE 27,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DDV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tuấn Dũng. Tổng giám đốc: Ông Vũ Văn Bằng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200827051.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ