Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần DAP - VINACHEM là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/06/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 206 toàn thị trường và thứ 6/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 37.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 21.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.544.851 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 45,35 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 13.098.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 8.055.250 |
- Sản xuất phân bón, hóa chất
- Sản xuất, truyền tải, phân phối điện
- Sửa chữa, lắp ráp máy móc, thiết bị công nghiệp
- Bán buôn phân bón, hợp chất ni tơ và hóa chất cơ bản
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 146.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.321 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.515 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,09 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,70 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 27,85% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 20,76% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,62% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,16% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,34 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 25,46% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,65 nghìn tỷ | 3,39 nghìn tỷ | 3,23 nghìn tỷ | 3,31 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 4,68 nghìn tỷ | 3,00 nghìn tỷ | 2,92 nghìn tỷ | 2,78 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 939,61 tỷ | 363,30 tỷ | 259,83 tỷ | 493,02 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 789,28 tỷ | 210,80 tỷ | 82,93 tỷ | 383,14 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 630,83 tỷ | 168,35 tỷ | 68,98 tỷ | 360,31 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 630,83 tỷ | 168,35 tỷ | 68,98 tỷ | 360,31 tỷ |
| EBITDA | 879,64 tỷ | 369,18 tỷ | 239,04 tỷ | 537,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,04 nghìn tỷ | 2,24 nghìn tỷ | 1,93 nghìn tỷ | 2,12 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,47 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,31 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 565,63 tỷ | 470,45 tỷ | 612,28 tỷ | 777,02 tỷ |
| Nợ phải trả | 773,82 tỷ | 460,25 tỷ | 223,58 tỷ | 310,01 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,27 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,81 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 554,18 tỷ | 437,83 tỷ | 704,10 tỷ | 10,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -523,06 tỷ | -538,13 tỷ | -371,51 tỷ | -136,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14,18 tỷ | -87,67 tỷ | -284,13 tỷ | 93,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 16,94 tỷ | -187,97 tỷ | 48,47 tỷ | -32,03 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 47,89 tỷ | 30,83 tỷ | 218,74 tỷ | 170,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,85 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 201,06 tỷ | 305,53 tỷ | 188,23 tỷ | 238,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 124,33 tỷ | 221,10 tỷ | 121,75 tỷ | 153,28 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 124,33 tỷ | 221,10 tỷ | 121,75 tỷ | 153,28 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.