Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV (CRV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CRV
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/10/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 76 toàn thị trường và thứ 11/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
28.800 đ
+700 đ (+2,49%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
17,86 nghìn tỷ
687.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
6.874 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
462,32 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 21,06%
Số lao động
92
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CRV

Giá đóng cửa theo tuần, 32 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Kho dữ liệu hiện có 153 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (153 phiên có dữ liệu)41.000 đ
Giá thấp nhất (153 phiên có dữ liệu)24.100 đ
Khối lượng bình quân phiên4.902
Giá trị giao dịch bình quân phiên168,40 triệu
Khối lượng nước ngoài mua5.000
Khối lượng nước ngoài bán5.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV
Mã chứng khoán
CRV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/10/2025
Vốn điều lệ
6.874 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
687.000.000 cổ phiếu
Số lao động
92 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hữu Hạ
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Thu Huyền
Địa chỉ
Tầng 4 - Số 183 phố Bà Triệu - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 7306 1886

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Xây dựng nhà ở.

- Xây dựng nhà không để ở.

- Hoàn thiện công trình xây dựng.

Chỉ số tài chính CRV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 687.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu673 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.941 đ
P/E — giá trên lợi nhuận38,64 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,19%
Biên lợi nhuận gộp39,54%
Biên lợi nhuận ròng21,06%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,68%

Kết quả kinh doanh CRV qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần2,19 nghìn tỷ331,63 tỷ2,19 nghìn tỷ3,26 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,33 nghìn tỷ174,63 tỷ1,33 nghìn tỷ2,02 nghìn tỷ935,83 tỷ
Lợi nhuận gộp867,97 tỷ156,99 tỷ867,97 tỷ1,24 nghìn tỷ318,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD647,60 tỷ119,06 tỷ647,60 tỷ1,21 nghìn tỷ550,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế462,32 tỷ76,28 tỷ462,32 tỷ987,66 tỷ437,77 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ462,25 tỷ76,26 tỷ462,25 tỷ987,58 tỷ437,76 tỷ
EBITDA696,02 tỷ167,76 tỷ696,02 tỷ1,28 nghìn tỷ569,06 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản8,91 nghìn tỷ11,99 nghìn tỷ8,91 nghìn tỷ9,34 nghìn tỷ9,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn7,57 nghìn tỷ10,62 nghìn tỷ7,57 nghìn tỷ8,04 nghìn tỷ8,21 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,34 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ943,33 tỷ
Nợ phải trả1,40 nghìn tỷ4,41 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu7,52 nghìn tỷ7,58 nghìn tỷ7,52 nghìn tỷ7,50 nghìn tỷ7,06 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh643,30 tỷ1,20 nghìn tỷ643,30 tỷ-4,30 nghìn tỷ208,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-320,31 tỷ-619,88 tỷ-320,31 tỷ4,51 nghìn tỷ472,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-188,59 tỷ-626,93 tỷ-188,59 tỷ-187,33 tỷ-884,86 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ134,40 tỷ-48,23 tỷ134,40 tỷ27,99 tỷ-204,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ346,69 tỷ298,48 tỷ346,69 tỷ212,06 tỷ184,10 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2025Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần25,47 tỷ69,44 tỷ25,47 tỷ73,47 tỷ163,24 tỷ
Lợi nhuận gộp6,42 tỷ44,40 tỷ6,42 tỷ41,49 tỷ64,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,74 tỷ19,91 tỷ10,74 tỷ20,98 tỷ24,65 tỷ
LNST công ty mẹ10,74 tỷ19,91 tỷ10,74 tỷ20,98 tỷ24,64 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
612,49 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
48,42 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-233,20 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-42,05 tỷ
Chi phí đi vay
24,48 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
101,84 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
643,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-252,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,10 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-605,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
33,91 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-22,72 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-252,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
643,30 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-77,58 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,94 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,51 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
185,13 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-320,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
296,16 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-34,15 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-450,60 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-188,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
134,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
212,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
233,20 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
346,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về CRV

CRV là công ty gì?
CRV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRV, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102003419. Trụ sở tại Tầng 4 - Số 183 phố Bà Triệu - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CRV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CRV bắt đầu giao dịch ngày 10/10/2025 trên HOSE.
Vốn hóa của CRV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CRV đạt 17,86 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 687.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 76 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CRV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,19 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 462,32 tỷ, ROE 6,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CRV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hữu Hạ. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Thu Huyền.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102003419.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ