Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VCG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCG
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 29/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 95 toàn thị trường và thứ 3/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
20.750 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
13,40 nghìn tỷ
646.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
6.465 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
16,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,87 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 24,05%
Số lao động
1.421
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
Mã chứng khoán
VCG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/11/2006
Ngày niêm yết
29/12/2020
Vốn điều lệ
6.465 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
646.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.421 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Đông
Tổng giám đốc
Ông Phạm Thái Dương
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tòa nhà Vinaconex - Số 34 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6284 9234

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp.

- Đầu tư kinh doanh bất động sản.

- Đầu tư tài chính.

Chỉ số tài chính VCG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 646.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.674 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.322 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,66 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu30,97%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,36%
Biên lợi nhuận gộp14,13%
Biên lợi nhuận ròng24,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,51 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,08%

Kết quả kinh doanh VCG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần16,07 nghìn tỷ12,87 nghìn tỷ12,71 nghìn tỷ8,45 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán13,80 nghìn tỷ10,89 nghìn tỷ11,52 nghìn tỷ7,54 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,27 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ916,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,92 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ551,64 tỷ924,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,87 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ396,44 tỷ930,76 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,67 nghìn tỷ926,54 tỷ403,50 tỷ782,28 tỷ
EBITDA5,25 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ889,85 tỷ1,20 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản31,27 nghìn tỷ29,44 nghìn tỷ30,69 nghìn tỷ32,00 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn23,63 nghìn tỷ17,69 nghìn tỷ18,68 nghìn tỷ19,97 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn7,64 nghìn tỷ11,75 nghìn tỷ12,01 nghìn tỷ12,02 nghìn tỷ
Nợ phải trả18,79 nghìn tỷ18,32 nghìn tỷ20,45 nghìn tỷ22,07 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu12,48 nghìn tỷ11,12 nghìn tỷ10,24 nghìn tỷ9,93 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,84 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ3,65 nghìn tỷ-1,77 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,71 nghìn tỷ1,96 tỷ-167,79 tỷ1,89 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-269,16 tỷ-1,85 nghìn tỷ-2,52 nghìn tỷ-1,22 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-140,53 tỷ-198,56 tỷ959,60 tỷ-1,10 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,33 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ2,67 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,42 nghìn tỷ4,43 nghìn tỷ2,60 nghìn tỷ4,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp432,04 tỷ611,05 tỷ317,60 tỷ561,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế368,52 tỷ3,30 nghìn tỷ151,42 tỷ356,95 tỷ
LNST công ty mẹ353,17 tỷ3,28 nghìn tỷ127,96 tỷ308,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,88 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
332,09 tỷ
Các khoản dự phòng
78,27 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,43 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,74 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
376,33 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,92 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,14 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,86 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
825,98 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-31,03 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-378,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-199,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-14,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,84 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-628,93 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,57 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,79 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,73 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,23 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4,85 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
347,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,71 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,67 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-9,34 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-32,53 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-563,07 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-269,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-140,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,47 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
55,75 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,33 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VCG

VCG là công ty gì?
VCG là mã chứng khoán của Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105616. Trụ sở tại Tòa nhà Vinaconex - Số 34 Láng Hạ - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VCG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCG bắt đầu giao dịch ngày 29/12/2020 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/11/2006.
Vốn hóa của VCG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCG đạt 13,40 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 646.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 95 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 16,07 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,87 nghìn tỷ, ROE 30,97%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Đông. Tổng giám đốc: Ông Phạm Thái Dương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105616.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ